Biển số xe Hải Phòng là bao nhiêu?
Biển số xe Hải Phòng gồm 3 đầu số: 15, 16, 34. Hải Phòng được hình thành từ 2 tỉnh, thành phố cũ (Hải Phòng, Hải Dương) theo Nghị quyết 202/2025/QH15, và giữ lại toàn bộ đầu số của các tỉnh cũ chứ không cấp đầu số mới. Mã vùng điện thoại cố định của địa bàn là 225, 220.
Đầu số biển số xe Hải Phòng
| Đầu số | Thuộc tỉnh, thành cũ | Mã vùng điện thoại | Thứ tự cấp |
|---|---|---|---|
| 15 | Hải Phòng (giữ nguyên tên) | 0225 | Cấp trước |
| 16 | Hải Phòng (giữ nguyên tên) | 0225 | Cấp trước |
| 34 | Hải Dương | 0220 | Cấp sau |
Cột "Thứ tự cấp" theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Cảnh sát giao thông khi triển khai Thông tư 51/2025/TT-BCA: Đầu số của địa phương giữ nguyên tên sau sắp xếp được cấp trước; riêng tỉnh An Giang cấp đầu số 68. Cấp hết đầu số này mới chuyển sang các đầu số còn lại của tỉnh, theo thứ tự từ thấp đến cao. Bản thân Thông tư chỉ ban hành danh sách ký hiệu, không quy định thứ tự cấp.
Cách đọc một biển số xe Hải Phòng
Biển ô tô nền trắng minh hoạ — 15 là ký hiệu địa phương, A là seri đăng ký, 123.45 là thứ tự xe đăng ký. Đây là hình dựng để minh hoạ cách đọc, không phải biển số có thật.
Seri một chữ ghép một số (15A1) là mô tô nền xanh của cơ quan nhà nước; seri hai chữ (15AB) là mô tô của tổ chức, cá nhân; nền vàng là ô tô kinh doanh vận tải.
Xem đầy đủ ý nghĩa màu nền và seri tại trang tra cứu biển số xe.
Hải Phòng sau sắp xếp đơn vị hành chính
- Hải Phòng — biển số 15, 16, mã vùng điện thoại 225.
- Hải Dương — biển số 34, mã vùng điện thoại 220.
- Cả 3 đầu số trên đều đang có hiệu lực song song. Chủ xe không phải đổi biển vì lý do sắp xếp đơn vị hành chính.
- Danh sách đơn vị hành chính cấp xã hiện nay của Hải Phòng xem tại trang mã bưu điện Hải Phòng.
Câu hỏi thường gặp về biển số xe Hải Phòng
Biển số xe Hải Phòng là bao nhiêu?
Hải Phòng được hợp nhất từ những tỉnh nào?
Xe mang biển cũ ở Hải Phòng có phải đổi sang đầu số mới không?
Đăng ký xe mới ở Hải Phòng được cấp đầu số nào?
Mã vùng điện thoại Hải Phòng là bao nhiêu?
0225 + số thuê bao. Chi tiết từng mã, kể cả mã vùng cũ trước năm 2017, xem ở công cụ tra cứu mã vùng điện thoại.Đăng ký xe ở Hải Phòng làm tại đâu?
Biển số xe các tỉnh miền bắc khác
Biển số xe của 34 tỉnh, thành phố
| An Giang | 67, 68 |
| Bắc Ninh | 98, 99 |
| Cà Mau | 69, 94 |
| Cần Thơ | 65, 83, 95 |
| Cao Bằng | 11 |
| Đà Nẵng | 43, 92 |
| Đắk Lắk | 47, 78 |
| Điện Biên | 27 |
| Đồng Nai | 39, 60, 93 |
| Đồng Tháp | 63, 66 |
| Gia Lai | 77, 81 |
| Hà Nội | 29, 30 đến 33, 40 |
| Hà Tĩnh | 38 |
| Huế | 75 |
| Hưng Yên | 17, 89 |
| Khánh Hoà | 79, 85 |
| Lai Châu | 25 |
| Lâm Đồng | 48, 49, 86 |
| Lạng Sơn | 12 |
| Lào Cai | 21, 24 |
| Nghệ An | 37 |
| Ninh Bình | 18, 35, 90 |
| Phú Thọ | 19, 28, 88 |
| Quảng Ngãi | 76, 82 |
| Quảng Ninh | 14 |
| Quảng Trị | 73, 74 |
| Sơn La | 26 |
| Tây Ninh | 62, 70 |
| Thái Nguyên | 20, 97 |
| Thanh Hoá | 36 |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 41; 50, 51 đến 59; 61, 72 |
| Tuyên Quang | 22, 23 |
| Vĩnh Long | 64, 71, 84 |
Về trang tra cứu biển số xe & mã vùng · Tra cứu biển báo giao thông · Mức phạt vi phạm giao thông · Niên hạn & chu kỳ đăng kiểm
