Mã bưu chính Tỉnh An Giang
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 102 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh An Giang — gồm 14 phường, 85 xã, 3 đặc khu theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh An Giang là 90-91-92.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 90111 | Xã Mỹ Hòa Hưng | — | — |
| 90112 | Phường Bình Đức | Phường Bình Khánh, Xã Mỹ Khánh | Thành phố Long Xuyên |
| 90117 | Phường Mỹ Thới | Phường Mỹ Thạnh | Thành phố Long Xuyên |
| 90119 | Phường Long Xuyên | Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Quý, Phường Mỹ Hòa | Thành phố Long Xuyên |
| 90206 | Xã Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến An, Xã Kiến Thành | Huyện Chợ Mới |
| 90209 | Xã Nhơn Mỹ | Xã Mỹ Hội Đông, Xã Long Giang | Huyện Chợ Mới |
| 90217 | Xã Long Kiến | Xã Mỹ An, Xã An Thạnh Trung | Huyện Chợ Mới |
| 90221 | Xã Hội An | Thị trấn Hội An, Xã Hòa Bình, Xã Hòa An | Huyện Chợ Mới |
| 90224 | Xã Cù Lao Giêng | Xã Tấn Mỹ, Xã Mỹ Hiệp, Xã Bình Phước Xuân | Huyện Chợ Mới |
| 90225 | Xã Long Điền | Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B | Huyện Chợ Mới |
| 90308 | Xã Phú An | Xã Phú Xuân, Xã Phú Thọ | Huyện Phú Tân |
| 90310 | Xã Chợ Vàm | Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Thành | Huyện Phú Tân |
| 90311 | Xã Phú Lâm | Xã Long Hoà, Xã Phú Long | Huyện Phú Tân |
| 90315 | Xã Hòa Lạc | Xã Phú Hiệp | Huyện Phú Tân |
| 90320 | Xã Bình Thạnh Đông | Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình | Huyện Phú Tân |
| 90324 | Xã Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ, Xã Phú Hưng, Xã Tân Hòa, Xã Tân Trung | Huyện Phú Tân |
| 90410 | Xã Vĩnh Xương | Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Hòa | Thị xã Tân Châu |
| 90413 | Xã Tân An | Xã Tân Thạnh, Xã Long An | Thị xã Tân Châu |
| 90415 | Xã Châu Phong | Xã Phú Vĩnh, Xã Lê Chánh | Thị xã Tân Châu |
| 90418 | Phường Long Phú | Phường Long Hưng, Phường Long châu | Thị xã Tân Châu |
| 90420 | Phường Tân Châu | Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn | Thị xã Tân Châu |
| 90456 | Xã An Phú | Thị trấn An Phú, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng, Xã Vĩnh Hội Đông | Huyện An Phú |
| 90458 | Xã Phú Hữu | Xã Vĩnh Lộc | Huyện An Phú |
| 90461 | Xã Khánh Bình | Xã Khánh An, Thị Trấn Long Bình | Huyện An Phú |
| 90462 | Xã Nhơn Hội | Xã Quốc Thái | Huyện An Phú |
| 90469 | Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Trường, thị trấn Đa Phước | Huyện An Phú |
| 90509 | Phường Vĩnh Tế | Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Tế, Xã Vĩnh Châu | Thành phố Châu Đốc |
| 90513 | Phường Châu Đốc | Phường Châu Phú B, Phường Châu Phú A, Phường Vĩnh Mỹ, Phường Vĩnh Ngươn | Thành phố Châu Đốc |
| 90607 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Xã Mỹ Phú, Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung | Huyện Châu Phú |
| 90610 | Xã Mỹ Đức | Xã Khánh Hòa | Huyện Châu Phú |
| 90613 | Xã Thạnh Mỹ Tây | Xã Ô Long Vỹ, Xã Đào Hữu Cảnh | Huyện Châu Phú |
| 90617 | Xã Bình Mỹ | Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh | Huyện Châu Phú |
| 90619 | Xã Châu Phú | Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú | Huyện Châu Phú |
| 90706 | Phường Tịnh Biên | phường An Phú, Xã An Nông | Thị xã Tịnh Biên |
| 90708 | Xã An Cư | Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung | Thị xã Tịnh Biên |
| 90712 | Phường Thới Sơn | phường Nhà Bàng, phường Nhơn Hưng | Thị xã Tịnh Biên |
| 90715 | Phường Chi Lăng | phường Núi Voi, Xã Tân Lợi | Thị xã Tịnh Biên |
| 90720 | Xã Núi Cấm | Xã An Hảo, Xã Tân Lập | Thị xã Tịnh Biên |
| 90806 | Xã Tri Tôn | Thị trấn Tri Tôn, Xã Châu Lăng, Xã Núi Tô | Huyện Tri Tôn |
| 90809 | Xã Ba Chúc | Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì | Huyện Tri Tôn |
| 90811 | Xã Vĩnh Gia | Xã Vĩnh Phước, Xã Lương An Trà | Huyện Tri Tôn |
| 90817 | Xã Ô Lâm | Xã Lương Phi, Xã An Tức | Huyện Tri Tôn |
| 90818 | Xã Cô Tô | Xã Tà Đảnh, Thị trấn Cô Tô, Xã Tân Tuyến | Huyện Tri Tôn |
| 90906 | Xã An Châu | Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành | Huyện Châu Thành |
| 90908 | Xã Bình Hòa | Xã An Hòa, Xã Bình Thạnh | Huyện Châu Thành |
| 90910 | Xã Cần Đăng | Xã Vĩnh Lợi | Huyện Châu Thành |
| 90911 | Xã Vĩnh Hanh | Xã Vĩnh Nhuận | Huyện Châu Thành |
| 90913 | Xã Vĩnh An | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Tân Phú | Huyện Châu Thành |
| 90961 | Xã Phú Hòa | Thị trấn Phú Hoà, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh | Huyện Thoại Sơn |
| 90962 | Xã Vĩnh Trạch | Xã Vĩnh Khánh | Huyện Thoại Sơn |
| 90963 | Xã Định Mỹ | Xã Vĩnh Phú, Xã Định Thành | Huyện Thoại Sơn |
| 90966 | Xã Tây Phú | Xã An Bình, Xã Mỹ Phú Đông | Huyện Thoại Sơn |
| 90969 | Xã Óc Eo | Thị Trấn Óc Eo, Xã Vọng Đông, Xã Vọng Thê | Huyện Thoại Sơn |
| 90973 | Xã Thoại Sơn | Thị trấn Núi Sập, Xã Bình Thành | Huyện Thoại Sơn |
| 91110 | Phường Vĩnh Thông | Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm | Thành phố Rạch Giá, Huyện Hòn Đất |
| 91118 | Phường Rạch Giá | Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Hiệp, Phường Vĩnh Thanh Vân, Phường Vĩnh Lạc, Phường An Hòa, Phường An Bình, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Lợi | Thành phố Rạch Giá |
| 91206 | Xã Tân Hiệp | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông | Huyện Tân Hiệp |
| 91210 | Xã Tân Hội | Xã Tân Thành, Xã Tân Hòa, Xã Tân An | Huyện Tân Hiệp |
| 91217 | Xã Thạnh Đông | Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Đông A, Xã Thạnh Trị | Huyện Tân Hiệp |
| 91306 | Xã Hòn Đất | Thị trấn Hòn Đất, Xã Nam Thái Sơn, Xã Lình Huỳnh, Xã Thổ Sơn | Huyện Hòn Đất |
| 91309 | Xã Bình Sơn | — | — |
| 91310 | Xã Bình Giang | — | — |
| 91313 | Xã Sơn Kiên | Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Bình | Huyện Hòn Đất |
| 91319 | Xã Mỹ Thuận | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước | Huyện Hòn Đất |
| 91408 | Xã Vĩnh Điều | Xã Vĩnh Phú | Huyện Giang Thành |
| 91411 | Xã Giang Thành | Xã Tân Khánh Hòa, Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ | Huyện Giang Thành |
| 91510 | Phường Tô Châu | Xã Thuận Yên, Xã Dương Hòa | Thành phố Hà Tiên, Huyện Kiên Lương |
| 91511 | Xã Tiên Hải | — | — |
| 91513 | Phường Hà Tiên | Phường Đông Hồ, Phường Bình San, Phường Pháo Đài, Phường Mỹ Đức | Thành phố Hà Tiên |
| 91606 | Xã Kiên Lương | Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An, Xã Bình Trị | Huyện Kiên Lương |
| 91608 | Xã Hòa Điền | Xã Kiên Bình | Huyện Kiên Lương |
| 91612 | Xã Sơn Hải | — | — |
| 91613 | Xã Hòn Nghệ | — | — |
| 91711 | Xã Thạnh Lộc | Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B, Xã Mong Thọ | Huyện Châu Thành |
| 91714 | Xã Bình An | Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hoà Phú | Huyện Châu Thành |
| 91717 | Xã Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, Xã Giục Tượng, Xã Minh Hòa | Huyện Châu Thành |
| 91809 | Xã Tây Yên | Xã Tây Yên A, Xã Nam Yên | Huyện An Biên |
| 91813 | Xã Đông Thái | Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A | Huyện An Biên |
| 91815 | Xã An Biên | Thị trấn Thứ Ba, Xã Hưng Yên, Xã Đông Yên | Huyện An Biên |
| 91908 | Xã Đông Hòa | Xã Đông Thạnh | Huyện An Minh |
| 91910 | Xã Tân Thạnh | Xã Thuận Hoà | Huyện An Minh |
| 91913 | Xã Vân Khánh | Xã Vân Khánh Tây | Huyện An Minh |
| 91917 | Xã An Minh | Thị trấn Thứ Mười Một, Xã Đông Hưng, Xã Đông Hưng B | Huyện An Minh |
| 91918 | Xã Đông Hưng | Xã Đông Hưng A, Xã Vân Khánh Đông | Huyện An Minh |
| 92008 | Xã Vĩnh Hòa | Xã Thạnh Yên, Xã Thạnh Yên A, Xã Hoà Chánh | Huyện U Minh Thượng |
| 92012 | Xã U Minh Thượng | Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận | Huyện U Minh Thượng |
| 92112 | Xã Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận | Huyện Vĩnh Thuận |
| 92113 | Xã Vĩnh Phong | Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Phong Đông | Huyện Vĩnh Thuận |
| 92114 | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam, Xã Bình Minh | Huyện Vĩnh Thuận |
| 92206 | Xã Gò Quao | Thị trấn Gò Quao, Xã Định An, Xã Vĩnh Phước B | Huyện Gò Quao |
| 92210 | Xã Định Hòa | Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu | Huyện Gò Quao |
| 92216 | Xã Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Thắng | Huyện Gò Quao |
| 92217 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | Huyện Gò Quao |
| 92306 | Xã Giồng Riềng | Thị Trấn Giồng Riềng, Xã Thạnh Hòa, Xã Thạch Bình, Xã Bàn Thạch, Xã Bàn Tân Định | Huyện Giồng Riềng |
| 92308 | Xã Thạnh Hưng | Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Phước | Huyện Châu Thành, Huyện Giồng Riềng |
| 92313 | Xã Long Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Phú | Huyện Giồng Riềng |
| 92316 | Xã Hòa Thuận | Xã Ngọc Hoà | Huyện Giồng Riềng |
| 92317 | Xã Ngọc Chúc | Xã Ngọc Thành, Xã Ngọc Thuận | Huyện Giồng Riềng |
| 92320 | Xã Hòa Hưng | Xã Hoà Lợi, Xã Hoà An | Huyện Giồng Riềng |
| 92410 | Đặc khu Kiên Hải | Xã Hòn Tre, Xã Lại Sơn, Xã An Sơn, Xã Nam Du | Huyện Kiên Hải |
| 92515 | Đặc khu Thổ Châu | Xã Thổ Châu | Thành phố Phú Quốc |
| 92516 | Đặc khu Phú Quốc | Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Cửa Cạn, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Dương, Xã Hàm Ninh, Xã Dương Tơ, Xã Bãi Thơm | Thành phố Phú Quốc |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh An Giang
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh An Giang chia thành 25 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện An Biên | 3 |
| Huyện An Minh | 5 |
| Huyện An Phú | 5 |
| Huyện Châu Phú | 5 |
| Huyện Châu Thành | 9 |
| Huyện Chợ Mới | 6 |
| Huyện Giang Thành | 2 |
| Huyện Giồng Riềng | 6 |
| Huyện Gò Quao | 4 |
| Huyện Hòn Đất | 4 |
| Huyện Kiên Hải | 1 |
| Huyện Kiên Lương | 3 |
| Huyện Phú Tân | 6 |
| Huyện Thoại Sơn | 6 |
| Huyện Tri Tôn | 5 |
| Huyện Tân Hiệp | 3 |
| Huyện U Minh Thượng | 2 |
| Huyện Vĩnh Thuận | 3 |
| Thành phố Châu Đốc | 2 |
| Thành phố Hà Tiên | 2 |
| Thành phố Long Xuyên | 3 |
| Thành phố Phú Quốc | 2 |
| Thành phố Rạch Giá | 2 |
| Thị xã Tân Châu | 5 |
| Thị xã Tịnh Biên | 5 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh An Giang
Mã bưu chính Tỉnh An Giang là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh An Giang bắt đầu bằng 90, 91, 92 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 90-91-92. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh An Giang hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh An Giang có 102 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường, 85 xã, 3 đặc khu. Trong đó 102 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh An Giang tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 25 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh An Giang
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
