Cập nhật:

7580102 Ngành Kiến trúc cảnh quan

7580102 là mã ngành Kiến trúc cảnh quan trình độ đại học , nhóm ngành 75801 — Kiến trúc và quy hoạch , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 19 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7580102 mã ngành
16,00 – 21,04 điểm chuẩn THPT 2026
6 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7580102 Kiến trúc cảnh quan

Mã 7580102 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 758 Kiến trúc và xây dựng
Mã cấp III — nhóm ngành 75801 Kiến trúc và quy hoạch
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Kiến trúc cảnh quan

Điểm trúng tuyển ngành Kiến trúc cảnh quan năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 21,04
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kiến trúc cảnh quan V00; V02; V06 20,40
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kiến trúc cảnh quan* (Toán, 2 môn bất kì) DT02 18,00
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kiến trúc cảnh quan C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 16,00
Xét học bạ 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kiến trúc cảnh quan V00; V01; V02 21,04
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kiến trúc cảnh quan C04; H00; V01; X01; X02; X03; X07; X57; X71; Y09 19,20
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kiến trúc cảnh quan* (Toán, 2 môn bất kì) 20 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kiến trúc cảnh quan Q00 54,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kiến trúc cảnh quan* (Toán, 2 môn bất kì) 80 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Kiến trúc cảnh quan 811,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kiến trúc cảnh quan* (Toán, 2 môn bất kì) 640 18,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Lâm nghiệp LNH Kiến trúc cảnh quan K00 37,50
Xét tuyển kết hợp 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) (Chương trình dạy và học bằng TA) A01; X08; X07; D01; X03; X04 55,45
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA Kiến trúc cảnh quan (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và năng khiếu, điểm đã quy đổi) V00; V01; V02 25,75
Chứng chỉ quốc tế 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kiến trúc cảnh quan ACT 28,62
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kiến trúc cảnh quan* (Toán, 2 môn bất kì) 30 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kiến trúc cảnh quan* (Toán, 2 môn bất kì) 23 18,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kiến trúc cảnh quan* (Toán, 2 môn bất kì) 1140 18,00
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA Kiến trúc cảnh quan SAT 1298

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7580102 là ngành gì?
7580102 là ngành Kiến trúc cảnh quan trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75801 — Kiến trúc và quy hoạch, lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc cảnh quan năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 4 mức thu được nằm trong khoảng 16,00 đến 21,04 điểm (trung bình 18,86). Ngành này có 6 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75801

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ