Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Thành phố Hải Phòng là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 31, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 114 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Hải Dương.
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Thành phố Hải Phòng.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Hải Dương | 30 |
Thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Ái Quốc | 10660 | 1 đơn vị cũ |
| Phường An Biên | 11407 | 1 đơn vị cũ |
| Phường An Dương | 11581 | 3 đơn vị cũ |
| Phường An Hải | 11617 | 2 đơn vị cũ |
| Phường An Phong | 11593 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Bắc An Phụ | 10678 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Bạch Đằng | 11473 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Chí Linh | 10546 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Chu Văn An | 10549 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Dương Kinh | 11692 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đồ Sơn | 11455 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đông Hải | 11411 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Gia Viên | 11359 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Hải An | 11413 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Hải Dương | 10525 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Hòa Bình | 11533 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hồng An | 11602 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Hồng Bàng | 11311 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Hưng Đạo | 11689 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Kiến An | 11443 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Kinh Môn | 10675 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Lê Chân | 11383 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Lê Đại Hành | 10603 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Lê Ích Mộc | 11506 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Lê Thanh Nghị | 10532 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Lưu Kiếm | 11488 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nam Đồ Sơn | 11737 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nam Đồng | 10837 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Nam Triệu | 11542 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Ngô Quyền | 11329 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Nguyễn Đại Năng | 10744 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nguyễn Trãi | 10552 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Nhị Chiểu | 10714 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Phạm Sư Mạnh | 10726 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Phù Liễn | 11446 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Tân Hưng | 10537 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thạch Khôi | 11002 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thành Đông | 10507 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Thiên Hương | 11557 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Thủy Nguyên | 11560 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Trần Hưng Đạo | 10570 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Trần Liễu | 10729 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Trần Nhân Tông | 10573 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tứ Minh | 10891 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Việt Hòa | 10543 | 1 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Hưng | 11674 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Khánh | 11668 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Lão | 11629 | 4 đơn vị cũ |
| Xã An Phú | 10645 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Quang | 11647 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Thành | 10792 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Trường | 11635 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bắc Thanh Miện | 11254 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Giang | 10966 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Giang | 10888 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Giàng | 10903 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chấn Hưng | 11806 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Chí Minh | 11131 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đại Sơn | 11086 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đường An | 10972 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Lộc | 10999 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Gia Phúc | 11050 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Hà Bắc | 10816 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hà Đông | 10882 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hà Nam | 10843 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hà Tây | 10846 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hải Hưng | 11257 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hồng Châu | 11218 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hợp Tiến | 10615 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hùng Thắng | 11809 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kẻ Sặt | 10945 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Khúc Thừa Dụ | 11224 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kiến Hải | 11749 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Kiến Hưng | 11728 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Kiến Minh | 11725 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kiến Thụy | 11680 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Kim Thành | 10804 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Lạc Phượng | 11140 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Lai Khê | 10756 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mao Điền | 10930 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam An Phụ | 10705 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Sách | 10606 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Thanh Miện | 11284 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Nghi Dương | 11713 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | 11911 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nguyên Giáp | 11146 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nguyễn Lương Bằng | 11242 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ninh Giang | 11203 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phú Thái | 10750 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Quyết Thắng | 11761 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân An | 11167 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Kỳ | 11113 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tân Minh | 11779 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thái Tân | 10642 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Hà | 10813 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Miện | 11239 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Hồng | 10993 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Lãng | 11755 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Minh | 11791 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trần Phú | 10633 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Trường Tân | 11065 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tứ Kỳ | 11074 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tuệ Tĩnh | 10909 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Việt Khê | 11503 | Giữ nguyên |
| Xã Vĩnh Am | 11887 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Bảo | 11824 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hải | 11875 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hòa | 11848 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Lại | 11164 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thịnh | 11836 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thuận | 11842 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yết Kiêu | 11020 | 2 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Đặc khu Bạch Long Vĩ | 11948 | — |
| Đặc khu Cát Hải | 11914 | 11 đơn vị cũ |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Thành phố Hải Phòng căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 15, 16, 34 | Đầu số biển số xe của Thành phố Hải Phòng → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 225, 220 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Thành phố Hải Phòng → |
| Mã bưu chính | Dải 03-04-05 | Mã bưu điện từng phường, xã của Thành phố Hải Phòng → |
| Doanh nghiệp | 48.867 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Thành phố Hải Phòng → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Thành phố Hải Phòng → |