Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Thành phố Hà Nội là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 01, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 126 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này không thuộc diện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, giữ nguyên tên gọi và địa giới.
Thành phố Hà Nội có 126 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Ba Đình | 00004 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Bạch Mai | 00292 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Bồ Đề | 00118 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Cầu Giấy | 00166 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Chương Mỹ | 10015 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Cửa Nam | 00082 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Dương Nội | 09886 | Giữ nguyên |
| Phường Đại Mỗ | 00637 | Giữ nguyên |
| Phường Định Công | 00316 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Đống Đa | 00235 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đông Ngạc | 00602 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Giảng Võ | 00025 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Hà Đông | 09556 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Hai Bà Trưng | 00256 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Hoàn Kiếm | 00070 | 10 đơn vị cũ |
| Phường Hoàng Liệt | 00337 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Hoàng Mai | 00331 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Hồng Hà | 00097 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Khương Đình | 00364 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Kiến Hưng | 09552 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Kim Liên | 00229 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Láng | 00199 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Lĩnh Nam | 00328 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Long Biên | 00145 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nghĩa Đô | 00160 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Ngọc Hà | 00008 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Ô Chợ Dừa | 00190 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Phú Diễn | 00619 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phú Lương | 09568 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Phú Thượng | 00091 | Giữ nguyên |
| Phường Phúc Lợi | 00136 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Phương Liệt | 00352 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Sơn Tây | 09574 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Tây Hồ | 00103 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Tây Mỗ | 00634 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Tây Tựu | 00613 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Thanh Liệt | 00643 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Thanh Xuân | 00367 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thượng Cát | 00598 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Từ Liêm | 00592 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Tùng Thiện | 09604 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Tương Mai | 00322 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 00226 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Việt Hưng | 00127 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Vĩnh Hưng | 00301 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Vĩnh Tuy | 00283 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Xuân Đỉnh | 00611 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Xuân Phương | 00622 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Yên Hòa | 00175 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Yên Nghĩa | 09562 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Yên Sở | 00340 | Giữ nguyên |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Khánh | 09877 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Ba Vì | 09700 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bất Bạt | 09676 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bát Tràng | 00577 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Minh | 10126 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Chương Dương | 10237 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Chuyên Mỹ | 10330 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Cổ Đô | 09634 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Dân Hòa | 10180 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Dương Hòa | 09856 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Đa Phúc | 00430 | 6 đơn vị cũ |
| Xã Đại Thanh | 00664 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đại Xuyên | 10342 | 6 đơn vị cũ |
| Xã Đan Phượng | 09784 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Đoài Phương | 09616 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Anh | 00454 | 6 đơn vị cũ |
| Xã Gia Lâm | 00565 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hạ Bằng | 09982 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hát Môn | 09772 | 6 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Lạc | 09988 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Phú | 10096 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Xá | 10417 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hoài Đức | 09832 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Sơn | 10465 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Vân | 10210 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Đạo | 09931 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hương Sơn | 10489 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Kiều Phú | 09910 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Kim Anh | 00382 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Liên Minh | 09787 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mê Linh | 09022 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Minh Châu | 09661 | Giữ nguyên |
| Xã Mỹ Đức | 10441 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Nam Phù | 00685 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Hồi | 00679 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nội Bài | 00433 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Ô Diên | 09817 | 6 đơn vị cũ |
| Xã Phú Cát | 09952 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phù Đổng | 00541 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Phú Nghĩa | 10030 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Phú Xuyên | 10273 | 8 đơn vị cũ |
| Xã Phúc Lộc | 09739 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Phúc Sơn | 10459 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Phúc Thịnh | 00466 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Phúc Thọ | 09715 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Phượng Dực | 10279 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Bị | 10072 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Quang Minh | 08974 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Oai | 09619 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Quốc Oai | 09895 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Sóc Sơn | 00376 | 6 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Đồng | 09871 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Suối Hai | 09694 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tam Hưng | 10144 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tây Phương | 10003 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Thạch Thất | 09955 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Oai | 10114 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Trì | 00640 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thiên Lộc | 00493 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thư Lâm | 00475 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thuận An | 00562 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Phúc | 10231 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Thường Tín | 10183 | 7 đơn vị cũ |
| Xã Tiến Thắng | 08995 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Trần Phú | 10081 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Trung Giã | 00385 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ứng Hòa | 10402 | 7 đơn vị cũ |
| Xã Ứng Thiên | 10369 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vân Đình | 10354 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vật Lại | 09664 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thanh | 00508 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Mai | 10045 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Yên Bài | 09706 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Lãng | 08980 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Yên Xuân | 04930 | 3 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Thành phố Hà Nội căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 29, 30 đến 33, 40 | Đầu số biển số xe của Thành phố Hà Nội → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 24 | Mã vùng điện thoại của Thành phố Hà Nội → |
| Mã bưu chính | Dải 10-11-12-13-14 | Mã bưu điện từng phường, xã của Thành phố Hà Nội → |
| Doanh nghiệp | 244.609 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Thành phố Hà Nội → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Thành phố Hà Nội → |