Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 1679/NQ-UBTVQH15, áp dụng từ .
Phường Vàng Danh thuộc Tỉnh Quảng Ninh là đơn vị hành chính cấp xã đang hoạt động từ ngày 01/7/2025, mã đơn vị hành chính 06820. Đơn vị này hình thành sau sắp xếp từ 3 đơn vị hành chính cũ: Phường Vàng Danh, Phường Bắc Sơn và Phường Nam Khê.
| Tên đơn vị | Phường Vàng Danh |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 06820 |
| Loại đơn vị | Phường — đơn vị hành chính cấp xã |
| Tỉnh, thành phố | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa bàn trước đây thuộc | Thành phố Uông Bí (đã chấm dứt hoạt động) |
| Hoạt động từ | 30/06/2025 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết 1679/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ninh năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành |
3 đơn vị hành chính dưới đây đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025; toàn bộ hoặc một phần địa bàn của chúng nay thuộc Phường Vàng Danh. Bấm vào từng đơn vị để xem chi tiết địa bàn cũ.
| Đơn vị hành chính cũ | Mã cũ | Trước đây thuộc |
|---|---|---|
| Phường Vàng Danh | 06808 | Thành phố Uông Bí |
| Phường Bắc Sơn | 06814 | Thành phố Uông Bí |
| Phường Nam Khê | 06823 | Thành phố Uông Bí |
Trích Điều 1 Nghị quyết 1679/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ninh năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành — khoản quy định trực tiếp việc thành lập Phường Vàng Danh:
28. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Bắc Sơn, Nam Khê, Vàng Danh và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Trưng Vương thành phường mới có tên gọi là phường Vàng Danh.
Đổi tên thành phường Vàng Danh, hợp nhất từ phường Vàng Danh, phường Bắc Sơn, phường Nam Khê và 1 phần phường Trưng Vương
Số nhà, tên đường, Phường Vàng Danh, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam| Mã bưu chính | 02309 | Mã bưu điện của Phường Vàng Danh → |
|---|---|---|
| Lương tối thiểu vùng | Vùng 1 | Mức lương tối thiểu áp dụng tại Phường Vàng Danh → |
| Doanh nghiệp trên địa bàn | 241 doanh nghiệp | Danh sách doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Phường Vàng Danh → |