Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Lạng Sơn là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 20, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 65 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này không thuộc diện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, giữ nguyên tên gọi và địa giới.
Tỉnh Lạng Sơn có 65 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Đông Kinh | 05977 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Kỳ Lừa | 06187 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Lương Văn Tri | 05983 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Tam Thanh | 05986 | 1 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Ba Sơn | 06196 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Sơn | 06325 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bằng Mạc | 06475 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bình Gia | 06112 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cai Kinh | 06427 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cao Lộc | 06211 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Châu Sơn | 06637 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Chi Lăng | 06463 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chiến Thắng | 06481 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Công Sơn | 06220 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Điềm He | 06280 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đình Lập | 06613 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đoàn Kết | 06001 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Đăng | 06184 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Hoa Thám | 06073 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hoàng Văn Thụ | 06172 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Hội Hoan | 06151 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Phong | 06079 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Vũ | 06349 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hữu Liên | 06400 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hữu Lũng | 06385 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kháng Chiến | 06037 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Khê | 06286 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khuất Xá | 06565 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kiên Mộc | 06625 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lộc Bình | 06529 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Lợi Bác | 06601 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mẫu Sơn | 06541 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Na Dương | 06526 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Na Sầm | 06124 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nhân Lý | 06496 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nhất Hòa | 06376 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quan Sơn | 06517 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Quốc Khánh | 06004 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quốc Việt | 06058 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Quý Hòa | 06076 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Đoàn | 06316 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thành | 06445 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Tiến | 06019 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Tri | 06337 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Văn | 06115 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thái Bình | 06616 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thất Khê | 06040 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thiện Hòa | 06085 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thiện Long | 06103 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thiện Tân | 06436 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thiện Thuật | 06091 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thống Nhất | 06577 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thụy Hùng | 06148 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tràng Định | 06046 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tri Lễ | 06313 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tuấn Sơn | 06457 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Văn Lãng | 06154 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Linh | 06505 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vân Nham | 06415 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Văn Quan | 06253 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vũ Lăng | 06367 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vũ Lễ | 06364 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Dương | 06607 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Bình | 06391 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Phúc | 06298 | 2 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Lạng Sơn căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 12 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Lạng Sơn → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 205 | Mã vùng điện thoại của Tỉnh Lạng Sơn → |
| Mã bưu chính | Dải 25 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Lạng Sơn → |
| Doanh nghiệp | 4.799 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Lạng Sơn → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Lạng Sơn → |