Lương tối thiểu vùng Thành phố Đà Nẵng năm 2026

Thành phố Đà Nẵng có 94 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 24 đơn vị; vùng III có 35 đơn vị; vùng IV có 35 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).

Vùng II: 24 đơn vịVùng III: 35 đơn vịVùng IV: 35 đơn vị
Mức lương tối thiểu các vùng áp dụng tại Thành phố Đà Nẵng
VùngSố phường, xãLương tối thiểu thángLương tối thiểu giờ
Vùng II 244.730.000 đ22.700 đ
Vùng III 354.140.000 đ20.000 đ
Vùng IV mệnh đề "còn lại"353.700.000 đ17.800 đ
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Thành phố Đà Nẵng, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.

Phường, xã thuộc vùng II của Thành phố Đà Nẵng

24 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Đặc khu Hoàng SaĐặc khu Nêu đích danh
Phường An HảiPhường Nêu đích danh
Phường An KhêPhường Nêu đích danh
Phường Bàn ThạchPhường Nêu đích danh
Phường Cẩm LệPhường Nêu đích danh
Phường Hải ChâuPhường Nêu đích danh
Phường Hải VânPhường Nêu đích danh
Phường Hòa CườngPhường Nêu đích danh
Phường Hòa KhánhPhường Nêu đích danh
Phường Hòa XuânPhường Nêu đích danh
Phường Hội AnPhường Nêu đích danh
Phường Hội An ĐôngPhường Nêu đích danh
Phường Hội An TâyPhường Nêu đích danh
Phường Hương TràPhường Nêu đích danh
Phường Liên ChiểuPhường Nêu đích danh
Phường Ngũ Hành SơnPhường Nêu đích danh
Phường Quảng PhúPhường Nêu đích danh
Phường Sơn TràPhường Nêu đích danh
Phường Tam KỳPhường Nêu đích danh
Phường Thanh KhêPhường Nêu đích danh
Xã Bà Nà Nêu đích danh
Xã Hòa Tiến Nêu đích danh
Xã Hòa Vang Nêu đích danh
Xã Tân Hiệp Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng III của Thành phố Đà Nẵng

35 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường An ThắngPhường Nêu đích danh
Phường Điện BànPhường Nêu đích danh
Phường Điện Bàn BắcPhường Nêu đích danh
Phường Điện Bàn ĐôngPhường Nêu đích danh
Xã Chiên Đàn Nêu đích danh
Xã Duy Nghĩa Nêu đích danh
Xã Duy Xuyên Nêu đích danh
Xã Đại Lộc Nêu đích danh
Xã Điện Bàn Tây Nêu đích danh
Xã Đồng Dương Nêu đích danh
Xã Đức Phú Nêu đích danh
Xã Gò Nổi Nêu đích danh
Xã Hà Nha Nêu đích danh
Xã Nam Phước Nêu đích danh
Xã Nông Sơn Nêu đích danh
Xã Núi Thành Nêu đích danh
Xã Phú Ninh Nêu đích danh
Xã Phú Thuận Nêu đích danh
Xã Quế Phước Nêu đích danh
Xã Quế Sơn Nêu đích danh
Xã Quế Sơn Trung Nêu đích danh
Xã Tam Anh Nêu đích danh
Xã Tam Hải Nêu đích danh
Xã Tam Mỹ Nêu đích danh
Xã Tam Xuân Nêu đích danh
Xã Tây Hồ Nêu đích danh
Xã Thăng An Nêu đích danh
Xã Thăng Bình Nêu đích danh
Xã Thăng Điền Nêu đích danh
Xã Thăng Phú Nêu đích danh
Xã Thăng Trường Nêu đích danh
Xã Thu Bồn Nêu đích danh
Xã Thượng Đức Nêu đích danh
Xã Vu Gia Nêu đích danh
Xã Xuân Phú Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng IV của Thành phố Đà Nẵng

35 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Thành phố Đà Nẵng — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Xã Avương Mệnh đề “còn lại”
Xã Bến Giằng Mệnh đề “còn lại”
Xã Bến Hiên Mệnh đề “còn lại”
Xã Đắc Pring Mệnh đề “còn lại”
Xã Đông Giang Mệnh đề “còn lại”
Xã Hiệp Đức Mệnh đề “còn lại”
Xã Hùng Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Khâm Đức Mệnh đề “còn lại”
Xã La Dêê Mệnh đề “còn lại”
Xã La Êê Mệnh đề “còn lại”
Xã Lãnh Ngọc Mệnh đề “còn lại”
Xã Nam Giang Mệnh đề “còn lại”
Xã Nam Trà My Mệnh đề “còn lại”
Xã Phước Chánh Mệnh đề “còn lại”
Xã Phước Hiệp Mệnh đề “còn lại”
Xã Phước Năng Mệnh đề “còn lại”
Xã Phước Thành Mệnh đề “còn lại”
Xã Phước Trà Mệnh đề “còn lại”
Xã Sơn Cẩm Hà Mệnh đề “còn lại”
Xã Sông Kôn Mệnh đề “còn lại”
Xã Sông Vàng Mệnh đề “còn lại”
Xã Tây Giang Mệnh đề “còn lại”
Xã Thạnh Bình Mệnh đề “còn lại”
Xã Thạnh Mỹ Mệnh đề “còn lại”
Xã Tiên Phước Mệnh đề “còn lại”
Xã Trà Đốc Mệnh đề “còn lại”
Xã Trà Giáp Mệnh đề “còn lại”
Xã Trà Leng Mệnh đề “còn lại”
Xã Trà Liên Mệnh đề “còn lại”
Xã Trà Linh Mệnh đề “còn lại”
Xã Trà My Mệnh đề “còn lại”
Xã Trà Tân Mệnh đề “còn lại”
Xã Trà Tập Mệnh đề “còn lại”
Xã Trà Vân Mệnh đề “còn lại”
Xã Việt An Mệnh đề “còn lại”

Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Thành phố Đà Nẵng

  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Đà Nẵng thuộc vùng mấy?
Thành phố Đà Nẵng không thuộc một vùng duy nhất: 94 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 24 đơn vị; vùng III có 35 đơn vị; vùng IV có 35 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Thành phố Đà Nẵng là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 24 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Thành phố Đà Nẵng không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.

Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ