Đơn vị hành chính Tỉnh Thái Nguyên
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh Thái Nguyên là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 19, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 92 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh Bắc Kạn.
Tỉnh Thái Nguyên được sáp nhập từ tỉnh nào
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh Thái Nguyên.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh Bắc Kạn | 06 |
Danh sách xã, phường, đặc khu của Tỉnh Thái Nguyên
Tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
Phường (15)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Bá Xuyên | 05533 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Bắc Kạn | 01843 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Bách Quang | 05528 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Đức Xuân | 01840 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Gia Sàng | 05467 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Linh Sơn | 05710 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Phan Đình Phùng | 05443 | 6 đơn vị cũ |
| Phường Phổ Yên | 05860 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Phúc Thuận | 05857 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Quan Triều | 05482 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Quyết Thắng | 05455 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Sông Công | 05518 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tích Lương | 05500 | 4 đơn vị cũ |
| Phường Trung Thành | 05899 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Vạn Xuân | 05890 | 3 đơn vị cũ |
Xã (77)
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Khánh | 05809 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Ba Bể | 01906 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bạch Thông | 02014 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bằng Thành | 01864 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Bằng Vân | 01942 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Thành | 05605 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Bình Yên | 05587 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cẩm Giàng | 02008 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Cao Minh | 01879 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chợ Đồn | 02020 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Chợ Mới | 02086 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chợ Rã | 01912 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Côn Minh | 02185 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cường Lợi | 02152 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Dân Tiến | 05755 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đại Phúc | 05488 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Đại Từ | 05830 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Điềm Thụy | 05941 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Định Hóa | 05569 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Hỷ | 05692 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đồng Phúc | 01933 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Đức Lương | 05776 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hiệp Lực | 01960 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hợp Thành | 05632 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kha Sơn | 05953 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Kim Phượng | 05551 | 1 đơn vị cũ |
| Xã La Bằng | 05818 | 2 đơn vị cũ |
| Xã La Hiên | 05740 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Lam Vỹ | 05542 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nà Phặc | 01936 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Na Rì | 02155 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Cường | 02026 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nam Hòa | 05707 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ngân Sơn | 01954 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nghĩa Tá | 02071 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nghiên Loan | 01882 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nghinh Tường | 05722 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phong Quang | 01849 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Bình | 05908 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Phú Đình | 05602 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Lạc | 05788 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Lương | 05611 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phú Thịnh | 05800 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phủ Thông | 01969 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Phú Xuyên | 05773 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phúc Lộc | 01894 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phượng Tiến | 05563 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Quân Chu | 05851 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Quảng Bạch | 02038 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Quang Sơn | 05674 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Sảng Mộc | 05719 | Giữ nguyên |
| Xã Tân Cương | 05503 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Khánh | 05917 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Kỳ | 02104 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thành | 05923 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thần Sa | 05725 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thành Công | 05881 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Mai | 02101 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thanh Thịnh | 02107 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Minh | 01921 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thượng Quan | 01957 | Giữ nguyên |
| Xã Trại Cau | 05662 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trần Phú | 02176 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tràng Xá | 05746 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Trung Hội | 05581 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Văn Hán | 05680 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Văn Lăng | 05665 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Văn Lang | 02143 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vạn Phú | 05845 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thông | 01981 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Võ Nhai | 05716 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vô Tranh | 05641 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Xuân Dương | 02191 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Bình | 02116 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Phong | 02083 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Thịnh | 02044 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Yên Trạch | 05620 | 2 đơn vị cũ |
Căn cứ pháp lý
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh Thái Nguyên căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
Tra cứu khác về Tỉnh Thái Nguyên
| Biển số xe | 20, 97 | Đầu số biển số xe của Tỉnh Thái Nguyên → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 208, 209 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh Thái Nguyên → |
| Mã bưu chính | Dải 23-24 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh Thái Nguyên → |
| Doanh nghiệp | 11.066 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh Thái Nguyên → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh Thái Nguyên → |
Trường học tại Tỉnh Thái Nguyên
Câu hỏi thường gặp
Giấy tờ ghi địa chỉ theo Tỉnh Thái Nguyên có còn giá trị không?
Mã đơn vị hành chính của Tỉnh Thái Nguyên là gì?
Tỉnh, thành phố khác
- Tỉnh An Giang102
- Tỉnh Bắc Ninh99
- Tỉnh Cà Mau64
- Thành phố Cần Thơ103
- Tỉnh Cao Bằng56
- Thành phố Đà Nẵng94
- Tỉnh Đắk Lắk102
- Tỉnh Điện Biên45
- Thành phố Đồng Nai95
- Tỉnh Đồng Tháp102
- Tỉnh Gia Lai135
- Thành phố Hà Nội126
- Tỉnh Hà Tĩnh69
- Thành phố Hải Phòng114
- Thành phố Hồ Chí Minh168
- Thành phố Huế40
- Tỉnh Hưng Yên104
- Tỉnh Khánh Hòa65
- Tỉnh Lai Châu38
- Tỉnh Lâm Đồng124
- Tỉnh Lạng Sơn65
- Tỉnh Lào Cai99
- Tỉnh Nghệ An130
- Tỉnh Ninh Bình129
- Tỉnh Phú Thọ148
- Tỉnh Quảng Ngãi96
- Tỉnh Quảng Ninh54
- Tỉnh Quảng Trị78
- Tỉnh Sơn La75
- Tỉnh Tây Ninh96
- Tỉnh Thanh Hóa166
- Tỉnh Tuyên Quang124
- Tỉnh Vĩnh Long124
