Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Quảng Trị là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 44, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 78 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Quảng Trị.
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Quảng Trị.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Quảng Trị | 45 |
Tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Ba Đồn | 19009 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Bắc Gianh | 19066 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đông Hà | 19333 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Đồng Hới | 18880 | 7 đơn vị cũ |
| Phường Đồng Sơn | 18871 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Đồng Thuận | 18859 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nam Đông Hà | 19351 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Quảng Trị | 19360 | 3 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã A Dơi | 19483 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ái Tử | 19669 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ba Lòng | 19567 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Trạch | 19126 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bến Hải | 19501 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bến Quan | 19366 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bố Trạch | 19141 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cam Hồng | 19255 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cam Lộ | 19597 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cồn Tiên | 19537 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cửa Tùng | 19414 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cửa Việt | 19496 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Dân Hóa | 18904 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Diên Sanh | 19681 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đakrông | 19564 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Lê | 18949 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Đông Trạch | 19159 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Gio Linh | 19495 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hải Lăng | 19702 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hiếu Giang | 19603 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Trạch | 19033 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hoàn Lão | 19111 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Hướng Hiệp | 19555 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hướng Lập | 19435 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hướng Phùng | 19441 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Khe Sanh | 19429 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Kim Điền | 18922 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kim Ngân | 19318 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kim Phú | 18943 | 3 đơn vị cũ |
| Xã La Lay | 19594 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lao Bảo | 19432 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lệ Ninh | 19246 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lệ Thủy | 19249 | 5 đơn vị cũ |
| Xã Lìa | 19489 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Minh Hóa | 18901 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Thủy | 19741 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Ba Đồn | 19075 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Nam Cửa Việt | 19639 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Gianh | 19093 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nam Hải Lăng | 19735 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Trạch | 19198 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ninh Châu | 19225 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phong Nha | 19138 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phú Trạch | 19021 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Ninh | 19207 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Trạch | 19057 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Sen Ngư | 19288 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tà Rụt | 19588 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Gianh | 19051 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Lập | 19462 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Mỹ | 19291 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thành | 18919 | Giữ nguyên |
| Xã Thượng Trạch | 19147 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Triệu Bình | 19645 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Triệu Cơ | 19654 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Triệu Phong | 19624 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trung Thuần | 19030 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trường Ninh | 19237 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Trường Phú | 19309 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trường Sơn | 19204 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tuyên Bình | 18991 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tuyên Hóa | 18997 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tuyên Lâm | 18958 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tuyên Phú | 18985 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tuyên Sơn | 18952 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Định | 19699 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hoàng | 19372 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Linh | 19363 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thủy | 19405 | 2 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Đặc khu Cồn Cỏ | 19742 | — |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Quảng Trị căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 73, 74 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Quảng Trị → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 232, 233 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Quảng Trị → |
| Mã bưu chính | Dải 47-48 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Quảng Trị → |
| Doanh nghiệp | 12.624 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Quảng Trị → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Quảng Trị → |