Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Tuyên Quang là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 08, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 124 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Hà Giang.
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Tuyên Quang.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Hà Giang | 02 |
Tỉnh Tuyên Quang có 124 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường An Tường | 02512 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Bình Thuận | 02524 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Hà Giang 1 | 00694 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hà Giang 2 | 00691 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Minh Xuân | 02215 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Mỹ Lâm | 02509 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nông Tiến | 02212 | 1 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã Bắc Mê | 00991 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Quang | 01153 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bạch Đích | 00832 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bạch Ngọc | 00976 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bạch Xa | 02380 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bản Máy | 01024 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bằng Hành | 01180 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bằng Lang | 01246 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình An | 02296 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Ca | 02548 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Xa | 02404 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cán Tỷ | 00883 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cao Bồ | 00952 | Giữ nguyên |
| Xã Chiêm Hóa | 02287 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Côn Lôn | 02245 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Du Già | 00871 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Tâm | 01165 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Thọ | 02572 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Văn | 00721 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Yên | 01216 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đường Hồng | 01012 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đường Thượng | 00865 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Giáp Trung | 00985 | Giữ nguyên |
| Xã Hàm Yên | 02374 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hồ Thầu | 01084 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa An | 02353 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hoàng Su Phì | 01021 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Sơn | 02608 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Thái | 02260 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hùng An | 01201 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hùng Đức | 02425 | Giữ nguyên |
| Xã Hùng Lợi | 02455 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Khâu Vai | 00802 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khuôn Lùng | 01147 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kiên Đài | 02332 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kiến Thiết | 02437 | Giữ nguyên |
| Xã Kim Bình | 02350 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lâm Bình | 02266 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lao Chải | 00937 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Liên Hiệp | 01192 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Linh Hồ | 00970 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lực Hành | 02434 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lũng Cú | 00715 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lũng Phìn | 00763 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lùng Tám | 00901 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mậu Duệ | 00847 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mèo Vạc | 00769 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Minh Ngọc | 00994 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Minh Quang | 02302 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Minh Sơn | 00982 | Giữ nguyên |
| Xã Minh Tân | 00919 | Giữ nguyên |
| Xã Minh Thanh | 02554 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nà Hang | 02221 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nấm Dẩn | 01141 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nậm Dịch | 01075 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Thuận | 00889 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Đường | 00700 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Long | 00859 | Giữ nguyên |
| Xã Nhữ Khê | 02530 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Niêm Sơn | 00817 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Pà Vầy Sủ | 01096 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phố Bảng | 00745 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phú Linh | 00706 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Lương | 02611 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phù Lưu | 02392 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Pờ Ly Ngài | 01057 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quản Bạ | 00874 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quang Bình | 01237 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Nguyên | 01144 | Giữ nguyên |
| Xã Sà Phìn | 00733 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Dương | 02536 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Thủy | 02620 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Vĩ | 00778 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sủng Máng | 00787 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân An | 02320 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Long | 02470 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Mỹ | 02308 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Quang | 01171 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thanh | 02578 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Tiến | 01051 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Trào | 02545 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Trịnh | 01243 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tát Ngà | 00808 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thái Bình | 02494 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thái Hòa | 02419 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thái Sơn | 02407 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thắng Mố | 00829 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thàng Tín | 01033 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Thủy | 00928 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thông Nguyên | 01090 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thuận Hòa | 00922 | Giữ nguyên |
| Xã Thượng Lâm | 02269 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Nông | 02239 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Sơn | 00958 | Giữ nguyên |
| Xã Tiên Nguyên | 01225 | Giữ nguyên |
| Xã Tiên Yên | 01261 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tri Phú | 02359 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trung Hà | 02305 | Giữ nguyên |
| Xã Trung Sơn | 02458 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trung Thịnh | 01117 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trường Sinh | 02623 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tùng Bá | 00925 | Giữ nguyên |
| Xã Tùng Vài | 00892 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vị Xuyên | 00913 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Việt Lâm | 00967 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Tuy | 01156 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xín Mần | 01108 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Giang | 01255 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Vân | 02449 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Cường | 01006 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Hoa | 02248 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Lập | 02317 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Minh | 00820 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Yên Nguyên | 02365 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Phú | 02398 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Yên Sơn | 02473 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Yên Thành | 01234 | 1 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Tuyên Quang căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 22, 23 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Tuyên Quang → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 207, 219 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Tuyên Quang → |
| Mã bưu chính | Dải 20-22 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Tuyên Quang → |
| Doanh nghiệp | 5.784 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Tuyên Quang → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Tuyên Quang → |