Tỉnh Quảng Ninh có 54 phường, xã, đặc khu, chia thành 4 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng I có 31 đơn vị; vùng II có 5 đơn vị; vùng III có 11 đơn vị; vùng IV có 7 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 5.310.000 đồng/tháng (vùng I).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng I | 31 | 5.310.000 đ | 25.500 đ |
| Vùng II | 5 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
| Vùng III | 11 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
| Vùng IV mệnh đề "còn lại" | 7 | 3.700.000 đ | 17.800 đ |
31 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng (25.500 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường An Sinh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bãi Cháy | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Khê | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Cao Xanh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đông Mai | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đông Triều | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hà An | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hà Lầm | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hạ Long | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hà Tu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hiệp Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hoàng Quế | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hoành Bồ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hồng Gai | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Liên Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Mạo Khê | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Móng Cái 1 | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Móng Cái 2 | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Móng Cái 3 | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phong Cốc | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Quảng Yên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tuần Châu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Uông Bí | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vàng Danh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Việt Hưng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Yên Tử | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Hải Ninh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng La | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thống Nhất | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Thực | Xã | Nêu đích danh |
5 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Cẩm Phả | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Cửa Ông | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Mông Dương | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Quang Hanh | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Hải Hòa | Xã | Nêu đích danh |
11 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Đặc khu Vân Đồn | Đặc khu | Nêu đích danh |
| Xã Cái Chiên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đầm Hà | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Điền Xá | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đông Ngũ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đường Hoa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải Lạng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng Đức | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng Hà | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng Tân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tiên Yên | Xã | Nêu đích danh |
7 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Quảng Ninh — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Đặc khu Cô Tô | Đặc khu | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ba Chẽ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Liêu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hoành Mô | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Kỳ Thượng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lục Hồn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lương Minh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |