Đơn vị hành chính Thành phố Cần Thơ

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .

103xã, phường, đặc khu
92mã đơn vị hành chính
2tỉnh cũ hợp nhất

Thành phố Cần Thơ là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 92, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 103 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Hậu Giang và Tỉnh Sóc Trăng.

Thành phố Cần Thơ được sáp nhập từ tỉnh nào

2 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Thành phố Cần Thơ.

Tỉnh, thành phố cũMã cũ
Tỉnh Hậu Giang93
Tỉnh Sóc Trăng94

Danh sách xã, phường, đặc khu của Thành phố Cần Thơ

Thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.

Phường (31)

Tên đơn vịHình thành từ
Phường An Bình31150 1 đơn vị cũ
Phường Bình Thủy31168 2 đơn vị cũ
Phường Cái Khế31120 1 đơn vị cũ
Phường Cái Răng31186 3 đơn vị cũ
Phường Đại Thành31411 2 đơn vị cũ
Phường Hưng Phú31201 2 đơn vị cũ
Phường Khánh Hòa31789 2 đơn vị cũ
Phường Long Bình31473 2 đơn vị cũ
Phường Long Mỹ31471 2 đơn vị cũ
Phường Long Phú 131480 2 đơn vị cũ
Phường Long Tuyền31183 1 đơn vị cũ
Phường Mỹ Quới31753 2 đơn vị cũ
Phường Mỹ Xuyên31684 2 đơn vị cũ
Phường Ngã Bảy31340 2 đơn vị cũ
Phường Ngã Năm31732 2 đơn vị cũ
Phường Ninh Kiều31135 2 đơn vị cũ
Phường Ô Môn31153 3 đơn vị cũ
Phường Phú Lợi31510 3 đơn vị cũ
Phường Phước Thới31162 1 đơn vị cũ
Phường Sóc Trăng31507 3 đơn vị cũ
Phường Tân An31147 1 đơn vị cũ
Phường Tân Lộc31213Giữ nguyên
Phường Thới An Đông31174 2 đơn vị cũ
Phường Thới Long31157 2 đơn vị cũ
Phường Thốt Nốt31207 2 đơn vị cũ
Phường Thuận Hưng31228 1 đơn vị cũ
Phường Trung Nhứt31217 2 đơn vị cũ
Phường Vị Tân31333 2 đơn vị cũ
Phường Vị Thanh31321 2 đơn vị cũ
Phường Vĩnh Châu31783 2 đơn vị cũ
Phường Vĩnh Phước31804 1 đơn vị cũ

(72)

Tên đơn vịHình thành từ
Xã An Lạc Thôn31531 2 đơn vị cũ
Xã An Ninh31594 1 đơn vị cũ
Xã An Thạnh31615 3 đơn vị cũ
Xã Châu Thành31366 2 đơn vị cũ
Xã Cờ Đỏ31261 2 đơn vị cũ
Xã Cù Lao Dung31633 3 đơn vị cũ
Xã Đại Hải31561 1 đơn vị cũ
Xã Đại Ngãi31645 1 đơn vị cũ
Xã Đông Hiệp31273 2 đơn vị cũ
Xã Đông Phước31369 2 đơn vị cũ
Xã Đông Thuận31282 1 đơn vị cũ
Xã Gia Hòa31726 1 đơn vị cũ
Xã Hiệp Hưng31396 1 đơn vị cũ
Xã Hồ Đắc Kiện31570 1 đơn vị cũ
Xã Hòa An31393 1 đơn vị cũ
Xã Hỏa Lựu31338 2 đơn vị cũ
Xã Hòa Tú31717 1 đơn vị cũ
Xã Kế Sách31528 2 đơn vị cũ
Xã Lai Hòa31810Giữ nguyên
Xã Lâm Tân31759 2 đơn vị cũ
Xã Lịch Hội Thượng31679 1 đơn vị cũ
Xã Liêu Tú31675 1 đơn vị cũ
Xã Long Hưng31579 1 đơn vị cũ
Xã Long Phú31639 1 đơn vị cũ
Xã Lương Tâm31492 1 đơn vị cũ
Xã Mỹ Hương31591 2 đơn vị cũ
Xã Mỹ Phước31603Giữ nguyên
Xã Mỹ Tú31567 2 đơn vị cũ
Xã Ngọc Tố31723 2 đơn vị cũ
Xã Nhơn Ái31315 1 đơn vị cũ
Xã Nhơn Mỹ31552 2 đơn vị cũ
Xã Nhu Gia31708 1 đơn vị cũ
Xã Phong Điền31299 2 đơn vị cũ
Xã Phong Nẫm31537Giữ nguyên
Xã Phú Hữu31378 2 đơn vị cũ
Xã Phú Lộc31756 2 đơn vị cũ
Xã Phú Tâm31569 1 đơn vị cũ
Xã Phụng Hiệp31420 1 đơn vị cũ
Xã Phương Bình31426 1 đơn vị cũ
Xã Tài Văn31687 1 đơn vị cũ
Xã Tân Bình31399 1 đơn vị cũ
Xã Tân Hòa31342 3 đơn vị cũ
Xã Tân Long31741 2 đơn vị cũ
Xã Tân Phước Hưng31432 1 đơn vị cũ
Xã Tân Thạnh31666 2 đơn vị cũ
Xã Thạnh An31231 2 đơn vị cũ
Xã Thạnh Hòa31408 2 đơn vị cũ
Xã Thạnh Phú31249Giữ nguyên
Xã Thạnh Quới31246 2 đơn vị cũ
Xã Thạnh Thới An31699 1 đơn vị cũ
Xã Thạnh Xuân31360 2 đơn vị cũ
Xã Thới An Hội31540 1 đơn vị cũ
Xã Thới Hưng31264Giữ nguyên
Xã Thới Lai31258 2 đơn vị cũ
Xã Thuận Hòa31582 1 đơn vị cũ
Xã Trần Đề31673 2 đơn vị cũ
Xã Trung Hưng31255 1 đơn vị cũ
Xã Trường Khánh31654 2 đơn vị cũ
Xã Trường Long31309Giữ nguyên
Xã Trường Long Tây31348 1 đơn vị cũ
Xã Trường Thành31288 2 đơn vị cũ
Xã Trường Xuân31294 2 đơn vị cũ
Xã Vị Thanh 131465 2 đơn vị cũ
Xã Vị Thủy31441 2 đơn vị cũ
Xã Vĩnh Hải31795Giữ nguyên
Xã Vĩnh Lợi31777 2 đơn vị cũ
Xã Vĩnh Thạnh31232 2 đơn vị cũ
Xã Vĩnh Thuận Đông31453 2 đơn vị cũ
Xã Vĩnh Trinh31237 1 đơn vị cũ
Xã Vĩnh Tường31459 1 đơn vị cũ
Xã Vĩnh Viễn31489 1 đơn vị cũ
Xã Xà Phiên31495 2 đơn vị cũ

Căn cứ pháp lý

Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Thành phố Cần Thơ căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.

Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.

Tra cứu khác về Thành phố Cần Thơ

Trường học tại Thành phố Cần Thơ

Câu hỏi thường gặp

Giấy tờ ghi địa chỉ theo Thành phố Cần Thơ có còn giá trị không?
Theo Nghị quyết 190/2025/QH15, giấy tờ đã được cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, thay thế. Người dân không bị yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi tên gọi, địa giới đơn vị hành chính.
Mã đơn vị hành chính của Thành phố Cần Thơ là gì?
Mã đơn vị hành chính của Thành phố Cần Thơ là 92 theo Danh mục địa bàn hành chính của Bộ Tài chính — bộ mã dùng chung cho các hệ thống thuế, kho bạc, bảo hiểm xã hội.

Tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ