Biển số xe An Giang là bao nhiêu?
Biển số xe An Giang gồm 2 đầu số: 67, 68. An Giang được hình thành từ 2 tỉnh, thành phố cũ (An Giang, Kiên Giang) theo Nghị quyết 202/2025/QH15, và giữ lại toàn bộ đầu số của các tỉnh cũ chứ không cấp đầu số mới. Mã vùng điện thoại cố định của địa bàn là 296, 297.
Đầu số biển số xe An Giang
| Đầu số | Thuộc tỉnh, thành cũ | Mã vùng điện thoại | Thứ tự cấp |
|---|---|---|---|
| 67 | An Giang (giữ nguyên tên) | 0296 | Cấp sau |
| 68 | Kiên Giang | 0297 | Cấp trước |
Cột "Thứ tự cấp" theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Cảnh sát giao thông khi triển khai Thông tư 51/2025/TT-BCA: Đầu số của địa phương giữ nguyên tên sau sắp xếp được cấp trước; riêng tỉnh An Giang cấp đầu số 68. Cấp hết đầu số này mới chuyển sang các đầu số còn lại của tỉnh, theo thứ tự từ thấp đến cao. Bản thân Thông tư chỉ ban hành danh sách ký hiệu, không quy định thứ tự cấp.
Cách đọc một biển số xe An Giang
Biển ô tô nền trắng minh hoạ — 68 là ký hiệu địa phương, A là seri đăng ký, 123.45 là thứ tự xe đăng ký. Đây là hình dựng để minh hoạ cách đọc, không phải biển số có thật.
Seri một chữ ghép một số (68A1) là mô tô nền xanh của cơ quan nhà nước; seri hai chữ (68AB) là mô tô của tổ chức, cá nhân; nền vàng là ô tô kinh doanh vận tải.
Xem đầy đủ ý nghĩa màu nền và seri tại trang tra cứu biển số xe.
An Giang sau sắp xếp đơn vị hành chính
- An Giang — biển số 67, mã vùng điện thoại 296.
- Kiên Giang — biển số 68, mã vùng điện thoại 297.
- Cả 2 đầu số trên đều đang có hiệu lực song song. Chủ xe không phải đổi biển vì lý do sắp xếp đơn vị hành chính.
- Danh sách đơn vị hành chính cấp xã hiện nay của An Giang xem tại trang mã bưu điện An Giang.
Câu hỏi thường gặp về biển số xe An Giang
Biển số xe An Giang là bao nhiêu?
An Giang được hợp nhất từ những tỉnh nào?
Xe mang biển cũ ở An Giang có phải đổi sang đầu số mới không?
Đăng ký xe mới ở An Giang được cấp đầu số nào?
Mã vùng điện thoại An Giang là bao nhiêu?
0296 + số thuê bao. Chi tiết từng mã, kể cả mã vùng cũ trước năm 2017, xem ở công cụ tra cứu mã vùng điện thoại.Đăng ký xe ở An Giang làm tại đâu?
Biển số xe các tỉnh miền nam khác
Biển số xe của 34 tỉnh, thành phố
| Bắc Ninh | 98, 99 |
| Cà Mau | 69, 94 |
| Cần Thơ | 65, 83, 95 |
| Cao Bằng | 11 |
| Đà Nẵng | 43, 92 |
| Đắk Lắk | 47, 78 |
| Điện Biên | 27 |
| Đồng Nai | 39, 60, 93 |
| Đồng Tháp | 63, 66 |
| Gia Lai | 77, 81 |
| Hà Nội | 29, 30 đến 33, 40 |
| Hà Tĩnh | 38 |
| Hải Phòng | 15, 16, 34 |
| Huế | 75 |
| Hưng Yên | 17, 89 |
| Khánh Hoà | 79, 85 |
| Lai Châu | 25 |
| Lâm Đồng | 48, 49, 86 |
| Lạng Sơn | 12 |
| Lào Cai | 21, 24 |
| Nghệ An | 37 |
| Ninh Bình | 18, 35, 90 |
| Phú Thọ | 19, 28, 88 |
| Quảng Ngãi | 76, 82 |
| Quảng Ninh | 14 |
| Quảng Trị | 73, 74 |
| Sơn La | 26 |
| Tây Ninh | 62, 70 |
| Thái Nguyên | 20, 97 |
| Thanh Hoá | 36 |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 41; 50, 51 đến 59; 61, 72 |
| Tuyên Quang | 22, 23 |
| Vĩnh Long | 64, 71, 84 |
Về trang tra cứu biển số xe & mã vùng · Tra cứu biển báo giao thông · Mức phạt vi phạm giao thông · Niên hạn & chu kỳ đăng kiểm
