Lương tối thiểu vùng Thành phố Hải Phòng năm 2026

Thành phố Hải Phòng có 114 phường, xã, đặc khu, chia thành 2 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng I có 99 đơn vị; vùng II có 15 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 5.310.000 đồng/tháng (vùng I).

Vùng I: 99 đơn vịVùng II: 15 đơn vị
Mức lương tối thiểu các vùng áp dụng tại Thành phố Hải Phòng
VùngSố phường, xãLương tối thiểu thángLương tối thiểu giờ
Vùng I 995.310.000 đ25.500 đ
Vùng II 154.730.000 đ22.700 đ

Phường, xã thuộc vùng I của Thành phố Hải Phòng

99 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng (25.500 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Đặc khu Cát HảiĐặc khu Nêu đích danh
Phường Ái QuốcPhường Nêu đích danh
Phường An BiênPhường Nêu đích danh
Phường An DươngPhường Nêu đích danh
Phường An HảiPhường Nêu đích danh
Phường An PhongPhường Nêu đích danh
Phường Bắc An PhụPhường Nêu đích danh
Phường Bạch ĐằngPhường Nêu đích danh
Phường Chí LinhPhường Nêu đích danh
Phường Chu Văn AnPhường Nêu đích danh
Phường Dương KinhPhường Nêu đích danh
Phường Đồ SơnPhường Nêu đích danh
Phường Đông HảiPhường Nêu đích danh
Phường Gia ViênPhường Nêu đích danh
Phường Hải AnPhường Nêu đích danh
Phường Hải DươngPhường Nêu đích danh
Phường Hòa BìnhPhường Nêu đích danh
Phường Hồng AnPhường Nêu đích danh
Phường Hồng BàngPhường Nêu đích danh
Phường Hưng ĐạoPhường Nêu đích danh
Phường Kiến AnPhường Nêu đích danh
Phường Kinh MônPhường Nêu đích danh
Phường Lê ChânPhường Nêu đích danh
Phường Lê Đại HànhPhường Nêu đích danh
Phường Lê Ích MộcPhường Nêu đích danh
Phường Lê Thanh NghịPhường Nêu đích danh
Phường Lưu KiếmPhường Nêu đích danh
Phường Nam Đồ SơnPhường Nêu đích danh
Phường Nam ĐồngPhường Nêu đích danh
Phường Nam TriệuPhường Nêu đích danh
Phường Ngô QuyềnPhường Nêu đích danh
Phường Nguyễn Đại NăngPhường Nêu đích danh
Phường Nguyễn TrãiPhường Nêu đích danh
Phường Nhị ChiểuPhường Nêu đích danh
Phường Phạm Sư MạnhPhường Nêu đích danh
Phường Phù LiễnPhường Nêu đích danh
Phường Tân HưngPhường Nêu đích danh
Phường Thạch KhôiPhường Nêu đích danh
Phường Thành ĐôngPhường Nêu đích danh
Phường Thiên HươngPhường Nêu đích danh
Phường Thủy NguyênPhường Nêu đích danh
Phường Trần Hưng ĐạoPhường Nêu đích danh
Phường Trần LiễuPhường Nêu đích danh
Phường Trần Nhân TôngPhường Nêu đích danh
Phường Tứ MinhPhường Nêu đích danh
Phường Việt HòaPhường Nêu đích danh
Xã An Hưng Nêu đích danh
Xã An Khánh Nêu đích danh
Xã An Lão Nêu đích danh
Xã An Phú Nêu đích danh
Xã An Quang Nêu đích danh
Xã An Thành Nêu đích danh
Xã An Trường Nêu đích danh
Xã Bình Giang Nêu đích danh
Xã Cẩm Giang Nêu đích danh
Xã Cẩm Giàng Nêu đích danh
Xã Chấn Hưng Nêu đích danh
Xã Chí Minh Nêu đích danh
Xã Đại Sơn Nêu đích danh
Xã Đường An Nêu đích danh
Xã Gia Lộc Nêu đích danh
Xã Gia Phúc Nêu đích danh
Xã Hợp Tiến Nêu đích danh
Xã Hùng Thắng Nêu đích danh
Xã Kẻ Sặt Nêu đích danh
Xã Kiến Hải Nêu đích danh
Xã Kiến Hưng Nêu đích danh
Xã Kiến Minh Nêu đích danh
Xã Kiến Thụy Nêu đích danh
Xã Kim Thành Nêu đích danh
Xã Lạc Phượng Nêu đích danh
Xã Lai Khê Nêu đích danh
Xã Mao Điền Nêu đích danh
Xã Nam An Phụ Nêu đích danh
Xã Nam Sách Nêu đích danh
Xã Nghi Dương Nêu đích danh
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Nêu đích danh
Xã Nguyên Giáp Nêu đích danh
Xã Nguyễn Lương Bằng Nêu đích danh
Xã Phú Thái Nêu đích danh
Xã Quyết Thắng Nêu đích danh
Xã Tân Kỳ Nêu đích danh
Xã Tân Minh Nêu đích danh
Xã Thái Tân Nêu đích danh
Xã Thượng Hồng Nêu đích danh
Xã Tiên Lãng Nêu đích danh
Xã Tiên Minh Nêu đích danh
Xã Trần Phú Nêu đích danh
Xã Trường Tân Nêu đích danh
Xã Tứ Kỳ Nêu đích danh
Xã Tuệ Tĩnh Nêu đích danh
Xã Việt Khê Nêu đích danh
Xã Vĩnh Am Nêu đích danh
Xã Vĩnh Bảo Nêu đích danh
Xã Vĩnh Hải Nêu đích danh
Xã Vĩnh Hòa Nêu đích danh
Xã Vĩnh Thịnh Nêu đích danh
Xã Vĩnh Thuận Nêu đích danh
Xã Yết Kiêu Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng II của Thành phố Hải Phòng

15 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Đặc khu Bạch Long VĩĐặc khu Nêu đích danh
Xã Bắc Thanh Miện Nêu đích danh
Xã Hà Bắc Nêu đích danh
Xã Hà Đông Nêu đích danh
Xã Hà Nam Nêu đích danh
Xã Hà Tây Nêu đích danh
Xã Hải Hưng Nêu đích danh
Xã Hồng Châu Nêu đích danh
Xã Khúc Thừa Dụ Nêu đích danh
Xã Nam Thanh Miện Nêu đích danh
Xã Ninh Giang Nêu đích danh
Xã Tân An Nêu đích danh
Xã Thanh Hà Nêu đích danh
Xã Thanh Miện Nêu đích danh
Xã Vĩnh Lại Nêu đích danh

Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng

  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Hải Phòng thuộc vùng mấy?
Thành phố Hải Phòng không thuộc một vùng duy nhất: 114 phường, xã của tỉnh chia thành 2 vùng (vùng I có 99 đơn vị; vùng II có 15 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu?
Cao nhất là 5.310.000 đồng/tháng (vùng I), tương ứng 25.500 đồng/giờ, áp dụng cho 99 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Thành phố Hải Phòng không có tên trong phụ lục?
Danh mục địa bàn phủ toàn bộ đơn vị của tỉnh.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.

Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ