Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 94 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Đà Nẵng — gồm 23 phường, 70 xã, 1 đặc khu theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Thành phố Đà Nẵng là 50-51-52.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 50206 | Phường Hải Châu | Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước, Phường Thạch Thang, Phường Phước Ninh | Quận Hải Châu |
| 50219 | Phường Hòa Cường | Phường Hoà Thuận Tây, Phường Bình Thuận, Phường Hoà Cường Bắc, Phường Hoà Cường Nam | Quận Hải Châu |
| 50309 | Phường An Khê | Phường Hoà Phát, Phường Hoà An | Quận Cẩm Lệ |
| 50316 | Phường Thanh Khê | Phường Thanh Khê Tây, Phường Thanh Khê Đông, Phường Xuân Hà, Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián | Quận Thanh Khê |
| 50413 | Phường An Hải | Phường An Hải Bắc, Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Nam | Quận Sơn Trà |
| 50414 | Phường Sơn Trà | Phường Thọ Quang, Phường Nại Hiên Đông, Phường Mân Thái | Quận Sơn Trà |
| 50510 | Phường Ngũ Hành Sơn | Phường Mỹ An, Phường Khuê Mỹ, Phường Hoà Quý, Phường Hoà Hải | Quận Ngũ Hành Sơn |
| 50611 | Phường Hải Vân | Phường Hoà Hiệp Bắc, Phường Hoà Hiệp Nam, Xã Hoà Bắc | Quận Liên Chiểu, Huyện Hoà Vang |
| 50612 | Phường Liên Chiểu | Phường Hoà Khánh Bắc, Xã Hoà Liên | Quận Liên Chiểu, Huyện Hoà Vang |
| 50613 | Phường Hòa Khánh | Phường Hoà Khánh Nam, Phường Hoà Minh, Xã Hoà Sơn | Quận Liên Chiểu, Huyện Hoà Vang |
| 50707 | Phường Hòa Xuân | Xã Hoà Châu, Xã Hoà Phước | Huyện Hoà Vang |
| 50712 | Phường Cẩm Lệ | Phường Khuê Trung, Phường Hoà Thọ Tây, Phường Hoà Thọ Đông | Quận Cẩm Lệ |
| 50814 | Xã Hòa Tiến | Xã Hoà Khương | Huyện Hoà Vang |
| 50817 | Xã Hòa Vang | Xã Hoà Phú, Xã Hoà Phong | Huyện Hoà Vang |
| 50818 | Xã Bà Nà | Xã Hoà Ninh, Xã Hoà Nhơn | Huyện Hoà Vang |
| 50906 | Đặc khu Hoàng Sa | — | — |
| 51119 | Phường Tam Kỳ | Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân | Thành phố Tam Kỳ |
| 51120 | Phường Quảng Phú | Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú | Thành phố Tam Kỳ |
| 51121 | Phường Bàn Thạch | Phường Tân Thạnh, Xã Tam Thăng, Phường Hoà Thuận | Thành phố Tam Kỳ |
| 51122 | Phường Hương Trà | Phường Hòa Hương, Phường An Sơn, Xã Tam Ngọc | Thành phố Tam Kỳ |
| 51228 | Xã Thăng Bình | Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Phục, Xã Bình Quý | Huyện Thăng Bình |
| 51229 | Xã Thăng An | Xã Bình Dương, Xã Bình Giang, Xã Bình Triều, Xã Bình Đào, Xã Bình Minh | Huyện Thăng Bình |
| 51230 | Xã Thăng Trường | Xã Bình Sa, Xã Bình Hải, Xã Bình Nam | Huyện Thăng Bình |
| 51231 | Xã Thăng Điền | Xã Bình Tú, Xã Bình An, Xã Bình Trung | Huyện Thăng Bình |
| 51232 | Xã Thăng Phú | Xã Bình Phú, Xã Bình Quế | Huyện Thăng Bình |
| 51233 | Xã Đồng Dương | Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị, Xã Bình Định | Huyện Thăng Bình |
| 51318 | Xã Tân Hiệp | — | — |
| 51319 | Phường Hội An | Phường Minh An, Phường Cẩm Phô, Phường Sơn Phong, Xã Cẩm Kim, Phường Cẩm Nam | Thành phố Hội An |
| 51320 | Phường Hội An Đông | Phường Cẩm Châu, Phường Cửa Đại, Xã Cẩm Thanh | Thành phố Hội An |
| 51321 | Phường Hội An Tây | Phường Tân An, Phường Thanh Hà, Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà | Thành phố Hội An |
| 51426 | Phường Điện Bàn | Phường Vĩnh Điện, phường Điện Minh | Thị xã Điện Bàn |
| 51427 | Phường Điện Bàn Đông | Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Dương | Thị xã Điện Bàn |
| 51428 | Phường An Thắng | phường Điện Thắng Trung, phường Điện Thắng Nam, Phường Điện An | Thị xã Điện Bàn |
| 51429 | Phường Điện Bàn Bắc | Xã Điện Tiến, Xã Điện Hòa, phường Điện Thắng Bắc | Thị xã Điện Bàn |
| 51430 | Xã Điện Bàn Tây | Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ, Xã Điện Phước | Thị xã Điện Bàn |
| 51431 | Xã Gò Nổi | Xã Điện Quang, Xã Điện Trung, Xã Điện Phong | Thị xã Điện Bàn |
| 51506 | Xã Nam Phước | Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh | Huyện Duy Xuyên |
| 51510 | Xã Duy Nghĩa | Xã Duy Thành, Xã Duy Hải | Huyện Duy Xuyên |
| 51520 | Xã Duy Xuyên | Xã Duy Trinh, Xã Duy Sơn, Xã Duy Trung | Huyện Duy Xuyên |
| 51521 | Xã Thu Bồn | Xã Duy Phú, Xã Duy Tân, Xã Duy Hòa, Xã Duy Châu | Huyện Duy Xuyên |
| 51624 | Xã Đại Lộc | Thị Trấn Ái Nghĩa, Xã Đại Nghĩa, Xã Đại Hiệp, Xã Đại An, Xã Đại Hòa | Huyện Đại Lộc |
| 51625 | Xã Hà Nha | Xã Đại Hồng, Xã Đại Đồng, Xã Đại Quang | Huyện Đại Lộc |
| 51626 | Xã Thượng Đức | Xã Đại Sơn, Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng | Huyện Đại Lộc |
| 51627 | Xã Vu Gia | Xã Đại Phong, Xã Đại Minh, Xã Đại Cường | Huyện Đại Lộc |
| 51628 | Xã Phú Thuận | Xã Đại Thạnh, Xã Đại Chánh, Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng | Huyện Đại Lộc |
| 51708 | Xã Sông Kôn | Xã Jơ Ngây, Xã A Ting | Huyện Đông Giang |
| 51717 | Xã Đông Giang | Thị trấn P Rao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Za Hung | Huyện Đông Giang |
| 51718 | Xã Sông Vàng | Xã Tư, Xã Ba | Huyện Đông Giang |
| 51719 | Xã Bến Hiên | Xã Mà Cooi, Xã Ka Dăng | Huyện Đông Giang |
| 51807 | Xã Avương | Xã Bha Lê, Xã A Vương | Huyện Tây Giang |
| 51816 | Xã Tây Giang | Xã Lăng, Xã A Nông, Xã A Tiêng, Xã Dang | Huyện Tây Giang |
| 51817 | Xã Hùng Sơn | Xã Ch"ơm, Xã Ga Ri, Xã A Xan, Xã Tr"Hy | Huyện Tây Giang |
| 51906 | Xã Thạnh Mỹ | Thị trấn Thạnh Mỹ | Huyện Nam Giang |
| 51909 | Xã La Êê | Xã Laêê, Xã Chơ Chun | Huyện Nam Giang |
| 51911 | Xã La Dêê | Xã Đắc Tôi | Huyện Nam Giang |
| 51915 | Xã Đắc Pring | Xã Đắc Pre | Huyện Nam Giang |
| 51918 | Xã Bến Giằng | Xã Tà Pơ, Xã Tà Bhinh, Xã Cà Dy | Huyện Nam Giang |
| 51919 | Xã Nam Giang | Xã Zuôich, Xã Chà Vàl | Huyện Nam Giang |
| 52120 | Xã Xuân Phú | Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú, Thị trấn Hương An | Huyện Quế Sơn |
| 52121 | Xã Quế Sơn | Thị trấn Đông Phú, Xã Quế Long, Xã Quế Phong, Xã Quế An, Xã Quế Minh | Huyện Quế Sơn |
| 52122 | Xã Quế Sơn Trung | Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Mỹ, Xã Quế Châu | Huyện Quế Sơn |
| 52123 | Xã Nông Sơn | thị trấn Trung Phước, Xã Quế Lộc | Huyện Quế Sơn |
| 52124 | Xã Quế Phước | Xã Ninh Phước, Xã Phước Ninh, Xã Quế Lâm | Huyện Quế Sơn |
| 52214 | Xã Phước Trà | Xã Sông Trà, Xã Phước Gia | Huyện Hiệp Đức |
| 52218 | Xã Hiệp Đức | Xã Quế Tân, Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Lưu | Huyện Hiệp Đức |
| 52219 | Xã Việt An | Xã Quế Thọ, Xã Bình Lâm, Xã Thăng Phước, Xã Bình Sơn | Huyện Hiệp Đức |
| 52306 | Xã Khâm Đức | Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân | Huyện Phước Sơn |
| 52309 | Xã Phước Năng | Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ | Huyện Phước Sơn |
| 52311 | Xã Phước Chánh | Xã Phước Công | Huyện Phước Sơn |
| 52314 | Xã Phước Thành | Xã Phước Kim, Xã Phước Lộc | Huyện Phước Sơn |
| 52317 | Xã Phước Hiệp | Xã Phước Hòa | Huyện Phước Sơn |
| 52407 | Xã Trà Tập | Xã Trà Cang | Huyện Nam Trà My |
| 52409 | Xã Trà Leng | Xã Trà Dơn | Huyện Nam Trà My |
| 52410 | Xã Trà Linh | Xã Trà Nam | Huyện Nam Trà My |
| 52414 | Xã Trà Vân | Xã Trà Vinh | Huyện Nam Trà My |
| 52416 | Xã Nam Trà My | Xã Trà Mai, Xã Trà Don | Huyện Nam Trà My |
| 52506 | Xã Trà My | Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Dương, Xã Trà Giang | Huyện Bắc Trà My |
| 52509 | Xã Trà Đốc | Xã Trà Bui | Huyện Bắc Trà My |
| 52511 | Xã Trà Tân | Xã Trà Giác | Huyện Bắc Trà My |
| 52517 | Xã Trà Giáp | Xã Trà Ka | Huyện Bắc Trà My |
| 52519 | Xã Trà Liên | Xã Trà Kót, Xã Trà Nú, Xã Trà Đông | Huyện Bắc Trà My |
| 52621 | Xã Lãnh Ngọc | Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Hiệp | Huyện Tiên Phước |
| 52622 | Xã Tiên Phước | Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ | Huyện Tiên Phước |
| 52623 | Xã Thạnh Bình | Xã Tiên Cảnh, Xã Tiên An, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lập | Huyện Tiên Phước |
| 52624 | Xã Sơn Cẩm Hà | Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Châu | Huyện Tiên Phước |
| 52717 | Xã Tây Hồ | Xã Tam Thành, Xã Tam An, Xã Tam Lộc, Xã Tam Phước | Huyện Phú Ninh |
| 52718 | Xã Chiên Đàn | Thị Trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái | Huyện Phú Ninh |
| 52719 | Xã Phú Ninh | Xã Tam Đại, Xã Tam Dân, Xã Tam Lãnh | Huyện Phú Ninh |
| 52806 | Xã Núi Thành | Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Giang, Xã Tam Quang, Xã Tam Nghĩa | Huyện Núi Thành |
| 52809 | Xã Tam Hải | — | — |
| 52823 | Xã Tam Mỹ | Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Trà | Huyện Núi Thành |
| 52824 | Xã Tam Anh | Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam, Xã Tam Hòa | Huyện Núi Thành |
| 52825 | Xã Đức Phú | Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh | Huyện Núi Thành |
| 52826 | Xã Tam Xuân | Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II, Xã Tam Tiến | Huyện Núi Thành |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Thành phố Đà Nẵng chia thành 24 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.