Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 202/2025/QH15, áp dụng từ .
Tỉnh An Giang là một trong 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, mã đơn vị hành chính 91, có hiệu lực từ ngày 30/06/2025. Toàn tỉnh có 102 đơn vị hành chính cấp xã. Đơn vị này được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tỉnh An Giang.
1 tỉnh, thành phố dưới đây đã kết thúc hoạt động ngày 29/6/2025; toàn bộ địa bàn nay thuộc Tỉnh An Giang.
| Tỉnh, thành phố cũ | Mã cũ |
|---|---|
| Tỉnh An Giang | 89 |
Tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã. Bấm vào từng đơn vị để xem đơn vị cũ đã sáp nhập và nguyên văn khoản Nghị quyết sắp xếp.
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Phường Bình Đức | 30292 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Châu Đốc | 30316 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Chi Lăng | 30505 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Hà Tiên | 30769 | 3 đơn vị cũ |
| Phường Long Phú | 30377 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Long Xuyên | 30307 | 5 đơn vị cũ |
| Phường Mỹ Thới | 30301 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Rạch Giá | 30742 | 8 đơn vị cũ |
| Phường Tân Châu | 30376 | 1 đơn vị cũ |
| Phường Thới Sơn | 30502 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tịnh Biên | 30520 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Tô Châu | 30766 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Vĩnh Tế | 30325 | 2 đơn vị cũ |
| Phường Vĩnh Thông | 30760 | 2 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Xã An Biên | 30985 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Châu | 30589 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Cư | 30526 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Minh | 31018 | 2 đơn vị cũ |
| Xã An Phú | 30337 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ba Chúc | 30547 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình An | 30898 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Giang | 30826 | Giữ nguyên |
| Xã Bình Hòa | 30607 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Mỹ | 30487 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Bình Sơn | 30823 | Giữ nguyên |
| Xã Bình Thạnh Đông | 30445 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cần Đăng | 30595 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Châu Phong | 30403 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Châu Phú | 30463 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Châu Thành | 30880 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chợ Mới | 30628 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Chợ Vàm | 30409 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cô Tô | 30580 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Cù Lao Giêng | 30643 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Định Hòa | 30958 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Định Mỹ | 30709 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Đông Hòa | 31024 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đông Hưng | 31036 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Đông Thái | 31006 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giang Thành | 30796 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Giồng Riềng | 30904 | 4 đơn vị cũ |
| Xã Gò Quao | 30952 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Điền | 30790 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Hưng | 30934 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Lạc | 30430 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hòa Thuận | 30949 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Hội An | 30673 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Hòn Đất | 30817 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Hòn Nghệ | 30814 | Giữ nguyên |
| Xã Khánh Bình | 30341 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Kiên Lương | 30787 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Điền | 30631 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Kiến | 30664 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Long Thạnh | 30943 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Đức | 30469 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Mỹ Hòa Hưng | 30313 | Giữ nguyên |
| Xã Mỹ Thuận | 30838 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Ngọc Chúc | 30928 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Nhơn Hội | 30346 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Nhơn Mỹ | 30658 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Núi Cấm | 30538 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Ô Lâm | 30577 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Óc Eo | 30688 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú An | 30436 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Hòa | 30685 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Hữu | 30352 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Phú Lâm | 30421 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Phú Tân | 30406 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Sơn Hải | 30811 | Giữ nguyên |
| Xã Sơn Kiên | 30835 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân An | 30388 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hiệp | 30850 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tân Hội | 30856 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Tân Thạnh | 31031 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tây Phú | 30691 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Tây Yên | 30988 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Đông | 30874 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Hưng | 30910 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Lộc | 30886 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Thạnh Mỹ Tây | 30481 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Thoại Sơn | 30682 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Tiên Hải | 30781 | Giữ nguyên |
| Xã Tri Tôn | 30544 | 2 đơn vị cũ |
| Xã U Minh Thượng | 31027 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vân Khánh | 31042 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh An | 30604 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Bình | 31064 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Điều | 30793 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Gia | 30568 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hanh | 30619 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hậu | 30367 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hòa | 31012 | 3 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Hòa Hưng | 30970 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Phong | 31051 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thạnh Trung | 30478 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Thuận | 31069 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Trạch | 30697 | 1 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Tuy | 30982 | 2 đơn vị cũ |
| Xã Vĩnh Xương | 30385 | 2 đơn vị cũ |
| Tên đơn vị | Mã | Hình thành từ |
|---|---|---|
| Đặc khu Kiên Hải | 31108 | 3 đơn vị cũ |
| Đặc khu Phú Quốc | 31078 | 7 đơn vị cũ |
| Đặc khu Thổ Châu | 31105 | Giữ nguyên |
Việc sắp xếp đơn vị hành chính của Tỉnh An Giang căn cứ Nghị quyết 202/2025/QH15 sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh do Quốc hội ban hành.
Xem thêm toàn bộ văn bản nền của công cụ tại trang tra cứu đơn vị hành chính.
| Biển số xe | 67, 68 | Đầu số biển số xe của Tỉnh An Giang → |
|---|---|---|
| Mã vùng điện thoại | 296, 297 | Các mã vùng đang dùng trên địa bàn Tỉnh An Giang → |
| Mã bưu chính | Dải 90-91-92 | Mã bưu điện từng phường, xã của Tỉnh An Giang → |
| Doanh nghiệp | 25.844 doanh nghiệp | Doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Tỉnh An Giang → |
| Lương tối thiểu vùng | Vùng lương tối thiểu của từng phường, xã thuộc Tỉnh An Giang → |