Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15, áp dụng từ .
Phường Đông Hà thuộc Tỉnh Quảng Trị là đơn vị hành chính cấp xã đang hoạt động từ ngày 01/7/2025, mã đơn vị hành chính 19333. Đơn vị này hình thành sau sắp xếp từ 4 đơn vị hành chính cũ: Phường 3, Phường 4, Phường Đông Giang và Phường Đông Thanh.
| Tên đơn vị | Phường Đông Hà |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 19333 |
| Loại đơn vị | Phường — đơn vị hành chính cấp xã |
| Tỉnh, thành phố | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa bàn trước đây thuộc | Thành phố Đông Hà (đã chấm dứt hoạt động) |
| Hoạt động từ | 30/06/2025 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành |
4 đơn vị hành chính dưới đây đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025; toàn bộ hoặc một phần địa bàn của chúng nay thuộc Phường Đông Hà. Bấm vào từng đơn vị để xem chi tiết địa bàn cũ.
| Đơn vị hành chính cũ | Mã cũ | Trước đây thuộc |
|---|---|---|
| Phường 3 | 19354 | Thành phố Đông Hà |
| Phường 4 | 19345 | Thành phố Đông Hà |
| Phường Đông Giang | 19330 | Thành phố Đông Hà |
| Phường Đông Thanh | 19339 | Thành phố Đông Hà |
Trích Điều 1 Nghị quyết 1680/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Trị năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành — khoản quy định trực tiếp việc thành lập Phường Đông Hà:
74. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường 1 và Phường 3 (thành phố Đông Hà), Phường 4, phườngĐông Giang, phườngĐông Thanh thành phường mới có tên gọi là phường Đông Hà.
Đổi tên từ Phường 1 thành phường Đông Hà và hợp nhất Phường 1, Phường 3, Phường 4, phường Đông Giang và phường Đông Thanh
Số nhà, tên đường, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam| Mã bưu chính | 48115 | Mã bưu điện của Phường Đông Hà → |
|---|---|---|
| Lương tối thiểu vùng | Vùng 2 | Mức lương tối thiểu áp dụng tại Phường Đông Hà → |
| Doanh nghiệp trên địa bàn | 772 doanh nghiệp | Danh sách doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Phường Đông Hà → |