Đơn vị hành chính Tỉnh Đồng Tháp
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Đồng Tháp là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 82, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 102 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Đồng Tháp.
Tỉnh Đồng Tháp được sáp nhập từ tỉnh nào
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Đồng Tháp.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Đồng Tháp | 87 |
Danh sách xã, phường, đặc khu của Tỉnh Đồng Tháp
Tỉnh Đồng Tháp có 102 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
Phường (20)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường An Bình | 29954 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Bình Xuân | 28315 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Cai Lậy | 28439 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Cao Lãnh | 29869 | 8 đơn vị cũ |
| Phường Đạo Thạnh | 28249 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Gò Công | 28306 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hồng Ngự | 29955 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Long Thuận | 28297 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Mỹ Ngãi | 29884 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Mỹ Phong | 28273 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Mỹ Phước Tây | 28435 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Mỹ Tho | 28261 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Mỹ Trà | 29888 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Nhị Quý | 28477 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Sa Đéc | 29905 | 7 đơn vị cũ |
| Phường Sơn Qui | 28729 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thanh Hòa | 28436 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thới Sơn | 28270 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Thường Lạc | 29978 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Trung An | 28285 | 2 đơn vị cũ |
Xã (82)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Hòa | 30019 | 1 đơn vị cũ |
| Xã An Hữu | 28429 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Long | 30028 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Phước | 29944 | 1 đơn vị cũ |
| Xã An Thạnh Thủy | 28633 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ba Sao | 30085 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Hàng Trung | 30118 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Ninh | 28648 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Phú | 28471 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Thành | 30163 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Trưng | 28564 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cái Bè | 28360 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Châu Thành | 28519 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chợ Gạo | 28594 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đốc Binh Kiều | 30061 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Sơn | 28660 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Thuận | 28720 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gò Công Đông | 28747 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hậu Mỹ | 28366 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hiệp Đức | 28501 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Long | 30208 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hội Cư | 28393 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Thạnh | 28336 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kim Sơn | 28582 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lai Vung | 30226 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Lấp Vò | 30169 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Long Bình | 28687 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Long Định | 28543 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Hưng | 28537 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Khánh | 29983 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Long Phú Thuận | 29992 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Tiên | 28504 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lương Hòa Lạc | 28615 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ An Hưng | 30178 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Đức Tây | 28405 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Hiệp | 30112 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Lợi | 28414 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Quí | 30055 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Thành | 28456 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Thiện | 28378 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Thọ | 30076 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Tịnh An | 28603 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ngũ Hiệp | 28516 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phong Hòa | 30235 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phong Mỹ | 30088 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Cường | 30025 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Hựu | 30244 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Phú Thành | 28663 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Thọ | 30034 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phương Thịnh | 30043 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tam Nông | 30010 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Dương | 30214 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Điền | 28738 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Đông | 28723 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hộ Cơ | 29929 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hòa | 28702 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hồng | 29926 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hương | 28525 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Khánh Trung | 30184 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Long | 30154 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Tân Nhuận Đông | 30253 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Phú | 28468 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Phú Đông | 28696 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Phú Trung | 30259 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tân Phước 1 | 28321 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Phước 2 | 28327 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Phước 3 | 28345 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thành | 29938 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thạnh | 30157 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thới | 28693 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thuận Bình | 28627 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Bình | 30130 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Hưng | 28426 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Mỹ | 30073 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Phú | 28444 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tháp Mười | 30037 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thường Phước | 29971 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tràm Chim | 30001 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trường Xuân | 30046 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Bình | 28651 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hựu | 28678 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Kim | 28576 | 2 đơn vị cũ |
Căn cứ pháp lý
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Đồng Tháp căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
Tra cứu khác về Tỉnh Đồng Tháp
| Biển số xe | 63, 66 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Đồng Tháp → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 273, 277 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Đồng Tháp → |
| Mã bưu chính | Dải 81-84 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Đồng Tháp → |
| Doanh nghiệp | 16.370 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Đồng Tháp → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Đồng Tháp → |
Trường học tại Tỉnh Đồng Tháp
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Đồng Tháp có còn giá trị không?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Đồng Tháp là gì?
Tỉnh, thành phố khác
- Tỉnh An Giang102
- Tỉnh Bắc Ninh99
- Tỉnh Cà Mau64
- Thành phố Cần Thơ103
- Tỉnh Cao Bằng56
- Thành phố Đà Nẵng94
- Tỉnh Đắk Lắk102
- Tỉnh Điện Biên45
- Thành phố Đồng Nai95
- Tỉnh Gia Lai135
- Thành phố Hà Nội126
- Tỉnh Hà Tĩnh69
- Thành phố Hải Phòng114
- Thành phố Hồ Chí Minh168
- Thành phố Huế40
- Tỉnh Hưng Yên104
- Tỉnh Khánh Hòa65
- Tỉnh Lai Châu38
- Tỉnh Lâm Đồng124
- Tỉnh Lạng Sơn65
- Tỉnh Lào Cai99
- Tỉnh Nghệ An130
- Tỉnh Ninh Bình129
- Tỉnh Phú Thọ148
- Tỉnh Quảng Ngãi96
- Tỉnh Quảng Ninh54
- Tỉnh Quảng Trị78
- Tỉnh Sơn La75
- Tỉnh Tây Ninh96
- Tỉnh Thái Nguyên92
- Tỉnh Thanh Hóa166
- Tỉnh Tuyên Quang124
- Tỉnh Vĩnh Long124
