Đơn vị hành chính Thành phố Hồ Chí Minh

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .

168xã, phường, đặc khu
79mã đơn vị hành chính
2tỉnh cũ hợp nhất

Thành phố Hồ Chí Minh là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 79, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 168 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Bình Dương và Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Thành phố Hồ Chí Minh được sáp nhập từ tỉnh nào

2 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.

Tỉnh, thành phố cũMã cũ
Tỉnh Bình Dương74
Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu77

Danh sách xã, phường, đặc khu của Thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố Hồ Chí Minh có 168 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.

Khác (20)

Tên đơn vịHình thành từ
Phường An Hội Đông26878 1 đơn vị cũ
Phường An Hội Tây26882 1 đơn vị cũ
Phường An Lạc27460 2 đơn vị cũ
Phường An Nhơn26876 1 đơn vị cũ
Phường Bảy Hiền26983 2 đơn vị cũ
Phường Bình Hưng Hòa27439 1 đơn vị cũ
Phường Bình Tân27442Giữ nguyên
Phường Bình Trị Đông27448 1 đơn vị cũ
Phường Gò Vấp26884 1 đơn vị cũ
Phường Hạnh Thông26890 1 đơn vị cũ
Phường Khánh Hội27265 2 đơn vị cũ
Phường Tân Bình27004 1 đơn vị cũ
Phường Tân Hòa26995 2 đơn vị cũ
Phường Tân Sơn27007Giữ nguyên
Phường Tân Sơn Hòa26977 2 đơn vị cũ
Phường Tân Sơn Nhất26968 2 đơn vị cũ
Phường Tân Tạo27457 1 đơn vị cũ
Phường Thông Tây Hội26898 1 đơn vị cũ
Phường Vĩnh Hội27286 3 đơn vị cũ
Phường Xóm Chiếu27259 2 đơn vị cũ

Phường (93)

Tên đơn vịHình thành từ
Phường An Đông27316 2 đơn vị cũ
Phường An Khánh27094 3 đơn vị cũ
Phường An Phú25975Giữ nguyên
Phường An Phú Đông26767 1 đơn vị cũ
Phường Bà Rịa26560 3 đơn vị cũ
Phường Bàn Cờ27154 4 đơn vị cũ
Phường Bến Cát25813 2 đơn vị cũ
Phường Bến Thành26743 2 đơn vị cũ
Phường Bình Cơ25915 1 đơn vị cũ
Phường Bình Dương25760 3 đơn vị cũ
Phường Bình Đông27424 1 đơn vị cũ
Phường Bình Hòa25987 1 đơn vị cũ
Phường Bình Lợi Trung26905 2 đơn vị cũ
Phường Bình Phú27364 1 đơn vị cũ
Phường Bình Quới26911 1 đơn vị cũ
Phường Bình Tây27367 1 đơn vị cũ
Phường Bình Thạnh26929 2 đơn vị cũ
Phường Bình Thới27232 2 đơn vị cũ
Phường Bình Tiên27373 2 đơn vị cũ
Phường Bình Trưng27097 2 đơn vị cũ
Phường Cát Lái27112 1 đơn vị cũ
Phường Cầu Kiệu27058 3 đơn vị cũ
Phường Cầu Ông Lãnh26758 3 đơn vị cũ
Phường Chánh Hiệp25771 2 đơn vị cũ
Phường Chánh Hưng27418 3 đơn vị cũ
Phường Chánh Phú Hòa25837 1 đơn vị cũ
Phường Chợ Lớn27343 3 đơn vị cũ
Phường Chợ Quán27301 2 đơn vị cũ
Phường Dĩ An25942 1 đơn vị cũ
Phường Diên Hồng27169 2 đơn vị cũ
Phường Đông Hòa25951 2 đơn vị cũ
Phường Đông Hưng Thuận26791 2 đơn vị cũ
Phường Đức Nhuận27043 2 đơn vị cũ
Phường Gia Định26944 3 đơn vị cũ
Phường Hiệp Bình26809 2 đơn vị cũ
Phường Hòa Bình27211 1 đơn vị cũ
Phường Hòa Hưng27163 2 đơn vị cũ
Phường Hòa Lợi25849 1 đơn vị cũ
Phường Lái Thiêu25966 1 đơn vị cũ
Phường Linh Xuân26800 2 đơn vị cũ
Phường Long Bình26833 1 đơn vị cũ
Phường Long Hương26566 2 đơn vị cũ
Phường Long Nguyên25840 1 đơn vị cũ
Phường Long Phước26857 1 đơn vị cũ
Phường Long Trường26860 1 đơn vị cũ
Phường Minh Phụng27238 2 đơn vị cũ
Phường Nhiêu Lộc27142 3 đơn vị cũ
Phường Phú An25768 2 đơn vị cũ
Phường Phú Định27427 3 đơn vị cũ
Phường Phú Lâm27349 2 đơn vị cũ
Phường Phú Lợi25750 2 đơn vị cũ
Phường Phú Mỹ26704 1 đơn vị cũ
Phường Phú Nhuận27073 3 đơn vị cũ
Phường Phú Thạnh27028 2 đơn vị cũ
Phường Phú Thọ27226 1 đơn vị cũ
Phường Phú Thọ Hòa27022 1 đơn vị cũ
Phường Phú Thuận27484Giữ nguyên
Phường Phước Long26848 2 đơn vị cũ
Phường Phước Thắng26542 1 đơn vị cũ
Phường Rạch Dừa26536 2 đơn vị cũ
Phường Sài Gòn26740Giữ nguyên
Phường Tam Bình26803 2 đơn vị cũ
Phường Tam Long26572 2 đơn vị cũ
Phường Tam Thắng26526 3 đơn vị cũ
Phường Tân Định26737 1 đơn vị cũ
Phường Tân Đông Hiệp25945 1 đơn vị cũ
Phường Tân Hải26710 1 đơn vị cũ
Phường Tân Hiệp25920 1 đơn vị cũ
Phường Tân Hưng27475 3 đơn vị cũ
Phường Tân Khánh25891 4 đơn vị cũ
Phường Tân Mỹ27487 1 đơn vị cũ
Phường Tân Phú27031 1 đơn vị cũ
Phường Tân Phước26713 1 đơn vị cũ
Phường Tân Sơn Nhì27019 2 đơn vị cũ
Phường Tân Thành26725 1 đơn vị cũ
Phường Tân Thới Hiệp26782 1 đơn vị cũ
Phường Tân Thuận27478 2 đơn vị cũ
Phường Tân Uyên25888 3 đơn vị cũ
Phường Tăng Nhơn Phú26842 3 đơn vị cũ
Phường Tây Nam25843 1 đơn vị cũ
Phường Tây Thạnh27013Giữ nguyên
Phường Thạnh Mỹ Tây26956 2 đơn vị cũ
Phường Thới An26773 1 đơn vị cũ
Phường Thới Hòa25846Giữ nguyên
Phường Thủ Dầu Một25747 2 đơn vị cũ
Phường Thủ Đức26824 2 đơn vị cũ
Phường Thuận An25978 2 đơn vị cũ
Phường Thuận Giao25969 1 đơn vị cũ
Phường Trung Mỹ Tây26785 1 đơn vị cũ
Phường Vĩnh Tân25912 1 đơn vị cũ
Phường Vũng Tàu26506 6 đơn vị cũ
Phường Vườn Lài27190 4 đơn vị cũ
Phường Xuân Hòa27139Giữ nguyên

(54)

Tên đơn vịHình thành từ
Xã An Long25867 2 đơn vị cũ
Xã An Nhơn Tây27508 2 đơn vị cũ
Xã An Thới Đông27673 1 đơn vị cũ
Xã Bà Điểm27592 2 đơn vị cũ
Xã Bắc Tân Uyên25906 2 đơn vị cũ
Xã Bàu Bàng25822Giữ nguyên
Xã Bàu Lâm26638 1 đơn vị cũ
Xã Bình Chánh27637 2 đơn vị cũ
Xã Bình Châu26656Giữ nguyên
Xã Bình Giã26590 2 đơn vị cũ
Xã Bình Hưng27619 1 đơn vị cũ
Xã Bình Khánh27667 1 đơn vị cũ
Xã Bình Lợi27610 1 đơn vị cũ
Xã Bình Mỹ27544 2 đơn vị cũ
Xã Cần Giờ27664 1 đơn vị cũ
Xã Châu Đức26596 1 đơn vị cũ
Xã Châu Pha26728 1 đơn vị cũ
Xã Củ Chi27553 2 đơn vị cũ
Xã Dầu Tiếng25777 2 đơn vị cũ
Xã Đất Đỏ26680 3 đơn vị cũ
Xã Đông Thạnh27568 2 đơn vị cũ
Xã Hiệp Phước27658 2 đơn vị cũ
Xã Hồ Tràm26620 2 đơn vị cũ
Xã Hòa Hiệp26647Giữ nguyên
Xã Hòa Hội26641 2 đơn vị cũ
Xã Hóc Môn27559 2 đơn vị cũ
Xã Hưng Long27628 2 đơn vị cũ
Xã Kim Long26608 2 đơn vị cũ
Xã Long Điền26659 1 đơn vị cũ
Xã Long Hải26662 2 đơn vị cũ
Xã Long Hòa25792 1 đơn vị cũ
Xã Long Sơn26545Giữ nguyên
Xã Minh Thạnh25780 2 đơn vị cũ
Xã Ngãi Giao26575 2 đơn vị cũ
Xã Nghĩa Thành26617 1 đơn vị cũ
Xã Nhà Bè27655 3 đơn vị cũ
Xã Nhuận Đức27511 2 đơn vị cũ
Xã Phú Giáo25858 2 đơn vị cũ
Xã Phú Hòa Đông27541 2 đơn vị cũ
Xã Phước Hải26686 1 đơn vị cũ
Xã Phước Hòa25882 1 đơn vị cũ
Xã Phước Thành25864 2 đơn vị cũ
Xã Tân An Hội27496 2 đơn vị cũ
Xã Tân Nhựt27595 2 đơn vị cũ
Xã Tân Vĩnh Lộc27604 1 đơn vị cũ
Xã Thái Mỹ27526 2 đơn vị cũ
Xã Thanh An25807 2 đơn vị cũ
Xã Thạnh An27676Giữ nguyên
Xã Thường Tân25909 2 đơn vị cũ
Xã Trừ Văn Thố25819 1 đơn vị cũ
Xã Vĩnh Lộc27601Giữ nguyên
Xã Xuân Sơn26584 2 đơn vị cũ
Xã Xuân Thới Sơn27577 2 đơn vị cũ
Xã Xuyên Mộc26632 2 đơn vị cũ

Đặc khu (1)

Tên đơn vịHình thành từ
Đặc khu Côn Đảo26732

Căn cứ pháp lý

Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.

Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.

Tra cứu khác về Thành phố Hồ Chí Minh

Trường học tại Thành phố Hồ Chí Minh

Câu hỏi thường gặp

Giấy tờ ghi địa chỉ theo Thành phố Hồ Chí Minh có còn giá trị không?
Theo Nghị quyết 190/2025/QH15, giấy tờ đã được cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, thay thế. Người dân không bị yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi tên gọi, địa giới đơn vị hành chính.
Mã đơn vị hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh là gì?
Mã đơn vị hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh là 79 theo Danh mục địa bàn hành chính của Bộ Tài chính — bộ mã dùng chung cho các hệ thống thuế, kho bạc, bảo hiểm xã hội.

Tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ