Mã bưu chính Tỉnh Quảng Trị

Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 78 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Quảng Trị — gồm 8 phường, 69 xã, 1 đặc khu theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Quảng Trị là 47-48.

78 đơn vị cấp xã78 đơn vị đã có mãMã bắt đầu bằng 47, 4817 quận, huyện cũ12.624 doanh nghiệp
Mã bưu chính 78 phường, xã, đặc khu thuộc Tỉnh Quảng Trị
Mã bưu chínhPhường, xã, đặc khuSáp nhập từ đơn vị cũThuộc quận, huyện cũ
47110Phường Đồng SơnPhường Bắc Nghĩa, Xã Nghĩa Ninh, Xã Thuận ĐứcThành Phố Đồng Hới
47122Phường Đồng HớiPhường Hải Thành, Phường Đồng Phú, Phường Nam Lý, Phường Đồng Hải, Phường Phú Hải, Phường Đức Ninh Đông, Xã Bảo Ninh, Xã Đức NinhThành Phố Đồng Hới
47123Phường Đồng ThuậnPhường Bắc Lý, Xã Quang Phú, Xã Lộc NinhThành Phố Đồng Hới
47206Xã Hoàn LãoThị trấn Hoàn Lão, Xã Trung Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Hoà Trạch, Xã Đại TrạchHuyện Bố Trạch
47212Xã Bắc TrạchXã Hạ Mỹ, Xã Thanh Trạch, Xã Liên TrạchHuyện Bố Trạch
47230Xã Thượng TrạchXã Tân TrạchHuyện Bố Trạch
47232Xã Phong NhaXã Xuân Trạch, Xã Lâm Trạch, Xã Phúc Trạch, Thị trấn Phong NhaHuyện Bố Trạch
47236Xã Đông TrạchXã Hải Phú, Xã Sơn Lộc, Xã Đức TrạchHuyện Bố Trạch
47237Xã Bố TrạchXã Cự Nẫm, Xã Hưng Trạch, Xã Vạn Trạch, Xã Phú ĐịnhHuyện Bố Trạch
47238Xã Nam TrạchThị trấn NT Việt Trung, Xã Nhân Trạch, Xã Lý NamHuyện Bố Trạch
47306Phường Ba ĐồnPhường Quảng Long, Phường Quảng Long, Phường Quảng Phong, Phường Quảng Phong, Xã Quảng Hải, Xã Quảng HảiHuyện Quảng Trạch, Thị xã Ba Đồn
47322Phường Bắc GianhPhường Quảng Thọ, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Thuận, Phường Quảng Thuận, Xã Quảng Phúc, Phường Quảng PhúcHuyện Quảng Trạch, Thị xã Ba Đồn
47323Xã Nam Ba ĐồnXã Quảng Tiên, Xã Quảng Tiên, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Tân, Xã Quảng Tân, Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Thủy, Xã Quảng ThủyHuyện Quảng Trạch, Thị xã Ba Đồn
47324Xã Nam GianhXã Quảng Lộc, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Minh, Xã Quảng MinhHuyện Quảng Trạch, Thị xã Ba Đồn
47424Xã Quảng TrạchXã Quảng Hưng, Xã Quảng Xuân, Xã Quảng PhươngHuyện Quảng Trạch
47425Xã Trung ThuầnXã Quảng Thạch, Xã Quảng Lưu, Xã Quảng TiếnHuyện Quảng Trạch
47426Xã Hòa TrạchXã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng, Xã Cảnh DươngHuyện Quảng Trạch
47427Xã Phú TrạchXã Quảng Hợp, Xã Quảng Kim, Xã Quảng Đông, Xã Quảng PhúHuyện Quảng Trạch
47428Xã Tân GianhXã Liên Trường, Xã Phù Cảnh, Xã Quảng ThanhHuyện Quảng Trạch
47506Xã Đồng LêThị trấn Đồng Lê, Xã Kim Hóa, Xã Thuận Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Sơn HoáHuyện Tuyên Hóa
47526Xã Tuyên SơnXã Hương Hóa, Xã Thanh ThạchHuyện Tuyên Hóa
47527Xã Tuyên LâmXã Thanh Hóa, Xã Lâm HóaHuyện Tuyên Hóa
47528Xã Tuyên PhúXã Đồng Hóa, Xã Thạch Hóa, Xã Đức HóaHuyện Tuyên Hóa
47529Xã Tuyên BìnhXã Ngư Hóa, Xã Phong Hóa, Xã Mai HóaHuyện Tuyên Hóa
47530Xã Tuyên HóaXã Tiến Hóa, Xã Châu Hóa, Xã Cao Quảng, Xã Văn HóaHuyện Tuyên Hóa
47610Xã Tân Thành
47613Xã Dân HóaXã Trọng HoáHuyện Minh Hóa
47622Xã Minh HóaThị trấn Quy Đạt, Xã Hồng Hóa, Xã Xuân Hóa, Xã Yên HóaHuyện Minh Hóa
47623Xã Kim ĐiềnXã Hóa Hợp, Xã Hóa SơnHuyện Minh Hóa
47624Xã Kim PhúXã Minh Hóa, Xã Tân Hóa, Xã Trung Hóa, Xã Thượng HóaHuyện Minh Hóa
47720Xã Trường SơnXã Trường XuânHuyện Quảng Ninh
47721Xã Quảng NinhThị trấn Quán Hàu, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Xã Hàm NinhHuyện Quảng Ninh
47722Xã Ninh ChâuXã Hải Ninh, Xã Duy Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Tân NinhHuyện Quảng Ninh
47723Xã Trường NinhXã Hiền Ninh, Xã Xuân Ninh, Xã An Ninh, Xã Vạn NinhHuyện Quảng Ninh
47834Xã Lệ ThủyThị trấn Kiến Giang, Xã An Thủy, Xã Phong Thủy, Xã Lộc Thủy, Xã Liên Thủy, Xã Xuân ThủyHuyện Lệ Thủy
47835Xã Cam HồngXã Hồng Thủy, Xã Ngư Thuỷ Bắc, Xã Thanh Thủy, Xã Cam ThủyHuyện Lệ Thủy
47836Xã Sen NgưXã Hưng Thủy, Xã Ngư Thủy, Xã Sen ThủyHuyện Lệ Thủy
47837Xã Tân MỹXã Dương Thủy, Xã Tân Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Thái ThủyHuyện Lệ Thủy
47838Xã Trường PhúXã Phú Thủy, Xã Mai Thủy, Xã Trường ThủyHuyện Lệ Thủy
47839Xã Lệ NinhThị trấn NT Lệ Ninh, Xã Hoa Thủy, Xã Sơn ThủyHuyện Lệ Thủy
47840Xã Kim NgânXã Ngân Thủy, Xã Kim Thủy, Xã Lâm ThuỷHuyện Lệ Thủy
48115Phường Đông HàPhường Đông Giang, Phường 1, Phường Đông Thanh, Phường 4, Phường 3Thành phố Đông Hà
48116Phường Nam Đông HàPhường Đông Lễ, Phường 2, Phường 5, Phường Đông LươngThành phố Đông Hà
48206Xã Cam LộThị trấn Cam Lộ, Xã Cam Thành, Xã Cam Chính, Xã Cam NghĩaHuyện Cam Lộ
48215Xã Hiếu GiangXã Cam Tuyền, Xã Thanh An, Xã Cam Thủy, Xã Cam HiếuHuyện Cam Lộ
48306Xã Gio LinhThị trấn Gio Linh, Xã Phong Bình, Xã Gio Mỹ, Xã Gio QuangHuyện Gio Linh
48319Xã Cửa ViệtThị trấn Cửa Việt, Xã Gio Hải, Xã Gio MaiHuyện Gio Linh
48327Xã Cồn TiênXã Gio An, Xã Linh Trường, Xã Gio Sơn, Xã Hải TháiHuyện Gio Linh
48328Xã Bến HảiXã Trung Giang, Xã Trung Hải, Xã Trung SơnHuyện Gio Linh
48419Xã Cửa TùngXã Kim Thạch, Xã Hiền Thành, Thị trấn Cửa Tùng, Xã Vĩnh GiangHuyện Vĩnh Linh
48423Xã Bến QuanThị trấn Bến Quan, Xã Vĩnh Khê, Xã Vĩnh Hà, Xã Vĩnh ÔHuyện Vĩnh Linh
48424Xã Vĩnh ThủyXã Vĩnh Lâm, Xã Vĩnh SơnHuyện Vĩnh Linh
48428Xã Vĩnh LinhThị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh LongHuyện Vĩnh Linh
48429Xã Vĩnh HoàngXã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Tú, Xã Trung Nam, Xã Vĩnh HòaHuyện Vĩnh Linh
48506Xã Khe SanhThị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp, Xã Hướng Tân, Xã HúcHuyện Hướng Hóa
48510Xã Hướng LậpXã Hướng ViệtHuyện Hướng Hóa
48512Xã Hướng PhùngXã Hướng Sơn, Xã Hướng LinhHuyện Hướng Hóa
48515Xã Lao BảoThị trấn Lao Bảo, Xã Tân Thành, Xã Tân LongHuyện Hướng Hóa
48517Xã Tân LậpXã Tân Liên, Xã Hướng LộcHuyện Hướng Hóa
48523Xã LìaXã Thuận, Xã Thanh, Xã A TúcHuyện Hướng Hóa
48526Xã A DơiXã Ba Tầng, Xã XyHuyện Hướng Hóa
48607Xã Hướng HiệpThị trấn Krông Klang, Xã Mò óHuyện Đa Krông
48608Xã ĐakrôngXã Đa Krông, Xã Ba Nang, Xã Tà LongHuyện Đa Krông
48612Xã Ba LòngXã Triệu NguyênHuyện Đa Krông
48617Xã Tà RụtXã Húc Nghì, Xã A VaoHuyện Đa Krông
48620Xã La LayXã A Bung, Xã A NgoHuyện Đa Krông
48711Xã Triệu CơXã Triệu Tài, Xã Triệu TrungHuyện Triệu Phong
48725Xã Triệu PhongThị Trấn Ái Tử, Xã Triệu Thượng, Xã Triệu ThànhHuyện Triệu Phong
48726Xã Ái TửXã Triệu Long, Xã Triệu Ái, Xã Triệu GiangHuyện Triệu Phong
48727Xã Triệu BìnhXã Triệu Độ, Xã Triệu Thuận, Xã Triệu Đại, Xã Triệu HòaHuyện Triệu Phong
48728Xã Nam Cửa ViệtXã Triệu Tân, Xã Triệu Phước, Xã Triệu TrạchHuyện Triệu Phong
48811Phường Quảng TrịPhường 1, Phường 2, Phường 3, Xã Hải LệThị xã Quảng Trị
48906Xã Diên SanhThị trấn Diên Sanh, Xã Hải Định, Xã Hải TrườngHuyện Hải Lăng
48926Xã Mỹ ThủyXã Hải An, Xã Hải Dương, Xã Hải KhêHuyện Hải Lăng
48927Xã Hải LăngXã Hải Phú, Xã Hải Thượng, Xã Hải LâmHuyện Hải Lăng
48928Xã Nam Hải LăngXã Hải Tân, Xã Hải Sơn, Xã Hải ChánhHuyện Hải Lăng
48929Xã Vĩnh ĐịnhXã Hải Bình, Xã Hải Quy, Xã Hải HưngHuyện Hải Lăng
48956Đặc khu Cồn Cỏ

Quận, huyện cũ của Tỉnh Quảng Trị

Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Quảng Trị chia thành 17 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.

Huyện Bố Trạch7Huyện Cam Lộ2Huyện Gio Linh4Huyện Hướng Hóa7Huyện Hải Lăng5Huyện Lệ Thủy7Huyện Minh Hóa4Huyện Quảng Ninh4Huyện Quảng Trạch9Huyện Triệu Phong5Huyện Tuyên Hóa6Huyện Vĩnh Linh5Huyện Đa Krông5Thành Phố Đồng Hới3Thành phố Đông Hà2Thị xã Ba Đồn4Thị xã Quảng Trị1

Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Quảng Trị

Mã bưu chính Tỉnh Quảng Trị là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Quảng Trị bắt đầu bằng 47, 48 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 47-48. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Quảng Trị hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 8 phường, 69 xã, 1 đặc khu. Trong đó 78 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Quảng Trị tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 17 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.

Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Quảng Trị

  • Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
  • Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
  • Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
  • Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.

Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ