Lương tối thiểu vùng Tỉnh An Giang năm 2026
Tỉnh An Giang có 102 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 13 đơn vị; vùng III có 29 đơn vị; vùng IV có 60 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng II | 13 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
| Vùng III | 29 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
| Vùng IV mệnh đề "còn lại" | 60 | 3.700.000 đ | 17.800 đ |
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh An Giang, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.
Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh An Giang
13 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Đặc khu Phú Quốc | Đặc khu | Nêu đích danh |
| Đặc khu Thổ Châu | Đặc khu | Nêu đích danh |
| Phường Bình Đức | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Châu Đốc | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hà Tiên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long Xuyên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Mỹ Thới | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Rạch Giá | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tô Châu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vĩnh Tế | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vĩnh Thông | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Mỹ Hòa Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tiên Hải | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh An Giang
29 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Đặc khu Kiên Hải | Đặc khu | Nêu đích danh |
| Phường Long Phú | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Châu | Phường | Nêu đích danh |
| Xã An Châu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Mỹ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Cần Đăng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Châu Phong | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Châu Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Châu Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Định Mỹ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hòa Điền | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hòn Nghệ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Kiên Lương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mỹ Đức | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Óc Eo | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Sơn Hải | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tây Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạnh Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạnh Mỹ Tây | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thoại Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Hanh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Thạnh Trung | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Trạch | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Xương | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh An Giang
60 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh An Giang — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Chi Lăng | Phường | Mệnh đề “còn lại” |
| Phường Thới Sơn | Phường | Mệnh đề “còn lại” |
| Phường Tịnh Biên | Phường | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã An Biên | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã An Cư | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã An Minh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã An Phú | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ba Chúc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Giang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Thạnh Đông | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Chợ Mới | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Chợ Vàm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cô Tô | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cù Lao Giêng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Định Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đông Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đông Hưng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đông Thái | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Giang Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Giồng Riềng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Gò Quao | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hòa Hưng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hòa Lạc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hòa Thuận | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hội An | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hòn Đất | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Khánh Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Long Điền | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Long Kiến | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Long Thạnh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mỹ Thuận | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ngọc Chúc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nhơn Hội | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nhơn Mỹ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Núi Cấm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ô Lâm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú An | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Hữu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Lâm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Tân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Kiên | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Hiệp | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Hội | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Thạnh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tây Yên | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thạnh Đông | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thạnh Hưng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tri Tôn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã U Minh Thượng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vân Khánh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Điều | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Gia | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Hậu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Hòa Hưng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Phong | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Thuận | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Tuy | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh An Giang
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh An Giang thuộc vùng mấy?
Tỉnh An Giang không thuộc một vùng duy nhất: 102 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 13 đơn vị; vùng III có 29 đơn vị; vùng IV có 60 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh An Giang là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 13 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh An Giang không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.
Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ Vùng II–IV Thành phố Đà Nẵng Vùng II–IV Thành phố Đồng Nai Vùng I–IV Thành phố Hà Nội Vùng I–II Thành phố Hải Phòng Vùng I–II Thành phố Hồ Chí Minh Vùng I–III Thành phố Huế Vùng II–IV Tỉnh Bắc Ninh Vùng II–IV Tỉnh Cà Mau Vùng II–IV Tỉnh Cao Bằng Vùng III–IV Tỉnh Đắk Lắk Vùng III–IV Tỉnh Điện Biên Vùng III–IV Tỉnh Đồng Tháp Vùng II–IV Tỉnh Gia Lai Vùng III–IV Tỉnh Hà Tĩnh Vùng III–IV Tỉnh Hưng Yên Vùng II–IV Tỉnh Khánh Hòa Vùng II–IV Tỉnh Lai Châu Vùng III–IV Tỉnh Lâm Đồng Vùng II–IV Tỉnh Lạng Sơn Vùng III–IV Tỉnh Lào Cai Vùng II–IV Tỉnh Nghệ An Vùng II–IV Tỉnh Ninh Bình Vùng II–IV Tỉnh Phú Thọ Vùng II–IV Tỉnh Quảng Ngãi Vùng III–IV Tỉnh Quảng Ninh Vùng I–IV Tỉnh Quảng Trị Vùng II–IV Tỉnh Sơn La Vùng III–IV Tỉnh Tây Ninh Vùng I–IV Tỉnh Thái Nguyên Vùng II–IV Tỉnh Thanh Hóa Vùng II–IV Tỉnh Tuyên Quang Vùng III–IV Tỉnh Vĩnh Long Vùng II–IV
Căn cứ pháp lý
- Mức lương tối thiểu tháng và giờ theo vùng: khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Danh mục địa bàn áp dụng: Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Bản hợp nhất: Văn bản hợp nhất 2/VBHN-BNV năm 2025 hợp nhất Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Văn bản trước đó đã hết hiệu lực từ 01/01/2026: Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (hết hiệu lực từ 01/01/2026).
