Lương tối thiểu vùng Tỉnh Đồng Tháp năm 2026

Tỉnh Đồng Tháp có 102 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 12 đơn vị; vùng III có 27 đơn vị; vùng IV có 63 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).

Vùng II: 12 đơn vịVùng III: 27 đơn vịVùng IV: 63 đơn vị
Mức lương tối thiểu các vùng áp dụng tại Tỉnh Đồng Tháp
VùngSố phường, xãLương tối thiểu thángLương tối thiểu giờ
Vùng II 124.730.000 đ22.700 đ
Vùng III 274.140.000 đ20.000 đ
Vùng IV mệnh đề "còn lại"633.700.000 đ17.800 đ
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Đồng Tháp, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.

Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh Đồng Tháp

12 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường Đạo ThạnhPhường Nêu đích danh
Phường Mỹ PhongPhường Nêu đích danh
Phường Mỹ ThoPhường Nêu đích danh
Phường Thới SơnPhường Nêu đích danh
Phường Trung AnPhường Nêu đích danh
Xã Bình Trưng Nêu đích danh
Xã Châu Thành Nêu đích danh
Xã Kim Sơn Nêu đích danh
Xã Long Định Nêu đích danh
Xã Long Hưng Nêu đích danh
Xã Tân Hương Nêu đích danh
Xã Vĩnh Kim Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Đồng Tháp

27 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường An BìnhPhường Nêu đích danh
Phường Bình XuânPhường Nêu đích danh
Phường Cai LậyPhường Nêu đích danh
Phường Cao LãnhPhường Nêu đích danh
Phường Gò CôngPhường Nêu đích danh
Phường Hồng NgựPhường Nêu đích danh
Phường Long ThuậnPhường Nêu đích danh
Phường Mỹ NgãiPhường Nêu đích danh
Phường Mỹ Phước TâyPhường Nêu đích danh
Phường Mỹ TràPhường Nêu đích danh
Phường Nhị QuýPhường Nêu đích danh
Phường Sa ĐécPhường Nêu đích danh
Phường Sơn QuiPhường Nêu đích danh
Phường Thanh HòaPhường Nêu đích danh
Phường Thường LạcPhường Nêu đích danh
Xã An Thạnh Thủy Nêu đích danh
Xã Bình Ninh Nêu đích danh
Xã Chợ Gạo Nêu đích danh
Xã Hưng Thạnh Nêu đích danh
Xã Lương Hòa Lạc Nêu đích danh
Xã Mỹ Tịnh An Nêu đích danh
Xã Tân Dương Nêu đích danh
Xã Tân Phú Nêu đích danh
Xã Tân Phước 1 Nêu đích danh
Xã Tân Phước 2 Nêu đích danh
Xã Tân Phước 3 Nêu đích danh
Xã Tân Thuận Bình Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Đồng Tháp

63 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Đồng Tháp — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Xã An Hòa Mệnh đề “còn lại”
Xã An Hữu Mệnh đề “còn lại”
Xã An Long Mệnh đề “còn lại”
Xã An Phước Mệnh đề “còn lại”
Xã Ba Sao Mệnh đề “còn lại”
Xã Bình Hàng Trung Mệnh đề “còn lại”
Xã Bình Phú Mệnh đề “còn lại”
Xã Bình Thành Mệnh đề “còn lại”
Xã Cái Bè Mệnh đề “còn lại”
Xã Đốc Binh Kiều Mệnh đề “còn lại”
Xã Đồng Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Gia Thuận Mệnh đề “còn lại”
Xã Gò Công Đông Mệnh đề “còn lại”
Xã Hậu Mỹ Mệnh đề “còn lại”
Xã Hiệp Đức Mệnh đề “còn lại”
Xã Hòa Long Mệnh đề “còn lại”
Xã Hội Cư Mệnh đề “còn lại”
Xã Lai Vung Mệnh đề “còn lại”
Xã Lấp Vò Mệnh đề “còn lại”
Xã Long Bình Mệnh đề “còn lại”
Xã Long Khánh Mệnh đề “còn lại”
Xã Long Phú Thuận Mệnh đề “còn lại”
Xã Long Tiên Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ An Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ Đức Tây Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ Hiệp Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ Lợi Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ Quí Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ Thành Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ Thiện Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ Thọ Mệnh đề “còn lại”
Xã Ngũ Hiệp Mệnh đề “còn lại”
Xã Phong Hòa Mệnh đề “còn lại”
Xã Phong Mỹ Mệnh đề “còn lại”
Xã Phú Cường Mệnh đề “còn lại”
Xã Phú Hựu Mệnh đề “còn lại”
Xã Phú Thành Mệnh đề “còn lại”
Xã Phú Thọ Mệnh đề “còn lại”
Xã Phương Thịnh Mệnh đề “còn lại”
Xã Tam Nông Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Điền Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Đông Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Hộ Cơ Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Hòa Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Hồng Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Khánh Trung Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Long Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Nhuận Đông Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Phú Đông Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Phú Trung Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Thành Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Thạnh Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Thới Mệnh đề “còn lại”
Xã Thanh Bình Mệnh đề “còn lại”
Xã Thanh Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Thanh Mỹ Mệnh đề “còn lại”
Xã Thạnh Phú Mệnh đề “còn lại”
Xã Tháp Mười Mệnh đề “còn lại”
Xã Thường Phước Mệnh đề “còn lại”
Xã Tràm Chim Mệnh đề “còn lại”
Xã Trường Xuân Mệnh đề “còn lại”
Xã Vĩnh Bình Mệnh đề “còn lại”
Xã Vĩnh Hựu Mệnh đề “còn lại”

Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp

  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Đồng Tháp thuộc vùng mấy?
Tỉnh Đồng Tháp không thuộc một vùng duy nhất: 102 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 12 đơn vị; vùng III có 27 đơn vị; vùng IV có 63 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Đồng Tháp là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 12 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Đồng Tháp không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.

Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ