Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Thanh Hóa là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 38, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 166 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này không thuộc diện sắp xếp cấp tỉnh năm 2025, giữ nguyên tên gọi và địa giới.
Tỉnh Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Bỉm Sơn | 14812 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Đào Duy Từ | 16609 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Đông Quang | 16417 | 7 đơn vị cũ |
| Phường Đông Sơn | 16378 | 7 đơn vị cũ |
| Phường Đông Tiến | 15853 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Hạc Thành | 14797 | 9 đơn vị cũ |
| Phường Hải Bình | 16645 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hải Lĩnh | 16597 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hàm Rồng | 14758 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Nam Sầm Sơn | 16516 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Nghi Sơn | 16654 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Ngọc Sơn | 16576 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Nguyệt Viên | 15925 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Quảng Phú | 16522 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Quang Trung | 14818 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Sầm Sơn | 16531 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Tân Dân | 16594 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tĩnh Gia | 16561 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Trúc Lâm | 16624 | 3 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Nông | 15766 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ba Đình | 16171 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bá Thước | 14923 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bát Mọt | 15607 | Giữ nguyên |
| Xã Biện Thượng | 15382 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Các Sơn | 16591 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Tân | 15178 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Thạch | 15142 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Thủy | 15127 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Tú | 15148 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Vân | 15163 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cổ Lũng | 14959 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Công Chính | 16369 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Điền Lư | 14950 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Điền Quang | 14932 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Định Hòa | 15448 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Định Tân | 15457 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Lương | 15058 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đông Thành | 16033 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Tiến | 15724 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giao An | 15043 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hà Long | 15274 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hà Trung | 15271 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hậu Lộc | 16012 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hiền Kiệt | 14896 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hồ Vương | 16138 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hoa Lộc | 16072 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Hóa Quỳ | 16186 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hoằng Châu | 15976 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hoằng Giang | 15880 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hoằng Hóa | 15865 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Hoằng Lộc | 15961 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Hoằng Phú | 15889 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hoằng Sơn | 15910 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hoằng Thanh | 16000 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hoằng Tiến | 15991 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hoạt Giang | 15286 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hồi Xuân | 14869 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hợp Tiến | 15682 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Kiên Thọ | 15112 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kim Tân | 15187 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Lam Sơn | 15544 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Linh Sơn | 15055 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lĩnh Toại | 15298 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Luận Thành | 15634 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lương Sơn | 15628 | Giữ nguyên |
| Xã Lưu Vệ | 16438 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mậu Lâm | 16249 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Minh Sơn | 15124 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mường Chanh | 14866 | Giữ nguyên |
| Xã Mường Lát | 14845 | Giữ nguyên |
| Xã Mường Lý | 14854 | Giữ nguyên |
| Xã Mường Mìn | 15025 | Giữ nguyên |
| Xã Na Mèo | 15013 | Giữ nguyên |
| Xã Nam Xuân | 14902 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nga An | 16144 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nga Sơn | 16093 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Nga Thắng | 16114 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Lặc | 15061 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Liên | 15091 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Trạo | 15250 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nguyệt Ấn | 15106 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nhi Sơn | 14864 | Giữ nguyên |
| Xã Như Thanh | 16228 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Như Xuân | 16174 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nông Cống | 16279 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Phú Lệ | 14878 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Xuân | 14890 | Giữ nguyên |
| Xã Pù Luông | 14956 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Pù Nhi | 14863 | Giữ nguyên |
| Xã Quan Sơn | 15016 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Bình | 16543 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quang Chiểu | 14860 | Giữ nguyên |
| Xã Quảng Chính | 16489 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Ngọc | 16498 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Ninh | 16540 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Yên | 16480 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quý Lộc | 15412 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quý Lương | 14953 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sao Vàng | 15553 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Điện | 15022 | Giữ nguyên |
| Xã Sơn Thủy | 15010 | Giữ nguyên |
| Xã Tam Chung | 14848 | Giữ nguyên |
| Xã Tam Lư | 15019 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tam Thanh | 15007 | Giữ nguyên |
| Xã Tân Ninh | 15715 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thành | 15661 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tân Tiến | 16108 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tây Đô | 15361 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thạch Bình | 15211 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thạch Lập | 15085 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạch Quảng | 15199 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thăng Bình | 16342 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thắng Lộc | 15643 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thắng Lợi | 16309 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Kỳ | 16273 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Phong | 16213 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Quân | 16222 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thành Vinh | 15229 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thiên Phủ | 14908 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thiết Ống | 14980 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thiệu Hóa | 15772 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Thiệu Quang | 15796 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Thiệu Tiến | 15778 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thiệu Toán | 15820 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thiệu Trung | 15835 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thọ Bình | 15667 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thọ Lập | 15568 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thọ Long | 15505 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Thọ Ngọc | 15754 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thọ Phú | 15763 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Thọ Xuân | 15499 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Ninh | 16225 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thường Xuân | 15646 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Trang | 16549 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tống Sơn | 15316 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Triệu Lộc | 16021 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Triệu Sơn | 15664 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Trung Chính | 16297 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Trung Hạ | 15001 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trung Lý | 14857 | Giữ nguyên |
| Xã Trung Sơn | 14875 | Giữ nguyên |
| Xã Trung Thành | 14872 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trường Lâm | 16636 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trường Văn | 16348 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tượng Lĩnh | 16363 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vân Du | 15190 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Lộc | 16078 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Văn Nho | 14974 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Văn Phú | 15049 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Xuân | 15622 | Giữ nguyên |
| Xã Vĩnh Lộc | 15349 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Bình | 16177 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Chinh | 15658 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Du | 16234 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Hòa | 15520 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Lập | 15592 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Thái | 16258 | Giữ nguyên |
| Xã Xuân Tín | 15574 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Định | 15469 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Yên Khương | 15031 | Giữ nguyên |
| Xã Yên Nhân | 15610 | Giữ nguyên |
| Xã Yên Ninh | 15442 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Phú | 15409 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Thắng | 15034 | Giữ nguyên |
| Xã Yên Thọ | 16264 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Trường | 15421 | 3 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Thanh Hóa căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 36 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Thanh Hóa → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 237 | Mã vùng điện thoại của Tỉnh Thanh Hóa → |
| Mã bưu chính | Dải 40-41-42 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Thanh Hóa → |
| Doanh nghiệp | 26.742 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Thanh Hóa → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Thanh Hóa → |