Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15, áp dụng từ .
Xã Trà My thuộc Thành phố Đà Nẵng là đơn vị hành chính cấp xã đang hoạt động từ ngày 01/7/2025, mã đơn vị hành chính 20900. Đơn vị này hình thành sau sắp xếp từ 3 đơn vị hành chính cũ: Thị trấn Trà My, Xã Trà Giang và Xã Trà Dương.
| Tên đơn vị | Xã Trà My |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 20900 |
| Loại đơn vị | Xã — đơn vị hành chính cấp xã |
| Tỉnh, thành phố | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa bàn trước đây thuộc | Huyện Bắc Trà My (đã chấm dứt hoạt động) |
| Hoạt động từ | 30/06/2025 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành |
3 đơn vị hành chính dưới đây đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025; toàn bộ hoặc một phần địa bàn của chúng nay thuộc Xã Trà My. Bấm vào từng đơn vị để xem chi tiết địa bàn cũ.
| Đơn vị hành chính cũ | Mã cũ | Trước đây thuộc |
|---|---|---|
| Thị trấn Trà My | 20899 | Huyện Bắc Trà My |
| Xã Trà Giang | 20914 | Huyện Bắc Trà My |
| Xã Trà Dương | 20911 | Huyện Bắc Trà My |
Trích Điều 1 Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành — khoản quy định trực tiếp việc thành lập Xã Trà My:
43. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của thị trấn Trà My và các xã Trà Sơn, Trà Giang, Trà Dương thành xã mới có tên gọi là xã Trà My.
Đổi tên từ xã Trà Sơn thành xã Trà My, hợp nhất thị trấn Trà My và các xã Trà Sơn, Trà Giang, Trà Dương
Số nhà, tên đường, Xã Trà My, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam| Mã bưu chính | 52506 | Mã bưu điện của Xã Trà My → |
|---|---|---|
| Lương tối thiểu vùng | Vùng 4 | Mức lương tối thiểu áp dụng tại Xã Trà My → |
| Doanh nghiệp trên địa bàn | 103 doanh nghiệp | Danh sách doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Xã Trà My → |