Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ sâu, hoạt chất Emamectin benzoate, Liuyangmycin , hàm lượng 120g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cam, Đậu tương, Dưa hấu, Lúa, Xoài để phòng trừ Nhện đỏ, Sâu xanh da láng, Bọ trĩ, Nhện gié, Sâu cuốn lá, Rầy bông.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Map Genie 12EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Cam | Nhện đỏ | 300 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
| Đậu tương | Sâu xanh da láng | 300 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| Dưa hấu | Bọ trĩ | 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| Lúa | Nhện gié | 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| Lúa | Sâu cuốn lá | 200 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun thuốc khi sâu mới xuất hiện. |
| Xoài | Rầy bông | 300 ml/ha | 7 ngày | Lượng nước phun 800 lít/ha. Phun thuốc khi sâu xuất hiện |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Map Genie 12EC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Các loại nho | 0,03 |
| Các loại quả hạch | 0,001 |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 0,02 |
| Các loại rau bầu bí | 0,007 |
| Cây mù tạt | 0,2 |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,01 |
| Hạt cải dầu | 0,005 |
| Hạt cây bông | 0,002 |
| Lá rau diếp | 0,7 |
| Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) | 0,02 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,08 |
| Ớt ta khô | 0,2 |
| Quả dạng táo | 0,02 |
| Quả đào | 0,03 |
| Quả xuân đào | 0,03 |
| Rau diếp | 0,7 |
| Rau xà lách | 1 |
| Sữa nguyên liệu | 0,002 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,004 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Emamectin benzoate 20g/l | IRAC 6 6 - Avermectins/Milbemycins | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) |
| Liuyangmycin 100g/l | — | — |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |