Đơn vị hành chính Tỉnh Điện Biên
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Điện Biên là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 11, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 45 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này không thuộc diện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, giữ nguyên tên gọi và địa giới.
Danh sách xã, phường, đặc khu của Tỉnh Điện Biên
Tỉnh Điện Biên có 45 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
Khác (1)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Nậm Nèn | 03194 | 1 đơn vị cũ |
Phường (3)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Điện Biên Phủ | 03127 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Mường Lay | 03151 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Mường Thanh | 03334 | 2 đơn vị cũ |
Xã (41)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Búng Lao | 03301 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chà Tở | 03175 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Sinh | 03283 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mường Ảng | 03256 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Chà | 03166 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mường Lạn | 03313 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Luân | 03214 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Mùn | 03268 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Nhà | 03368 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Nhé | 03160 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Phăng | 03325 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Pồn | 03202 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mường Toong | 03163 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mường Tùng | 03181 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nà Bủng | 03176 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nà Hỳ | 03169 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Na Sang | 03172 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Na Son | 03203 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nà Tấu | 03316 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nậm Kè | 03162 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Núa Ngam | 03358 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Pa Ham | 03193 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phình Giàng | 03382 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Pu Nhi | 03370 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Pú Nhung | 03260 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quài Tở | 03295 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Lâm | 03164 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sam Mứn | 03356 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sáng Nhè | 03244 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Si Pa Phìn | 03199 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sín Chải | 03226 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sín Thầu | 03158 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sính Phình | 03241 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh An | 03352 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Nưa | 03328 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Yên | 03349 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tìa Dình | 03385 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tủa Chùa | 03217 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tủa Thàng | 03220 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tuần Giáo | 03253 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xa Dung | 03208 | 1 đơn vị cũ |
Căn cứ pháp lý
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Điện Biên căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
Tra cứu khác về Tỉnh Điện Biên
| Biển số xe | 27 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Điện Biên → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 215 | Mã vùng điện thoại của Tỉnh Điện Biên → |
| Mã bưu chính | Dải 32 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Điện Biên → |
| Doanh nghiệp | 2.135 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Điện Biên → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Điện Biên → |
Trường học tại Tỉnh Điện Biên
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Điện Biên có còn giá trị không?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Điện Biên là gì?
Tỉnh, thành phố khác
- Tỉnh An Giang102
- Tỉnh Bắc Ninh99
- Tỉnh Cà Mau64
- Thành phố Cần Thơ103
- Tỉnh Cao Bằng56
- Thành phố Đà Nẵng94
- Tỉnh Đắk Lắk102
- Thành phố Đồng Nai95
- Tỉnh Đồng Tháp102
- Tỉnh Gia Lai135
- Thành phố Hà Nội126
- Tỉnh Hà Tĩnh69
- Thành phố Hải Phòng114
- Thành phố Hồ Chí Minh168
- Thành phố Huế40
- Tỉnh Hưng Yên104
- Tỉnh Khánh Hòa65
- Tỉnh Lai Châu38
- Tỉnh Lâm Đồng124
- Tỉnh Lạng Sơn65
- Tỉnh Lào Cai99
- Tỉnh Nghệ An130
- Tỉnh Ninh Bình129
- Tỉnh Phú Thọ148
- Tỉnh Quảng Ngãi96
- Tỉnh Quảng Ninh54
- Tỉnh Quảng Trị78
- Tỉnh Sơn La75
- Tỉnh Tây Ninh96
- Tỉnh Thái Nguyên92
- Tỉnh Thanh Hóa166
- Tỉnh Tuyên Quang124
- Tỉnh Vĩnh Long124
