Đơn vị hành chính Tỉnh Lào Cai
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Lào Cai là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 15, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 99 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Lào Cai.
Tỉnh Lào Cai được sáp nhập từ tỉnh nào
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Lào Cai.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Lào Cai | 10 |
Danh sách xã, phường, đặc khu của Tỉnh Lào Cai
Tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
Khác (6)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Khánh Hòa | 04342 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Lương Thịnh | 04537 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mỏ Vàng | 04450 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mường Lai | 04345 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Bằng La | 04705 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tú Lệ | 04630 | 1 đơn vị cũ |
Phường (10)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Âu Lâu | 04543 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Cam Đường | 02671 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Cầu Thia | 04681 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Lào Cai | 02647 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Nam Cường | 04273 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Nghĩa Lộ | 04288 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Sa Pa | 03006 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Trung Tâm | 04663 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Văn Phú | 04279 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Yên Bái | 04252 | 4 đơn vị cũ |
Xã (83)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã A Mú Sung | 02686 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Hà | 02839 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Bản Hồ | 03046 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bản Lầu | 02788 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bản Liền | 02869 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bản Xèo | 02725 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bảo Ái | 04750 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bảo Hà | 02989 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Bảo Nhai | 02890 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bảo Thắng | 02905 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bảo Yên | 02947 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bát Xát | 02683 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Cảm Nhân | 04726 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cao Sơn | 02782 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cát Thịnh | 04693 | Giữ nguyên |
| Xã Chấn Thịnh | 04699 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Châu Quế | 04387 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chế Tạo | 04489 | Giữ nguyên |
| Xã Chiềng Ken | 03091 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cốc Lầu | 02896 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cốc San | 02746 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Dền Sáng | 02707 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Dương Quỳ | 03106 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đông Cuông | 04399 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Gia Hội | 04636 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Phú | 02923 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hạnh Phúc | 04585 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hợp Thành | 02680 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Khánh | 04576 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Yên | 03103 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khao Mang | 04465 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lâm Giang | 04381 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lâm Thượng | 04309 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Lao Chải | 04474 | Giữ nguyên |
| Xã Liên Sơn | 04660 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lục Yên | 04303 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Lùng Phình | 02848 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mậu A | 04375 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Minh Lương | 03121 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mù Cang Chải | 04456 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mường Bo | 03043 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mường Hum | 02728 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Khương | 02761 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Nậm Chày | 03076 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nậm Có | 04462 | Giữ nguyên |
| Xã Nậm Xé | 03085 | Giữ nguyên |
| Xã Nghĩa Đô | 02953 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Tâm | 04711 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ngũ Chỉ Sơn | 03004 | Giữ nguyên |
| Xã Pha Long | 02752 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phình Hồ | 04609 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phong Dụ Hạ | 04402 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phong Dụ Thượng | 04423 | Giữ nguyên |
| Xã Phong Hải | 02902 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phúc Khánh | 02998 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phúc Lợi | 04363 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Púng Luông | 04492 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quy Mông | 04531 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Si Ma Cai | 02809 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Sín Chéng | 02824 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Lương | 04651 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tả Củ Tỷ | 02842 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tả Phìn | 03013 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tả Van | 03037 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tà Xi Láng | 04603 | Giữ nguyên |
| Xã Tân Hợp | 04429 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Lĩnh | 04336 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Tằng Loỏng | 02908 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thác Bà | 04717 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Hà | 02968 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trạm Tấu | 04606 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Trấn Yên | 04498 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Trịnh Tường | 02695 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Văn Bàn | 03082 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Văn Chấn | 04672 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Việt Hồng | 04564 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Võ Lao | 03061 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Ái | 04441 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Hòa | 02962 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Quang | 02926 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Y Tý | 02701 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Bình | 04714 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Yên Thành | 04744 | 4 đơn vị cũ |
Căn cứ pháp lý
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Lào Cai căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
Tra cứu khác về Tỉnh Lào Cai
| Biển số xe | 21, 24 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Lào Cai → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 216, 214 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Lào Cai → |
| Mã bưu chính | Dải 31-33 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Lào Cai → |
| Doanh nghiệp | 10.111 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Lào Cai → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Lào Cai → |
Trường học tại Tỉnh Lào Cai
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Lào Cai có còn giá trị không?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Lào Cai là gì?
Tỉnh, thành phố khác
- Tỉnh An Giang102
- Tỉnh Bắc Ninh99
- Tỉnh Cà Mau64
- Thành phố Cần Thơ103
- Tỉnh Cao Bằng56
- Thành phố Đà Nẵng94
- Tỉnh Đắk Lắk102
- Tỉnh Điện Biên45
- Thành phố Đồng Nai95
- Tỉnh Đồng Tháp102
- Tỉnh Gia Lai135
- Thành phố Hà Nội126
- Tỉnh Hà Tĩnh69
- Thành phố Hải Phòng114
- Thành phố Hồ Chí Minh168
- Thành phố Huế40
- Tỉnh Hưng Yên104
- Tỉnh Khánh Hòa65
- Tỉnh Lai Châu38
- Tỉnh Lâm Đồng124
- Tỉnh Lạng Sơn65
- Tỉnh Nghệ An130
- Tỉnh Ninh Bình129
- Tỉnh Phú Thọ148
- Tỉnh Quảng Ngãi96
- Tỉnh Quảng Ninh54
- Tỉnh Quảng Trị78
- Tỉnh Sơn La75
- Tỉnh Tây Ninh96
- Tỉnh Thái Nguyên92
- Tỉnh Thanh Hóa166
- Tỉnh Tuyên Quang124
- Tỉnh Vĩnh Long124
