Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 30/2026/QH16, áp dụng từ .
Thành phố Đồng Nai là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 75, có hiệu lực từ ngày 29/04/2026. Toàn tỉnh có 95 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Bình Phước.
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Thành phố Đồng Nai.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Bình Phước | 70 |
Thành phố Đồng Nai có 95 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Phước | 26383 | 1 đơn vị cũ |
| Xã An Viễn | 26296 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bàu Hàm | 26254 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bình An | 26389 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Minh | 26278 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Tân | 25246 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bom Bo | 25405 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bù Đăng | 25396 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bù Gia Mập | 25222 | Giữ nguyên |
| Xã Cẩm Mỹ | 26341 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đa Kia | 25231 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đại Phước | 26491 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đak Lua | 26119 | Giữ nguyên |
| Xã Đak Nhau | 25399 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Ơ | 25225 | Giữ nguyên |
| Xã Định Quán | 26206 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Tâm | 25390 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Kiệm | 26311 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Phước | 25309 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Thịnh | 26281 | 3 đơn vị cũ |
| Xã La Ngà | 26227 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lộc Hưng | 25303 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lộc Quang | 25292 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lộc Tấn | 25279 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lộc Thành | 25294 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lộc Thạnh | 25280 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Long Hà | 25255 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Long Phước | 26413 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Minh Đức | 25349 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Cát Tiên | 26122 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Trung | 25417 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nha Bích | 25450 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Hòa | 26221 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Lâm | 26158 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phú Lý | 26173 | Giữ nguyên |
| Xã Phú Nghĩa | 25267 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Riềng | 25252 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Trung | 25261 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Vinh | 26215 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phước An | 26503 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phước Sơn | 25420 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phước Thái | 26422 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sông Ray | 26362 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tà Lài | 26134 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân An | 26179 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hưng | 25345 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Lợi | 25378 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Quan | 25351 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tân Tiến | 25318 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Sơn | 26209 | Giữ nguyên |
| Xã Thiện Hưng | 25308 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thọ Sơn | 25402 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thống Nhất | 26299 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thuận Lợi | 25387 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Bắc | 26428 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Định | 26461 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Đông | 26359 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Đường | 26347 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Hòa | 26446 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Phú | 26458 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Quế | 26332 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Thành | 26434 | 1 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Thành phố Đồng Nai căn cứ Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 39, 60, 93 | Đầu số biển số xe của Thành phố Đồng Nai → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 251, 271 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Thành phố Đồng Nai → |
| Mã bưu chính | Dải 67-76 | Mã bưu điện từng phường, xã của Thành phố Đồng Nai → |
| Doanh nghiệp | 51.257 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Thành phố Đồng Nai → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Thành phố Đồng Nai → |