Đơn vị hành chính Tỉnh Đắk Lắk
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Đắk Lắk là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 66, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 102 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Phú Yên.
Tỉnh Đắk Lắk được sáp nhập từ tỉnh nào
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Đắk Lắk.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Phú Yên | 54 |
Danh sách xã, phường, đặc khu của Tỉnh Đắk Lắk
Tỉnh Đắk Lắk có 102 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
Phường (14)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Bình Kiến | 22045 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Buôn Hồ | 24305 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Buôn Ma Thuột | 24133 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Cư Bao | 24340 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đông Hòa | 22258 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Ea Kao | 24169 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Hòa Hiệp | 22261 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phú Yên | 22240 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Sông Cầu | 22051 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Tân An | 24163 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tân Lập | 24121 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thành Nhất | 24154 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Tuy Hòa | 22015 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Xuân Đài | 22076 | 1 đơn vị cũ |
Xã (88)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Buôn Đôn | 24235 | Giữ nguyên |
| Xã Cư M’gar | 24280 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cư M’ta | 24436 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cư Pơng | 24313 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cư Prao | 24415 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cư Pui | 24478 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cư Yang | 24406 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cuôr Đăng | 24301 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Dang Kang | 24454 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Dliê Ya | 24346 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Dray Bhăng | 24561 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Dur Kmăl | 24568 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đắk Liêng | 24595 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đắk Phơi | 24598 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Xuân | 22081 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Đức Bình | 22222 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Bá | 22225 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ea Bung | 24229 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ea Drăng | 24181 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Drông | 24328 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ea H’Leo | 24184 | Giữ nguyên |
| Xã Ea Hiao | 24187 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ea Kar | 24373 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Ea Khăl | 24208 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Kiết | 24265 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ea Kly | 24496 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ea Knốp | 24376 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ea Knuếc | 24505 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Ktur | 24544 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ea Ly | 22237 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ea M’Droh | 24286 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Na | 24559 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Ning | 24540 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Nuôl | 24250 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Ô | 24403 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ea Păl | 24400 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ea Phê | 24502 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Riêng | 24433 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Rốk | 24217 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Súp | 24211 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Trang | 24445 | Giữ nguyên |
| Xã Ea Tul | 24277 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Wer | 24241 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ea Wy | 24193 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Mỹ | 22285 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Phú | 24175 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Sơn | 24472 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Thịnh | 22276 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Xuân | 22291 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ia Lốp | 24214 | Giữ nguyên |
| Xã Ia Rvê | 24221 | Giữ nguyên |
| Xã Krông Á | 24444 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Krông Ana | 24538 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Krông Bông | 24448 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Krông Búk | 24310 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Krông Năng | 24343 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Krông Nô | 24604 | Giữ nguyên |
| Xã Krông Pắc | 24490 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Liên Sơn Lắk | 24580 | 2 đơn vị cũ |
| Xã M’Drắk | 24412 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Ka | 24607 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ô Loan | 22147 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Hòa 1 | 22319 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Phú Hòa 2 | 22303 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Mỡ | 22096 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Xuân | 24364 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Pơng Drang | 24316 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Phú | 24259 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Hòa | 22165 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Thành | 22250 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sông Hinh | 22207 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Suối Trai | 22192 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tam Giang | 24352 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Tiến | 24526 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tây Hòa | 22255 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tây Sơn | 22171 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tuy An Bắc | 22114 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tuy An Đông | 22120 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tuy An Nam | 22153 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tuy An Tây | 22132 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vân Hòa | 22177 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vụ Bổn | 24529 | Giữ nguyên |
| Xã Xuân Cảnh | 22060 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Lãnh | 22090 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Lộc | 22057 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Phước | 22111 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Thọ | 22075 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yang Mao | 24484 | 1 đơn vị cũ |
Căn cứ pháp lý
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Đắk Lắk căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
Tra cứu khác về Tỉnh Đắk Lắk
| Biển số xe | 47, 78 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Đắk Lắk → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 262, 257 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Đắk Lắk → |
| Mã bưu chính | Dải 56-63-64 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Đắk Lắk → |
| Doanh nghiệp | 18.329 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Đắk Lắk → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Đắk Lắk → |
Trường học tại Tỉnh Đắk Lắk
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Đắk Lắk có còn giá trị không?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Đắk Lắk là gì?
Tỉnh, thành phố khác
- Tỉnh An Giang102
- Tỉnh Bắc Ninh99
- Tỉnh Cà Mau64
- Thành phố Cần Thơ103
- Tỉnh Cao Bằng56
- Thành phố Đà Nẵng94
- Tỉnh Điện Biên45
- Thành phố Đồng Nai95
- Tỉnh Đồng Tháp102
- Tỉnh Gia Lai135
- Thành phố Hà Nội126
- Tỉnh Hà Tĩnh69
- Thành phố Hải Phòng114
- Thành phố Hồ Chí Minh168
- Thành phố Huế40
- Tỉnh Hưng Yên104
- Tỉnh Khánh Hòa65
- Tỉnh Lai Châu38
- Tỉnh Lâm Đồng124
- Tỉnh Lạng Sơn65
- Tỉnh Lào Cai99
- Tỉnh Nghệ An130
- Tỉnh Ninh Bình129
- Tỉnh Phú Thọ148
- Tỉnh Quảng Ngãi96
- Tỉnh Quảng Ninh54
- Tỉnh Quảng Trị78
- Tỉnh Sơn La75
- Tỉnh Tây Ninh96
- Tỉnh Thái Nguyên92
- Tỉnh Thanh Hóa166
- Tỉnh Tuyên Quang124
- Tỉnh Vĩnh Long124
