Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Bắc Ninh là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 24, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 99 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Bắc Ninh.
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Bắc Ninh.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Bắc Ninh | 27 |
Tỉnh Bắc Ninh có 99 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Bắc Giang | 07210 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Bồng Lai | 09295 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Cảnh Thụy | 07738 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Chũ | 07525 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Đa Mai | 07228 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Đào Viên | 09301 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đồng Nguyên | 09385 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hạp Lĩnh | 09325 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Kinh Bắc | 09187 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Mão Điền | 09409 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nam Sơn | 09286 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Nếnh | 07795 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Nhân Hòa | 09253 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Ninh Xá | 09445 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Phù Khê | 09379 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phương Liễu | 09265 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Phượng Sơn | 07612 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Quế Võ | 09247 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Song Liễu | 09433 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Tam Sơn | 09370 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Tân An | 07682 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Tân Tiến | 07699 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thuận Thành | 09400 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Tiền Phong | 07696 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Trạm Lộ | 09430 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Trí Quả | 09427 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tự Lạn | 07774 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Từ Sơn | 09367 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Vân Hà | 07798 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Việt Yên | 07777 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Võ Cường | 09190 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Vũ Ninh | 09169 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Yên Dũng | 07681 | 2 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Lạc | 07654 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Lũng | 07498 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bảo Đài | 07462 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Biển Động | 07573 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Biên Sơn | 07537 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bố Hạ | 07294 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Lý | 07519 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cao Đức | 09466 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chi Lăng | 09313 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Dương Hưu | 07672 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đại Đồng | 09340 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đại Lai | 09469 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đại Sơn | 07627 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đèo Gia | 07594 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đông Cứu | 09487 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Kỳ | 07282 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Phú | 07450 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Việt | 07735 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Bình | 09454 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hiệp Hòa | 07840 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Hoàng Vân | 07822 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hợp Thịnh | 07864 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Kép | 07399 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kiên Lao | 07552 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lâm Thao | 09529 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lạng Giang | 07375 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Liên Bão | 09334 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lục Nam | 07444 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Lục Ngạn | 07582 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Lục Sơn | 07492 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lương Tài | 09496 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Thái | 07420 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nam Dương | 07603 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Phương | 07486 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Thiện | 07351 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Nhã Nam | 07306 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nhân Thắng | 09475 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phật Tích | 09349 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phù Lãng | 09292 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phúc Hòa | 07330 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quang Trung | 07333 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sa Lý | 07534 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Động | 07615 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Hải | 07543 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tam Đa | 09208 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tam Giang | 09202 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tam Tiến | 07264 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Chi | 09343 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Dĩnh | 07432 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Sơn | 07531 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Yên | 07339 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tây Yên Tử | 07616 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Du | 09319 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Lục | 07381 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Trung Chính | 09523 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trung Kênh | 09499 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trường Sơn | 07489 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tuấn Đạo | 07663 | Giữ nguyên |
| Xã Văn Môn | 09238 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vân Sơn | 07621 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Cẩm | 07870 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Lương | 07246 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Định | 07642 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Phong | 09193 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Yên Thế | 07288 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Yên Trung | 09205 | 1 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Bắc Ninh căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 98, 99 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Bắc Ninh → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 204, 222 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Bắc Ninh → |
| Mã bưu chính | Dải 16-26 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Bắc Ninh → |
| Doanh nghiệp | 35.953 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Bắc Ninh → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Bắc Ninh → |