Lương tối thiểu vùng Tỉnh Quảng Trị năm 2026

Tỉnh Quảng Trị có 78 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 5 đơn vị; vùng III có 37 đơn vị; vùng IV có 36 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).

Mức lương tối thiểu các vùng áp dụng tại Tỉnh Quảng Trị
VùngSố phường, xãLương tối thiểu thángLương tối thiểu giờ
Vùng II 54.730.000 đ22.700 đ
Vùng III 374.140.000 đ20.000 đ
Vùng IV mệnh đề "còn lại"363.700.000 đ17.800 đ
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Quảng Trị, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.

Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh Quảng Trị

5 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường Đông HàPhường Nêu đích danh
Phường Đồng HớiPhường Nêu đích danh
Phường Đồng SơnPhường Nêu đích danh
Phường Đồng ThuậnPhường Nêu đích danh
Phường Nam Đông HàPhường Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Quảng Trị

37 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường Ba ĐồnPhường Nêu đích danh
Phường Bắc GianhPhường Nêu đích danh
Phường Quảng TrịPhường Nêu đích danh
Xã Bắc TrạchXã Nêu đích danh
Xã Bến QuanXã Nêu đích danh
Xã Bố TrạchXã Nêu đích danh
Xã Cam HồngXã Nêu đích danh
Xã Cam LộXã Nêu đích danh
Xã Cửa TùngXã Nêu đích danh
Xã Cửa ViệtXã Nêu đích danh
Xã Diên SanhXã Nêu đích danh
Xã Đồng LêXã Nêu đích danh
Xã Đông TrạchXã Nêu đích danh
Xã Gio LinhXã Nêu đích danh
Xã Hòa TrạchXã Nêu đích danh
Xã Hoàn LãoXã Nêu đích danh
Xã Hướng HiệpXã Nêu đích danh
Xã Khe SanhXã Nêu đích danh
Xã Lao BảoXã Nêu đích danh
Xã Lệ NinhXã Nêu đích danh
Xã Lệ ThủyXã Nêu đích danh
Xã Nam Ba ĐồnXã Nêu đích danh
Xã Nam GianhXã Nêu đích danh
Xã Nam TrạchXã Nêu đích danh
Xã Ninh ChâuXã Nêu đích danh
Xã Phong NhaXã Nêu đích danh
Xã Phú TrạchXã Nêu đích danh
Xã Quảng NinhXã Nêu đích danh
Xã Quảng TrạchXã Nêu đích danh
Xã Sen NgưXã Nêu đích danh
Xã Tân GianhXã Nêu đích danh
Xã Tân MỹXã Nêu đích danh
Xã Triệu PhongXã Nêu đích danh
Xã Trung ThuầnXã Nêu đích danh
Xã Trường NinhXã Nêu đích danh
Xã Trường PhúXã Nêu đích danh
Xã Vĩnh LinhXã Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Quảng Trị

36 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Quảng Trị — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Đặc khu Cồn CỏĐặc khu Mệnh đề “còn lại”
Xã A DơiXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Ái TửXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Ba LòngXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Bến HảiXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Cồn TiênXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Dân HóaXã Mệnh đề “còn lại”
Xã ĐakrôngXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Hải LăngXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Hiếu GiangXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Hướng LậpXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Hướng PhùngXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Kim ĐiềnXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Kim NgânXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Kim PhúXã Mệnh đề “còn lại”
Xã La LayXã Mệnh đề “còn lại”
Xã LìaXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Minh HóaXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ ThủyXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Nam Cửa ViệtXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Nam Hải LăngXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Tà RụtXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân LậpXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân ThànhXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Thượng TrạchXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Triệu BìnhXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Triệu CơXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Trường SơnXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Tuyên BìnhXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Tuyên HóaXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Tuyên LâmXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Tuyên PhúXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Tuyên SơnXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Vĩnh ĐịnhXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Vĩnh HoàngXã Mệnh đề “còn lại”
Xã Vĩnh ThủyXã Mệnh đề “còn lại”

Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Trị

  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Quảng Trị thuộc vùng mấy?
Tỉnh Quảng Trị không thuộc một vùng duy nhất: 78 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 5 đơn vị; vùng III có 37 đơn vị; vùng IV có 36 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 5 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Quảng Trị không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.

Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ