Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Tây Ninh là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 80, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 96 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Tây Ninh.
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Tây Ninh.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Tây Ninh | 72 |
Tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường An Tịnh | 25732 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Bình Minh | 25480 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Gia Lộc | 25672 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Gò Dầu | 25654 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hòa Thành | 25645 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Khánh Hậu | 27715 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Kiến Tường | 27787 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Long An | 27694 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Long Hoa | 25630 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Ninh Thạnh | 25567 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tân An | 27712 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Tân Ninh | 25459 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Thanh Điền | 25633 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Trảng Bàng | 25708 | 1 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Lục Long | 28243 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Ninh | 27943 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bến Cầu | 25681 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bến Lức | 27991 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Đức | 28015 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Hiệp | 27793 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bình Hòa | 27811 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Thành | 27868 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cần Đước | 28108 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cần Giuộc | 28159 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cầu Khởi | 25573 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Châu Thành | 25585 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Dương Minh Châu | 25552 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Thành | 27898 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đức Hòa | 27937 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đức Huệ | 27925 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đức Lập | 27964 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hảo Đước | 25588 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hậu Nghĩa | 27931 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hậu Thạnh | 27841 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hiệp Hòa | 27952 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Hội | 25606 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Khánh | 27979 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Điền | 27727 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hưng Thuận | 25711 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Khánh Hưng | 27763 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lộc Ninh | 25579 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Cang | 28126 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Chữ | 25684 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Hựu | 28144 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Long Thuận | 25702 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lương Hòa | 28003 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mộc Hóa | 27823 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ An | 28066 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Hạnh | 27976 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Lệ | 28132 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Lộc | 28177 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Quý | 27907 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Thạnh | 28051 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Yên | 28018 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nhơn Hòa Lập | 27838 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nhơn Ninh | 27856 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nhựt Tảo | 28087 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ninh Điền | 25621 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phước Chỉ | 25729 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phước Lý | 28165 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phước Thạnh | 25663 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phước Vinh | 25591 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phước Vĩnh Tây | 28201 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Rạch Kiến | 28114 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tầm Vu | 28210 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tân Biên | 25486 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Châu | 25516 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Đông | 25522 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hòa | 25531 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hội | 25525 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hưng | 27721 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Lân | 28138 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Lập | 25489 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Long | 28072 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Phú | 25549 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Tập | 28207 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Tây | 27889 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thành | 25534 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thạnh | 27826 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tân Trụ | 28075 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Bình | 25498 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Đức | 25657 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Hóa | 27865 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Lợi | 27994 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Phước | 27877 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thủ Thừa | 28036 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thuận Mỹ | 28225 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trà Vong | 25510 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Truông Mít | 25666 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tuyên Bình | 27775 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tuyên Thạnh | 27817 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vàm Cỏ | 28093 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Châu | 27748 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Công | 28222 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hưng | 27757 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thạnh | 27736 | 2 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Tây Ninh căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 62, 70 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Tây Ninh → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 272, 276 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Tây Ninh → |
| Mã bưu chính | Dải 80-82-83 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Tây Ninh → |
| Doanh nghiệp | 24.906 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Tây Ninh → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Tây Ninh → |