Mã bưu chính Thành phố Hải Phòng
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 114 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Hải Phòng — gồm 45 phường, 67 xã, 2 đặc khu theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Thành phố Hải Phòng là 03-04-05.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 03112 | Phường Lê Thanh Nghị | Phường Trần Phú, Phường Thanh Bình, Phường Tân Bình | Thành phố Hải Dương |
| 03119 | Phường Thạch Khôi | Xã Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Xã Gia Xuyên, Xã Gia Xuyên | Huyện Gia Lộc, Thành phố Hải Dương |
| 03120 | Phường Tân Hưng | Phường Hải Tân, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn | Thành phố Hải Dương, Huyện Tứ Kỳ |
| 03121 | Phường Nam Đồng | Xã Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến | Huyện Thanh Hà, Thành phố Hải Dương |
| 03122 | Phường Ái Quốc | Xã Quyết Thắng, Xã Quyết Thắng | Huyện Thanh Hà, Thành phố Hải Dương |
| 03125 | Phường Việt Hòa | Xã Cao An | Huyện Cẩm Giàng |
| 03126 | Phường Tứ Minh | Thị trấn Lai Cách, Xã Cẩm Đoài | Huyện Cẩm Giàng |
| 03127 | Phường Hải Dương | Phường Ngọc Châu, Phường Nhị Châu, Phường Quang Trung, Phường Trần Hưng Đạo | Thành phố Hải Dương |
| 03128 | Phường Thành Đông | Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng | Thành phố Hải Dương |
| 03206 | Xã Thanh Hà | Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Sơn | Huyện Thanh Hà |
| 03231 | Xã Hà Tây | Xã Tân An, Xã Thanh Hải, Xã An Phượng | Huyện Thanh Hà |
| 03232 | Xã Hà Bắc | Xã Hồng Lạc, Xã Tân Việt, Xã Cẩm Việt | Huyện Thanh Hà |
| 03233 | Xã Hà Nam | Xã Thanh An, Xã Thanh Lang, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Xuân | Huyện Thanh Hà |
| 03234 | Xã Hà Đông | Xã Thanh Quang, Xã Thanh Hồng, Xã Vĩnh Cường | Huyện Thanh Hà |
| 03306 | Xã Phú Thái | Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên | Huyện Kim Thành |
| 03312 | Xã Lai Khê | Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt | Huyện Kim Thành |
| 03327 | Xã An Thành | Xã Ngũ Phúc, Xã Kim Tân, Xã Kim Đính | Huyện Kim Thành |
| 03328 | Xã Kim Thành | Xã Hòa Bình, Xã Tam Kỳ, Xã Đồng Cẩm, Xã Đại Đức | Huyện Kim Thành |
| 03431 | Phường Kinh Môn | Phường An Lưu, Phường Hiệp An, phường Long Xuyên | Thị xã Kinh Môn |
| 03432 | Phường Nguyễn Đại Năng | Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa | Thị xã Kinh Môn |
| 03433 | Phường Trần Liễu | Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận, Phường An Phụ | Thị xã Kinh Môn |
| 03434 | Phường Bắc An Phụ | Xã Bạch Đằng, Phường Thất Hùng, Xã Lê Ninh | Thị xã Kinh Môn |
| 03435 | Phường Phạm Sư Mạnh | Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, phường Hiệp Sơn | Thị xã Kinh Môn |
| 03436 | Phường Nhị Chiểu | Phường Duy Tân, Phường Tân Dân, phường Minh Tân, Phường Phú Thứ | Thị xã Kinh Môn |
| 03437 | Xã Nam An Phụ | Xã Quang Thành, Xã Thăng Long, Xã Lạc Long | Thị xã Kinh Môn |
| 03526 | Phường Chu Văn An | Phường Sao Đỏ, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Thái Học | Thành phố Chí Linh |
| 03527 | Phường Chí Linh | Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ | Thành phố Chí Linh |
| 03528 | Phường Trần Hưng Đạo | Xã Hưng Đạo, Xã Lê Lợi, Phường Cộng Hòa | Thành phố Chí Linh |
| 03529 | Phường Nguyễn Trãi | Phường Bến Tắm, Xã Hoàng Hoa Thám, Xã Bắc An | Thành phố Chí Linh |
| 03530 | Phường Trần Nhân Tông | Phường Hoàng Tiến, Phường Hoàng Tân , Phường Văn Đức | Thành phố Chí Linh |
| 03531 | Phường Lê Đại Hành | Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc, Phường Tân Dân | Thành phố Chí Linh |
| 03556 | Xã Nam Sách | Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong, Xã Đồng Lạc | Huyện Nam Sách |
| 03557 | Xã An Phú | Xã An Bình, Phường Cộng Hòa | Huyện Nam Sách |
| 03564 | Xã Hợp Tiến | Xã Nam Hưng, Xã Nam Tân | Huyện Nam Sách |
| 03566 | Xã Trần Phú | Xã Hiệp Cát, Xã Quốc Tuấn | Huyện Nam Sách |
| 03570 | Xã Thái Tân | Xã An Sơn, Xã Minh Tân | Huyện Nam Sách |
| 03606 | Xã Cẩm Giang | Thị trấn Cẩm Giang, Xã Cẩm Hoàng, Xã Định Sơn | Huyện Cẩm Giàng |
| 03625 | Xã Mao Điền | Xã Tân Trường, Xã Phúc Điền, Xã Cẩm Đông | Huyện Cẩm Giàng |
| 03626 | Xã Cẩm Giàng | Xã Cẩm Hưng, Xã Ngọc Liên, Xã Lương Điền | Huyện Cẩm Giàng |
| 03627 | Xã Tuệ Tĩnh | Xã Cẩm Văn, Xã Cẩm Vũ, Xã Đức Chính | Huyện Cẩm Giàng |
| 03656 | Xã Gia Lộc | Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Gia Tiến | Huyện Gia Lộc |
| 03657 | Xã Gia Phúc | Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Đoàn Thượng, Xã Thống Kênh | Huyện Gia Lộc |
| 03665 | Xã Yết Kiêu | Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi | Huyện Gia Lộc |
| 03679 | Xã Trường Tân | Xã Phạm Trấn, Xã Nhật Quang, Xã Quang Đức | Huyện Gia Lộc |
| 03706 | Xã Kẻ Sặt | Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng, Xã Vĩnh Hồng | Huyện Bình Giang |
| 03724 | Xã Bình Giang | Xã Long Xuyên, Xã Tân Việt, Xã Hồng Khê, Xã Cổ Bi | Huyện Bình Giang |
| 03725 | Xã Đường An | Xã Thúc Kháng, Xã Tân Hồng, Xã Thái Minh | Huyện Bình Giang |
| 03726 | Xã Thượng Hồng | Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa, Xã Bình Xuyên | Huyện Bình Giang |
| 03756 | Xã Thanh Miện | Thị trấn Thanh Miện, Xã Tứ Cường, Xã Ngũ Hùng, Xã Cao Thắng | Huyện Thanh Miện |
| 03775 | Xã Bắc Thanh Miện | Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng | Huyện Thanh Miện |
| 03776 | Xã Hải Hưng | Xã Ngô Quyền, Xã Tân Trào, Xã Đoàn Kết | Huyện Thanh Miện |
| 03777 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Phạm Kha, Xã Đoàn Tùng | Huyện Bình Giang, Huyện Thanh Miện |
| 03778 | Xã Nam Thanh Miện | Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam, Xã Thanh Giang, Xã Hồng Phong | Huyện Thanh Miện |
| 03806 | Xã Ninh Giang | Xã Vĩnh Hòa, Thị trấn Ninh Giang, Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực | Huyện Ninh Giang |
| 03834 | Xã Vĩnh Lại | Xã Ứng Hoè, Xã Nghĩa An, Xã Tân Hương | Huyện Ninh Giang |
| 03835 | Xã Khúc Thừa Dụ | Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong, Xã Kiến Phúc | Huyện Ninh Giang |
| 03836 | Xã Tân An | Xã Đức Phúc, Xã An Đức, Xã Tân Phong | Huyện Ninh Giang |
| 03837 | Xã Hồng Châu | Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long | Huyện Ninh Giang |
| 03906 | Xã Tứ Kỳ | Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Quang Phục, Xã Quang Khải, Xã Minh Đức | Huyện Tứ Kỳ |
| 03907 | Xã Chí Minh | Xã An Thanh, Xã Văn Tố | Huyện Tứ Kỳ |
| 03912 | Xã Đại Sơn | Xã Hưng Đạo, Xã Bình Lăng | Huyện Tứ Kỳ |
| 03916 | Xã Tân Kỳ | Xã Kỳ Sơn, Xã Đại Hợp, Xã Dân An | Huyện Tứ Kỳ |
| 03924 | Xã Lạc Phượng | Xã Quang Trung, Xã Tiên Động | Huyện Tứ Kỳ |
| 03928 | Xã Nguyên Giáp | Xã Hà Kỳ, Xã Hà Thanh | Huyện Tứ Kỳ |
| 04117 | Phường Hồng Bàng | Phường Hùng Vương, Phường Sở Dầu, Phường Thượng Lý, Phường Minh Khai, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Phan Bội Châu | Quận Hồng Bàng |
| 04118 | Phường Hồng An | Phường Quán Toan, Phường Đại Bản, Phường An Hưng, Phường An Hồng | Quận Hồng Bàng |
| 04213 | Phường Gia Viên | Phường Cầu Đất, Phường Đông Khê, Phường Đằng Giang, Phường Lạch Tray | Quận Ngô Quyền |
| 04219 | Phường Ngô Quyền | Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên | Quận Ngô Quyền |
| 04308 | Phường Hòa Bình | Phường Thủy Hà, Phường An Lư | Thành phố Thủy Nguyên |
| 04318 | Phường Bạch Đằng | Phường Minh Đức, Xã Bạch Đằng, Phường Phạm Ngũ Lão | Thành phố Thủy Nguyên |
| 04330 | Phường Lưu Kiếm | Xã Liên Xuân, Phường Trần Hưng Đạo | Thành phố Thủy Nguyên |
| 04338 | Phường Thiên Hương | Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoàng Lâm | Thành phố Thủy Nguyên |
| 04343 | Xã Việt Khê | Xã Ninh Sơn | Thành phố Thủy Nguyên |
| 04344 | Phường Thủy Nguyên | Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường Dương Quan | Thành phố Thủy Nguyên |
| 04345 | Phường Nam Triệu | Phường Nam Triệu Giang, Phường Tam Hưng, Phường Lập Lễ | Thành phố Thủy Nguyên |
| 04346 | Phường Lê Ích Mộc | Phường Quảng Thanh, Xã Quang Trung | Thành phố Thủy Nguyên |
| 04422 | Phường An Dương | Phường Lê Lợi, Phường Tân Tiến, Phường Nam Sơn, Phường An Hải | Quận An Dương |
| 04423 | Phường An Hải | Phường Đồng Thái, Phường An Đồng, Phường Hồng Thái | Quận An Dương |
| 04424 | Phường An Phong | Phường Lê Thiện, Phường An Hoà, Phường Hồng Phong | Quận An Dương |
| 04506 | Xã An Lão | Thị trấn An Lão, Xã An Tiến, Xã An Thắng, Thị trấn Trường Sơn, Xã Tân Dân | Huyện An Lão |
| 04523 | Xã An Hưng | Xã Chiến Thắng, Xã An Thọ, Xã An Thái | Huyện An Lão |
| 04524 | Xã An Khánh | Xã Thái Sơn, Xã Tân Viên, Xã Mỹ Đức | Huyện An Lão |
| 04525 | Xã An Quang | Xã Quang Hưng, Xã Quang Trung, Xã Quốc Tuấn | Huyện An Lão |
| 04526 | Xã An Trường | Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành | Huyện An Lão |
| 04616 | Phường Kiến An | Phường Đồng Hoà, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ | Quận Kiến An |
| 04617 | Phường Phù Liễn | Phường Nam Sơn, Phường Ngọc Sơn, Phường Văn Đẩu, Phường Bắc Hà | Quận Kiến An |
| 04707 | Phường An Biên | Phường an Dương, Phường Vĩnh Niệm | Quận Lê Chân |
| 04721 | Phường Lê Chân | Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương | Quận Lê Chân |
| 04814 | Phường Hải An | Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Cát Bi, Phường Tràng Cát | Quận Hải An |
| 04815 | Phường Đông Hải | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải | Quận Hải An |
| 04907 | Phường Hưng Đạo | Phường Đa Phúc, Phường Anh Dũng | Quận Dương Kinh |
| 04912 | Phường Dương Kinh | Phường Hải Thành, Phường Hoà Nghĩa, Phường Tân Thành | Quận Dương Kinh |
| 05013 | Phường Nam Đồ Sơn | Phường Minh Đức, Phường Bàng La, Phường Hợp Đức | Quận Đồ Sơn |
| 05014 | Phường Đồ Sơn | Phường Ngọc Xuyên, Phường Hải Sơn, Phường Vạn Hương | Quận Đồ Sơn |
| 05115 | Xã Kiến Hưng | Xã Tân Trào | Huyện Kiến Thuỵ |
| 05124 | Xã Kiến Thụy | Thị trấn Núi Đối, Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Thanh Sơn | Huyện Kiến Thuỵ |
| 05125 | Xã Kiến Minh | Xã Đông Phương, Xã Đại Đồng, Xã Minh Tân | Huyện Kiến Thuỵ |
| 05126 | Xã Kiến Hải | Xã Tân Phong, Xã Đoàn Xá, Xã Tú Sơn, Xã Đại Hợp | Huyện Kiến Thuỵ |
| 05127 | Xã Nghi Dương | Xã Ngũ Phúc, Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ | Huyện Kiến Thuỵ |
| 05206 | Xã Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Khởi Nghĩa, Xã Tiên Thanh | Huyện Tiên Lãng |
| 05217 | Xã Tân Minh | Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập | Huyện Tiên Lãng |
| 05218 | Xã Tiên Minh | Xã Tân Minh, Xã Tiên Thắng | Huyện Tiên Lãng |
| 05224 | Xã Hùng Thắng | Xã Vinh Quang | Huyện Tiên Lãng |
| 05229 | Xã Quyết Thắng | Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường | Huyện Tiên Lãng |
| 05230 | Xã Chấn Hưng | Xã Bắc Hưng, Xã Nam Hưng, Xã Tây Hưng, Xã Đông Hưng | Huyện Tiên Lãng |
| 05306 | Xã Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên, Xã Vĩnh Hưng | Huyện Vĩnh Bảo |
| 05314 | Xã Vĩnh Hòa | Xã Hùng Tiến | Huyện Vĩnh Bảo |
| 05319 | Xã Vĩnh Hải | Xã Tiền Phong | Huyện Vĩnh Bảo |
| 05336 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Lý Học, Xã Hoà Bình, Xã Trấn Dương | Huyện Vĩnh Bảo |
| 05337 | Xã Vĩnh Am | Xã Liên Am, Xã Tam Cường, Xã Cao Minh | Huyện Vĩnh Bảo |
| 05338 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Thắng Thuỷ, Xã Trung Lập, Xã Việt Tiến | Huyện Vĩnh Bảo |
| 05339 | Xã Vĩnh Thuận | Xã Dũng Tiến, Xã Giang Biên, Xã Vĩnh An | Huyện Vĩnh Bảo |
| 05418 | Đặc khu Cát Hải | Thị trấn Cát Bà, Thị trấn Cát Hải, Xã Nghĩa Lộ, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Văn Phong, Xã Phù Long, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám | Huyện Cát Hải |
| 05506 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | — | — |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Thành phố Hải Phòng
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Thành phố Hải Phòng chia thành 26 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện An Lão | 5 |
| Huyện Bình Giang | 5 |
| Huyện Cát Hải | 1 |
| Huyện Cẩm Giàng | 6 |
| Huyện Gia Lộc | 5 |
| Huyện Kim Thành | 4 |
| Huyện Kiến Thuỵ | 5 |
| Huyện Nam Sách | 5 |
| Huyện Ninh Giang | 5 |
| Huyện Thanh Hà | 7 |
| Huyện Thanh Miện | 5 |
| Huyện Tiên Lãng | 6 |
| Huyện Tứ Kỳ | 7 |
| Huyện Vĩnh Bảo | 7 |
| Quận An Dương | 3 |
| Quận Dương Kinh | 2 |
| Quận Hải An | 2 |
| Quận Hồng Bàng | 2 |
| Quận Kiến An | 2 |
| Quận Lê Chân | 2 |
| Quận Ngô Quyền | 2 |
| Quận Đồ Sơn | 2 |
| Thành phố Chí Linh | 6 |
| Thành phố Hải Dương | 7 |
| Thành phố Thủy Nguyên | 8 |
| Thị xã Kinh Môn | 7 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Thành phố Hải Phòng
Mã bưu chính Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Thành phố Hải Phòng bắt đầu bằng 03, 04, 05 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 03-04-05. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Thành phố Hải Phòng hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Hải Phòng có 114 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 45 phường, 67 xã, 2 đặc khu. Trong đó 114 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Thành phố Hải Phòng tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 26 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Thành phố Hải Phòng
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
