Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ sâu, hoạt chất Buprofezin, Dinotefuran, Emamectin benzoate , hàm lượng 285 g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Xoài để phòng trừ Rầy bông.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Dorino 285EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Xoài | Rầy bông | 0.15% | 7 ngày | Phun thuốc khi rầy xuất hiện gây hại, lượng nước thuốc phun ướt đều trên toàn bộ cây trồng (600-800 lít) |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Dorino 285EC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Anh đào | 2 |
| Cà chua | 1 |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 2 |
| Các loại nho | 1 |
| Các loại ớt | 2 |
| Các loại rau bầu bí | 0,7 |
| Chuối | 0,3 |
| Dâu tây | 3 |
| Hạnh nhân | 0,05 |
| Hạt cà phê | 0,4 |
| Lá húng quế | 3 |
| Lê | 6 |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 2 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 |
| Ớt ta | 10 |
| Ớt ta khô | 10 |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 1 |
| Quả đào | 9 |
| Quả ôliu | 5 |
| Quả xuân đào | 9 |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 |
| Táo | 3 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 |
| Trà xanh | 30 |
| Xoài | 0,1 |
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Các loại nho | 0,9 |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 0,5 |
| Các loại rau bầu bí | 0,5 |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 2 |
| Cải xoong | 7 |
| Cần tây | 0,6 |
| Củ hành | 0,1 |
| Gạo | 8 |
| Gạo được đánh bóng | 0,3 |
| Hành hoa | 4 |
| Hạt cây bông | 0,2 |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 3 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,1 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,02 |
| Ớt ta khô | 5 |
| Quả đào | 0,8 |
| Quả nam việt quất | 0,15 |
| Quả xuân đào | 0,8 |
| Rau ăn lá | 6 |
| Sữa nguyên liệu | 0,1 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,1 |
| Thịt gia cầm | 0,02 |
| Trứng | 0,02 |
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Các loại nho | 0,03 |
| Các loại quả hạch | 0,001 |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 0,02 |
| Các loại rau bầu bí | 0,007 |
| Cây mù tạt | 0,2 |
| Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương) | 0,01 |
| Hạt cải dầu | 0,005 |
| Hạt cây bông | 0,002 |
| Lá rau diếp | 0,7 |
| Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) | 0,02 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,08 |
| Ớt ta khô | 0,2 |
| Quả dạng táo | 0,02 |
| Quả đào | 0,03 |
| Quả xuân đào | 0,03 |
| Rau diếp | 0,7 |
| Rau xà lách | 1 |
| Sữa nguyên liệu | 0,002 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,004 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Buprofezin 100 g/l | IRAC 16 Buprofezin | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 |
| Dinotefuran 150 g/l | IRAC 4A 4A - Neonicotinoids | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) |
| Emamectin benzoate 35 g/l | IRAC 6 6 - Avermectins/Milbemycins | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |