Đơn vị hành chính Tỉnh Sơn La
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Sơn La là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 14, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 75 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này không thuộc diện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, giữ nguyên tên gọi và địa giới.
Danh sách xã, phường, đặc khu của Tỉnh Sơn La
Tỉnh Sơn La có 75 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
Phường (8)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Chiềng An | 03664 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Chiềng Cơi | 03670 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Chiềng Sinh | 03679 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Mộc Châu | 03980 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Mộc Sơn | 03979 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Thảo Nguyên | 03982 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Tô Hiệu | 03646 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Vân Sơn | 04033 | 1 đơn vị cũ |
Xã (67)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Bắc Yên | 03856 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bình Thuận | 03724 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bó Sinh | 04171 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Hặc | 04078 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Hoa | 03850 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Khoong | 04204 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Khương | 04222 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng La | 03754 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Lao | 03814 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Mai | 04132 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Mung | 04123 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Sại | 03892 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Sơ | 04195 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Sơn | 03985 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chiềng Sung | 04108 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Co Mạ | 03781 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đoàn Kết | 04000 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Gia Phù | 03922 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Huổi Một | 04210 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kim Bon | 03961 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Long Hẹ | 03763 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lóng Phiêng | 04096 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lóng Sập | 04045 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mai Sơn | 04105 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Muổi Nọi | 03799 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Bám | 03760 | Giữ nguyên |
| Xã Mường Bang | 03943 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Bú | 03847 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Chanh | 04117 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mường Chiên | 03688 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường Cơi | 03907 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường É | 03727 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mường Giôn | 03694 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mường Hung | 04219 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mường Khiêng | 03757 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mường La | 03808 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Mường Lầm | 04183 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mường Lạn | 04246 | Giữ nguyên |
| Xã Mường Lèo | 04240 | Giữ nguyên |
| Xã Mường Sại | 03712 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nậm Lầu | 03784 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nậm Ty | 04186 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Chiến | 03820 | Giữ nguyên |
| Xã Pắc Ngà | 03871 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phiêng Cằm | 04144 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phiêng Khoài | 04099 | Giữ nguyên |
| Xã Phiêng Pằn | 04159 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phù Yên | 03910 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Púng Bánh | 04228 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quỳnh Nhai | 03703 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Song Khủa | 04006 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Sông Mã | 04168 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sốp Cộp | 04231 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Suối Tọ | 03901 | Giữ nguyên |
| Xã Tà Hộc | 04136 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tạ Khoa | 03880 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tà Xùa | 03868 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Phong | 03970 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Yên | 03997 | Giữ nguyên |
| Xã Thuận Châu | 03721 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Tô Múa | 04018 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tường Hạ | 03958 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vân Hồ | 04048 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xím Vàng | 03862 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Nha | 04057 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Châu | 04075 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Yên Sơn | 04087 | 1 đơn vị cũ |
Căn cứ pháp lý
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Sơn La căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
Tra cứu khác về Tỉnh Sơn La
| Biển số xe | 26 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Sơn La → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 212 | Mã vùng điện thoại của Tỉnh Sơn La → |
| Mã bưu chính | Dải 34 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Sơn La → |
| Doanh nghiệp | 4.242 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Sơn La → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Sơn La → |
Trường học tại Tỉnh Sơn La
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Sơn La có còn giá trị không?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Sơn La là gì?
Tỉnh, thành phố khác
- Tỉnh An Giang102
- Tỉnh Bắc Ninh99
- Tỉnh Cà Mau64
- Thành phố Cần Thơ103
- Tỉnh Cao Bằng56
- Thành phố Đà Nẵng94
- Tỉnh Đắk Lắk102
- Tỉnh Điện Biên45
- Thành phố Đồng Nai95
- Tỉnh Đồng Tháp102
- Tỉnh Gia Lai135
- Thành phố Hà Nội126
- Tỉnh Hà Tĩnh69
- Thành phố Hải Phòng114
- Thành phố Hồ Chí Minh168
- Thành phố Huế40
- Tỉnh Hưng Yên104
- Tỉnh Khánh Hòa65
- Tỉnh Lai Châu38
- Tỉnh Lâm Đồng124
- Tỉnh Lạng Sơn65
- Tỉnh Lào Cai99
- Tỉnh Nghệ An130
- Tỉnh Ninh Bình129
- Tỉnh Phú Thọ148
- Tỉnh Quảng Ngãi96
- Tỉnh Quảng Ninh54
- Tỉnh Quảng Trị78
- Tỉnh Tây Ninh96
- Tỉnh Thái Nguyên92
- Tỉnh Thanh Hóa166
- Tỉnh Tuyên Quang124
- Tỉnh Vĩnh Long124
