Đơn vị hành chính Tỉnh Khánh Hòa
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Khánh Hòa là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 56, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 65 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Ninh Thuận.
Tỉnh Khánh Hòa được sáp nhập từ tỉnh nào
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Khánh Hòa.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Ninh Thuận | 58 |
Danh sách xã, phường, đặc khu của Tỉnh Khánh Hòa
Tỉnh Khánh Hòa có 65 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
Khác (5)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Đông Ninh Hòa | 22561 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Hòa Thắng | 22591 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Trí | 22558 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Ninh Hòa | 22597 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tây Ninh Hòa | 22552 | 1 đơn vị cũ |
Phường (14)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Ba Ngòi | 22423 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Bắc Cam Ranh | 22411 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Bắc Nha Trang | 22333 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Bảo An | 22741 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Cam Linh | 22432 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Cam Ranh | 22420 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đô Vinh | 22738 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Đông Hải | 22780 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Nam Nha Trang | 22402 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Nha Trang | 22366 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Ninh Chử | 22834 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Ninh Hòa | 22528 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Phan Rang | 22759 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Tây Nha Trang | 22390 | 5 đơn vị cũ |
Xã (45)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Anh Dũng | 22828 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bác Ái | 22795 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bác Ái Đông | 22801 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bác Ái Tây | 22786 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Khánh Vĩnh | 22615 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Ninh Hòa | 22546 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cà Ná | 22909 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cam An | 22465 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cam Hiệp | 22435 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cam Lâm | 22453 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Công Hải | 22840 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Diên Điền | 22657 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Diên Khánh | 22651 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Diên Lạc | 22678 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Diên Lâm | 22660 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Diên Thọ | 22672 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đại Lãnh | 22504 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Khánh Sơn | 22732 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Sơn | 22714 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Vĩnh | 22609 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lâm Sơn | 22813 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Sơn | 22822 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nam Cam Ranh | 22480 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nam Khánh Vĩnh | 22648 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ninh Hải | 22852 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ninh Phước | 22870 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ninh Sơn | 22810 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phước Dinh | 22888 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phước Hà | 22900 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phước Hậu | 22873 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phước Hữu | 22891 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Suối Dầu | 22708 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Suối Hiệp | 22702 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Định | 22576 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tây Khánh Sơn | 22720 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tây Khánh Vĩnh | 22624 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thuận Bắc | 22849 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thuận Nam | 22897 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trung Khánh Vĩnh | 22612 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tu Bông | 22498 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Hưng | 22525 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Ninh | 22489 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Thắng | 22516 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hải | 22846 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Hải | 22861 | 2 đơn vị cũ |
Đặc khu (1)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Đặc khu Trường Sa | 22736 | 2 đơn vị cũ |
Căn cứ pháp lý
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Khánh Hòa căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
Tra cứu khác về Tỉnh Khánh Hòa
| Biển số xe | 79, 85 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Khánh Hòa → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 258, 259 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Khánh Hòa → |
| Mã bưu chính | Dải 57-59 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Khánh Hòa → |
| Doanh nghiệp | 20.120 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Khánh Hòa → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Khánh Hòa → |
Trường học tại Tỉnh Khánh Hòa
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Khánh Hòa có còn giá trị không?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Khánh Hòa là gì?
Tỉnh, thành phố khác
- Tỉnh An Giang102
- Tỉnh Bắc Ninh99
- Tỉnh Cà Mau64
- Thành phố Cần Thơ103
- Tỉnh Cao Bằng56
- Thành phố Đà Nẵng94
- Tỉnh Đắk Lắk102
- Tỉnh Điện Biên45
- Thành phố Đồng Nai95
- Tỉnh Đồng Tháp102
- Tỉnh Gia Lai135
- Thành phố Hà Nội126
- Tỉnh Hà Tĩnh69
- Thành phố Hải Phòng114
- Thành phố Hồ Chí Minh168
- Thành phố Huế40
- Tỉnh Hưng Yên104
- Tỉnh Lai Châu38
- Tỉnh Lâm Đồng124
- Tỉnh Lạng Sơn65
- Tỉnh Lào Cai99
- Tỉnh Nghệ An130
- Tỉnh Ninh Bình129
- Tỉnh Phú Thọ148
- Tỉnh Quảng Ngãi96
- Tỉnh Quảng Ninh54
- Tỉnh Quảng Trị78
- Tỉnh Sơn La75
- Tỉnh Tây Ninh96
- Tỉnh Thái Nguyên92
- Tỉnh Thanh Hóa166
- Tỉnh Tuyên Quang124
- Tỉnh Vĩnh Long124
