Đơn vị hành chính Tỉnh Lâm Đồng

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .

124xã, phường, đặc khu
68mã đơn vị hành chính
2tỉnh cũ hợp nhất

Tỉnh Lâm Đồng là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 68, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 124 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Bình Thuận và Tỉnh Đắk Nông.

Tỉnh Lâm Đồng được sáp nhập từ tỉnh nào

2 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Lâm Đồng.

Tỉnh, thành phố cũMã cũ
Tỉnh Bình Thuận60
Tỉnh Đắk Nông67

Danh sách xã, phường, đặc khu của Tỉnh Lâm Đồng

Tỉnh Lâm Đồng có 124 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.

Phường (20)

Tên đơn vịHình thành từ
Phường 1 Bảo Lộc24823 2 đơn vị cũ
Phường 2 Bảo Lộc24820 2 đơn vị cũ
Phường 3 Bảo Lộc24841 2 đơn vị cũ
Phường B'Lao24829 2 đơn vị cũ
Phường Bắc Gia Nghĩa24611 3 đơn vị cũ
Phường Bình Thuận22960 2 đơn vị cũ
Phường Cam Ly - Đà Lạt24787 2 đơn vị cũ
Phường Đông Gia Nghĩa24617 1 đơn vị cũ
Phường Hàm Thắng22933 2 đơn vị cũ
Phường La Gi23235 3 đơn vị cũ
Phường Lâm Viên - Đà Lạt24778 2 đơn vị cũ
Phường Lang Biang - Đà Lạt24846 2 đơn vị cũ
Phường Mũi Né22918 2 đơn vị cũ
Phường Nam Gia Nghĩa24615 2 đơn vị cũ
Phường Phan Thiết22945 2 đơn vị cũ
Phường Phú Thủy22924 2 đơn vị cũ
Phường Phước Hội23231 2 đơn vị cũ
Phường Tiến Thành22954 1 đơn vị cũ
Phường Xuân Hương - Đà Lạt24781 4 đơn vị cũ
Phường Xuân Trường - Đà Lạt24805 3 đơn vị cũ

(103)

Tên đơn vịHình thành từ
Xã Bắc Bình23005 3 đơn vị cũ
Xã Bắc Ruộng23152 1 đơn vị cũ
Xã Bảo Lâm 125054 2 đơn vị cũ
Xã Bảo Lâm 225084 2 đơn vị cũ
Xã Bảo Lâm 325093 1 đơn vị cũ
Xã Bảo Lâm 425063 2 đơn vị cũ
Xã Bảo Lâm 525057 1 đơn vị cũ
Xã Bảo Thuận25018 2 đơn vị cũ
Xã Cát Tiên25159 2 đơn vị cũ
Xã Cát Tiên 225180 2 đơn vị cũ
Xã Cát Tiên 325162 2 đơn vị cũ
Xã Cư Jút24640 3 đơn vị cũ
Xã D'Ran24934 1 đơn vị cũ
Xã Di Linh25000 3 đơn vị cũ
Xã Đạ Huoai25099 2 đơn vị cũ
Xã Đạ Huoai 225105 1 đơn vị cũ
Xã Đạ Huoai 325114Giữ nguyên
Xã Đạ Tẻh25126 2 đơn vị cũ
Xã Đạ Tẻh 225138 2 đơn vị cũ
Xã Đạ Tẻh 325135 1 đơn vị cũ
Xã Đắk Mil24670 2 đơn vị cũ
Xã Đắk Sắk24678 2 đơn vị cũ
Xã Đắk Song24718 1 đơn vị cũ
Xã Đắk Wil24646 1 đơn vị cũ
Xã Đam Rông 124886 1 đơn vị cũ
Xã Đam Rông 224877 1 đơn vị cũ
Xã Đam Rông 324875 1 đơn vị cũ
Xã Đam Rông 424853 2 đơn vị cũ
Xã Đinh Trang Thượng25007 2 đơn vị cũ
Xã Đinh Văn Lâm Hà24871 2 đơn vị cũ
Xã Đơn Dương24931 2 đơn vị cũ
Xã Đông Giang23074 1 đơn vị cũ
Xã Đồng Kho23173 3 đơn vị cũ
Xã Đức An24717 2 đơn vị cũ
Xã Đức Lập24664 2 đơn vị cũ
Xã Đức Linh23191 2 đơn vị cũ
Xã Đức Trọng24958 1 đơn vị cũ
Xã Gia Hiệp25015 1 đơn vị cũ
Xã Hải Ninh23020 2 đơn vị cũ
Xã Hàm Kiệm23128 2 đơn vị cũ
Xã Hàm Liêm23095 1 đơn vị cũ
Xã Hàm Tân23236 2 đơn vị cũ
Xã Hàm Thạnh23122 2 đơn vị cũ
Xã Hàm Thuận23059 2 đơn vị cũ
Xã Hàm Thuận Bắc23089 2 đơn vị cũ
Xã Hàm Thuận Nam23110 1 đơn vị cũ
Xã Hiệp Thạnh24967 2 đơn vị cũ
Xã Hòa Bắc25042 1 đơn vị cũ
Xã Hòa Ninh25036 2 đơn vị cũ
Xã Hòa Thắng23053 1 đơn vị cũ
Xã Hoài Đức23194 2 đơn vị cũ
Xã Hồng Sơn23086 1 đơn vị cũ
Xã Hồng Thái23041 1 đơn vị cũ
Xã Ka Đô24943 1 đơn vị cũ
Xã Kiến Đức24733 3 đơn vị cũ
Xã Krông Nô24688 2 đơn vị cũ
Xã La Dạ23065 1 đơn vị cũ
Xã Lạc Dương24848 2 đơn vị cũ
Xã Liên Hương22969 3 đơn vị cũ
Xã Lương Sơn23032 1 đơn vị cũ
Xã Nam Ban Lâm Hà24868 3 đơn vị cũ
Xã Nam Dong24649 1 đơn vị cũ
Xã Nam Đà24697 2 đơn vị cũ
Xã Nam Hà Lâm Hà24883 1 đơn vị cũ
Xã Nâm Nung24703 1 đơn vị cũ
Xã Nam Thành23200 2 đơn vị cũ
Xã Nghị Đức23158 1 đơn vị cũ
Xã Nhân Cơ24751 2 đơn vị cũ
Xã Ninh Gia24985Giữ nguyên
Xã Phan Rí Cửa22972 2 đơn vị cũ
Xã Phan Sơn23008 1 đơn vị cũ
Xã Phú Sơn Lâm Hà24895 1 đơn vị cũ
Xã Phúc Thọ Lâm Hà24907 1 đơn vị cũ
Xã Quảng Hòa24620Giữ nguyên
Xã Quảng Khê24631 1 đơn vị cũ
Xã Quảng Lập24955 1 đơn vị cũ
Xã Quảng Phú24712 2 đơn vị cũ
Xã Quảng Sơn24616Giữ nguyên
Xã Quảng Tân24748 1 đơn vị cũ
Xã Quảng Tín24760 3 đơn vị cũ
Xã Quảng Trực24736Giữ nguyên
Xã Sơn Điền25051 1 đơn vị cũ
Xã Sơn Mỹ23266 2 đơn vị cũ
Xã Sông Lũy23023 2 đơn vị cũ
Xã Suối Kiết23188 1 đơn vị cũ
Xã Tà Đùng24637 1 đơn vị cũ
Xã Tà Hine24991 2 đơn vị cũ
Xã Tà Năng24988 1 đơn vị cũ
Xã Tân Hà Lâm Hà24916 3 đơn vị cũ
Xã Tân Hải23246 1 đơn vị cũ
Xã Tân Hội24976 2 đơn vị cũ
Xã Tân Lập23134 1 đơn vị cũ
Xã Tân Minh23230 2 đơn vị cũ
Xã Tân Thành23143 2 đơn vị cũ
Xã Tánh Linh23149 2 đơn vị cũ
Xã Thuận An24682 1 đơn vị cũ
Xã Thuận Hạnh24722 1 đơn vị cũ
Xã Trà Tân23227 2 đơn vị cũ
Xã Trường Xuân24730 1 đơn vị cũ
Xã Tuy Đức24739 2 đơn vị cũ
Xã Tuy Phong22978 1 đơn vị cũ
Xã Tuyên Quang22963 1 đơn vị cũ
Xã Vĩnh Hảo22981 1 đơn vị cũ

Đặc khu (1)

Tên đơn vịHình thành từ
Đặc khu Phú Quý23272 2 đơn vị cũ

Căn cứ pháp lý

Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Lâm Đồng căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.

Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.

Tra cứu khác về Tỉnh Lâm Đồng

Trường học tại Tỉnh Lâm Đồng

Câu hỏi thường gặp

Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Lâm Đồng có còn giá trị không?
Theo Nghị quyết 190/2025/QH15, giấy tờ đã được cấp trước khi sắp xếp mà chưa hết hiệu lực hoặc chưa hết thời hạn sử dụng thì tiếp tục được sử dụng cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, thay thế. Người dân không bị yêu cầu cấp đổi giấy tờ chỉ vì lý do thay đổi tên gọi, địa giới đơn vị hành chính.
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Lâm Đồng là gì?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Lâm Đồng là 68 theo Danh mục địa bàn hành chính của Bộ Tài chính — bộ mã dùng chung cho các hệ thống thuế, kho bạc, bảo hiểm xã hội.

Tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ