Đơn vị hành chính Tỉnh Gia Lai
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Gia Lai là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 52, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 135 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Gia Lai.
Tỉnh Gia Lai được sáp nhập từ tỉnh nào
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Gia Lai.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Gia Lai | 64 |
Danh sách xã, phường, đặc khu của Tỉnh Gia Lai
Tỉnh Gia Lai có 135 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
Phường (25)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường An Bình | 23614 | 2 đơn vị cũ |
| Phường An Khê | 23617 | 5 đơn vị cũ |
| Phường An Nhơn | 21910 | 2 đơn vị cũ |
| Phường An Nhơn Bắc | 21925 | 2 đơn vị cũ |
| Phường An Nhơn Đông | 21934 | 1 đơn vị cũ |
| Phường An Nhơn Nam | 21943 | 1 đơn vị cũ |
| Phường An Phú | 23602 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Ayun Pa | 24044 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Bình Định | 21907 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Bồng Sơn | 21640 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Diên Hồng | 23563 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Hoài Nhơn | 21664 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hoài Nhơn Bắc | 21655 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hoài Nhơn Đông | 21670 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hoài Nhơn Nam | 21673 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Hoài Nhơn Tây | 21661 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Hội Phú | 23586 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Pleiku | 23575 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Quy Nhơn | 21583 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Quy Nhơn Bắc | 21553 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Quy Nhơn Đông | 21601 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Quy Nhơn Nam | 21592 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Quy Nhơn Tây | 21589 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Tam Quan | 21637 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Thống Nhất | 23584 | 2 đơn vị cũ |
Xã (110)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Al Bá | 23954 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ân Hảo | 21697 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Hòa | 21628 | 1 đơn vị cũ |
| Xã An Lão | 21609 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Lương | 21769 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Nhơn Tây | 21940 | 1 đơn vị cũ |
| Xã An Toàn | 21622 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ân Tường | 21715 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Vinh | 21616 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ayun | 23798 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bàu Cạn | 23896 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Biển Hồ | 23590 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bình An | 21829 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bình Dương | 21733 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Hiệp | 21817 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Khê | 21820 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Phú | 21835 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bờ Ngoong | 23947 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Canh Liên | 21997 | Giữ nguyên |
| Xã Canh Vinh | 22006 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cát Tiến | 21880 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chơ Long | 23851 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chư A Thai | 24049 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chư Krey | 23830 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Chư Păh | 23722 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chư Prông | 23887 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Chư Pưh | 23942 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chư Sê | 23941 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Cửu An | 23629 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đak Đoa | 23677 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đak Pơ | 23995 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đak Rong | 23644 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đak Sơmei | 23683 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đăk Song | 23842 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đề Gi | 21859 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đức Cơ | 23857 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Gào | 23611 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Hội | 21871 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hoài Ân | 21688 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hội Sơn | 21868 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hra | 23799 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ia Băng | 23710 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Boòng | 23911 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Chia | 23788 | Giữ nguyên |
| Xã Ia Dơk | 23869 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ia Dom | 23872 | Giữ nguyên |
| Xã Ia Dreh | 24100 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Grai | 23764 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Hiao | 24061 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Hrú | 23971 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ia Hrung | 23767 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ia Khươl | 23728 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Ko | 23977 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Krái | 23776 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Krêl | 23866 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Lâu | 23935 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ia Le | 23986 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ia Ly | 23734 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Mơ | 23938 | Giữ nguyên |
| Xã Ia Nan | 23884 | Giữ nguyên |
| Xã Ia O | 23782 | Giữ nguyên |
| Xã Ia Pa | 24022 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Phí | 23749 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Pia | 23926 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Pnôn | 23881 | Giữ nguyên |
| Xã Ia Púch | 23917 | Giữ nguyên |
| Xã Ia Rbol | 24065 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ia Rsai | 24112 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Sao | 24073 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ia Tôr | 23908 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Tul | 24028 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Kbang | 23638 | 2 đơn vị cũ |
| Xã KDang | 23714 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kim Sơn | 21727 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kon Chiêng | 23818 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kon Gang | 23701 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Kông Bơ La | 23674 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kông Chro | 23824 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Krong | 23650 | Giữ nguyên |
| Xã Lơ Pang | 23812 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mang Yang | 23794 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ngô Mây | 21901 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nhơn Châu | 21607 | Giữ nguyên |
| Xã Phù Cát | 21853 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phù Mỹ | 21730 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phù Mỹ Bắc | 21739 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phù Mỹ Đông | 21751 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phù Mỹ Nam | 21775 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phù Mỹ Tây | 21757 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Thiện | 24043 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phú Túc | 24076 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Pờ Tó | 24013 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Lang | 23647 | 1 đơn vị cũ |
| Xã SRó | 23839 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tây Sơn | 21808 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tơ Tung | 23668 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tuy Phước | 21952 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Tuy Phước Bắc | 21964 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tuy Phước Đông | 21970 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tuy Phước Tây | 21985 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Uar | 24109 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vân Canh | 21994 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Đức | 21703 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Quang | 21805 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Sơn | 21787 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thạnh | 21786 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thịnh | 21796 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân An | 21892 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ya Hội | 24007 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ya Ma | 23833 | 2 đơn vị cũ |
Căn cứ pháp lý
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Gia Lai căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
Tra cứu khác về Tỉnh Gia Lai
| Biển số xe | 77, 81 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Gia Lai → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 256, 269 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Gia Lai → |
| Mã bưu chính | Dải 55-61-62 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Gia Lai → |
| Doanh nghiệp | 20.487 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Gia Lai → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Gia Lai → |
Trường học tại Tỉnh Gia Lai
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Gia Lai có còn giá trị không?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Gia Lai là gì?
Tỉnh, thành phố khác
- Tỉnh An Giang102
- Tỉnh Bắc Ninh99
- Tỉnh Cà Mau64
- Thành phố Cần Thơ103
- Tỉnh Cao Bằng56
- Thành phố Đà Nẵng94
- Tỉnh Đắk Lắk102
- Tỉnh Điện Biên45
- Thành phố Đồng Nai95
- Tỉnh Đồng Tháp102
- Thành phố Hà Nội126
- Tỉnh Hà Tĩnh69
- Thành phố Hải Phòng114
- Thành phố Hồ Chí Minh168
- Thành phố Huế40
- Tỉnh Hưng Yên104
- Tỉnh Khánh Hòa65
- Tỉnh Lai Châu38
- Tỉnh Lâm Đồng124
- Tỉnh Lạng Sơn65
- Tỉnh Lào Cai99
- Tỉnh Nghệ An130
- Tỉnh Ninh Bình129
- Tỉnh Phú Thọ148
- Tỉnh Quảng Ngãi96
- Tỉnh Quảng Ninh54
- Tỉnh Quảng Trị78
- Tỉnh Sơn La75
- Tỉnh Tây Ninh96
- Tỉnh Thái Nguyên92
- Tỉnh Thanh Hóa166
- Tỉnh Tuyên Quang124
- Tỉnh Vĩnh Long124
