Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 102 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Đồng Tháp — gồm 20 phường, 82 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Đồng Tháp là 81-84.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 81108 | Phường Mỹ Trà | Xã Mỹ Trà, Phường Mỹ Phú, Xã Nhị Mỹ, Xã An Bình | Thành phố Cao Lãnh, Huyện Cao Lãnh |
| 81110 | Phường Mỹ Ngãi | Xã Mỹ Tân, Xã Tân Nghĩa | Thành phố Cao Lãnh, Huyện Cao Lãnh |
| 81121 | Phường Cao Lãnh | Phường 1, Phường 4, Phường 3, Phường 6, Xã Tân Thuận Tây, Phường Hoà Thuận, Xã Hòa An, Xã Tân Thuận Đông, Xã Tịnh Thới | Thành phố Cao Lãnh |
| 81157 | Xã Mỹ Thọ | Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội, Xã Mỹ Xương | Huyện Cao Lãnh |
| 81160 | Xã Ba Sao | Xã Phương Trà | Huyện Cao Lãnh |
| 81161 | Xã Phương Thịnh | Xã Hưng Thạnh | Huyện Tháp Mười |
| 81163 | Xã Phong Mỹ | Xã Gáo Giồng | Huyện Cao Lãnh |
| 81169 | Xã Bình Hàng Trung | Xã Tân Hội Trung, Xã Bình Hàng Tây | Huyện Cao Lãnh |
| 81172 | Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh | Huyện Cao Lãnh |
| 81209 | Xã Trường Xuân | Xã Thạnh Lợi | Huyện Tháp Mười |
| 81212 | Xã Mỹ Quí | Xã Mỹ Quý, Xã Mỹ Đông, Xã Láng Biển | Huyện Tháp Mười |
| 81215 | Xã Thanh Mỹ | Xã Phú Điền | Huyện Tháp Mười |
| 81217 | Xã Đốc Binh Kiều | Xã Tân Kiều | Huyện Tháp Mười |
| 81219 | Xã Tháp Mười | Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ An | Huyện Tháp Mười |
| 81306 | Xã Tràm Chim | Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính | Huyện Tam Nông |
| 81307 | Xã Phú Cường | Xã Hoà Bình | Huyện Tam Nông |
| 81312 | Xã An Hòa | Xã Phú Thành B | Huyện Tam Nông |
| 81313 | Xã An Long | Xã Phú Ninh, Xã An Phong | Huyện Tam Nông, Huyện Thanh Bình |
| 81316 | Xã Phú Thọ | Xã Phú Thành A | Huyện Tam Nông |
| 81318 | Xã Tam Nông | Xã Phú Hiệp, Xã Phú Đức | Huyện Tam Nông |
| 81410 | Xã Tân Hộ Cơ | Xã Tân Thành B | Huyện Tân Hồng |
| 81413 | Xã An Phước | Xã Tân Phước | Huyện Tân Hồng |
| 81415 | Xã Tân Hồng | Thị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú, Xã Tân Công Chí | Huyện Tân Hồng |
| 81416 | Xã Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A | Huyện Tân Hồng |
| 81513 | Phường An Bình | Phường An Lộc, Phường An Bình B, Phường An Bình A | Thành phố Hồng ngự |
| 81514 | Phường Hồng Ngự | Phường An thạnh, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Hội | Thành phố Hồng ngự |
| 81561 | Phường Thường Lạc | Xã Thường Thới Hậu A, Xã Thường Lạc, Phường An Lạc | Huyện Hồng Ngự, Thành phố Hồng ngự |
| 81567 | Xã Thường Phước | Xã Thường Phước 1, Thị trấn Thường Thới Tiền, Xã Thường Phước 2 | Huyện Hồng Ngự |
| 81568 | Xã Long Khánh | Xã Long Khánh A, Xã Long Khánh B | Huyện Hồng Ngự |
| 81569 | Xã Long Phú Thuận | Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận B, Xã Phú Thuận A | Huyện Hồng Ngự |
| 81606 | Xã Thanh Bình | Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú | Huyện Thanh Bình |
| 81607 | Xã Bình Thành | Xã Bình Tấn | Huyện Thanh Bình |
| 81616 | Xã Tân Long | Xã Tân Quới, Xã Tân Hòa, Xã Tân Huề, Xã Tân Bình | Huyện Thanh Bình |
| 81617 | Xã Tân Thạnh | Xã Phú Lợi | Huyện Thanh Bình |
| 81706 | Xã Lấp Vò | Thị trấn Lấp Vò, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Bình Thành, Xã Bình Thạnh Trung | Huyện Lấp Vò |
| 81718 | Xã Tân Khánh Trung | Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B | Huyện Lấp Vò |
| 81719 | Xã Mỹ An Hưng | Xã Mỹ An Hưng A, Xã Tân Mỹ, Xã Mỹ An Hưng B, Xã Hội An Đông | Huyện Lấp Vò |
| 81758 | Xã Tân Dương | Xã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành | Thành phố Sa Đéc, Huyện Lai Vung |
| 81763 | Xã Hòa Long | Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng | Huyện Lai Vung |
| 81767 | Xã Phong Hòa | Xã Vĩnh Thới, Xã Tân Hòa, Xã Định Hòa | Huyện Lai Vung |
| 81768 | Xã Lai Vung | Xã Định An, Xã Định Yên, Xã Tân Phước, Xã Tân Thành | Huyện Lấp Vò, Huyện Lai Vung |
| 81815 | Phường Sa Đéc | Phường 3, Phường 1, Phường 4, Phường 2, Xã Tân Khánh Đông, Phường Tân Quy Đông, Phường An Hoà, Xã Tân Quy Tây | Thành phố Sa Đéc |
| 81909 | Xã Tân Nhuận Đông | Xã An Khánh, Xã Hòa Tân | Huyện Châu Thành |
| 81911 | Xã Tân Phú Trung | Xã Tân Bình, Xã Phú Long, Xã Tân Phú | Huyện Châu Thành |
| 81914 | Xã Phú Hựu | Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã An Phú Thuận | Huyện Châu Thành |
| 84112 | Phường Mỹ Phong | Phường 9, Xã Mỹ Phong, Xã Tân Mỹ Chánh | Thành phố Mỹ Tho |
| 84113 | Phường Đạo Thạnh | Phường 5, Phường 4, Xã Đạo Thạnh | Thành phố Mỹ Tho |
| 84118 | Phường Trung An | Phường 10, Xã Trung An, Xã Phước Thạnh | Thành phố Mỹ Tho |
| 84122 | Phường Thới Sơn | Phường 6, Xã Thới Sơn | Thành phố Mỹ Tho |
| 84123 | Phường Mỹ Tho | Phường 1, Phường 2, Phường Tân Long | Thành phố Mỹ Tho |
| 84210 | Xã Tân Thới | Xã Tân Phú, Xã Tân Thạnh | Huyện Tân Phú Đông |
| 84212 | Xã Tân Phú Đông | Xã Phú Thạnh, Xã Phú Đông, Xã Phú Tân | Huyện Tân Phú Đông |
| 84308 | Phường Long Thuận | Phường 2 | Thành phố Gò Công |
| 84312 | Phường Bình Xuân | Phường Long Chánh, Xã Bình Xuân | Thành phố Gò Công |
| 84318 | Phường Gò Công | Phường 1, Phường 5, Phường Long Hòa | Thành phố Gò Công |
| 84319 | Phường Sơn Qui | Phường Long Hưng, Xã Bình Đông, Xã Tân Trung | Thành phố Gò Công |
| 84356 | Xã Tân Hòa | Thị trấn Tân Hòa, Xã Bình Nghị, Xã Phước Trung | Huyện Gò Công Đông |
| 84359 | Xã Tân Điền | Xã Bình Ân | Huyện Gò Công Đông |
| 84362 | Xã Gia Thuận | Thị trấn Vàm Láng, Xã Kiểng Phước | Huyện Gò Công Đông |
| 84365 | Xã Tân Đông | Xã Tân Phước, Xã Tân Tây | Huyện Gò Công Đông |
| 84369 | Xã Gò Công Đông | Xã Tăng Hoà, Xã Tân Thành | Huyện Gò Công Đông |
| 84406 | Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Thạnh Trị, Xã Thạnh Nhựt | Huyện Gò Công Tây |
| 84411 | Xã Đồng Sơn | Xã Đồng Thạnh, Xã Bình Nhì | Huyện Gò Công Tây |
| 84415 | Xã Vĩnh Hựu | Xã Long Vĩnh | Huyện Gò Công Tây |
| 84417 | Xã Long Bình | Xã Bình Tân | Huyện Gò Công Tây |
| 84419 | Xã Phú Thành | Xã Bình Phú, Xã Thành Công, Xã Yên Luông | Huyện Gò Công Tây |
| 84506 | Xã Chợ Gạo | Thị trấn Chợ Gạo, Xã Song Bình, Xã Long Bình Điền | Huyện Chợ Gạo |
| 84510 | Xã Tân Thuận Bình | Xã Quơn Long, Xã Đăng Hưng Phước | Huyện Chợ Gạo |
| 84514 | Xã An Thạnh Thủy | Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phan | Huyện Chợ Gạo |
| 84515 | Xã Bình Ninh | Xã Xuân Đông, Xã Hòa Định | Huyện Chợ Gạo |
| 84520 | Xã Mỹ Tịnh An | Xã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Tân Bình Thạnh | Huyện Chợ Gạo |
| 84523 | Xã Lương Hòa Lạc | Xã Phú Kiết, Xã Thanh Bình | Huyện Chợ Gạo |
| 84608 | Xã Tân Hương | Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Lý Đông | Huyện Châu Thành |
| 84614 | Xã Long Định | Xã Nhị Bình, Xã Đông Hòa | Huyện Châu Thành |
| 84619 | Xã Bình Trưng | Xã Điềm Hy | Huyện Châu Thành |
| 84621 | Xã Long Hưng | Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú | Huyện Châu Thành |
| 84625 | Xã Vĩnh Kim | Xã Bàn Long, Xã Phú Phong | Huyện Châu Thành |
| 84627 | Xã Kim Sơn | Xã Bình Đức, Xã Song Thuận | Huyện Châu Thành |
| 84629 | Xã Châu Thành | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Thân Cửu Nghĩa, Xã Long An | Huyện Châu Thành |
| 84712 | Xã Hưng Thạnh | Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành | Huyện Tân Phước |
| 84719 | Xã Tân Phước 1 | Thị trấn Mỹ Phước, Xã Tân Hòa Đông, Xã Thạnh Mỹ | Huyện Tân Phước |
| 84720 | Xã Tân Phước 2 | Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hoà, Xã Tân Hòa Tây | Huyện Tân Phước |
| 84721 | Xã Tân Phước 3 | Xã Tân Lập 1, Xã Tân Lập 2, Xã Phước Lập | Huyện Tân Phước |
| 84806 | Xã Bình Phú | Thị trấn Bình Phú, Xã Cẩm Sơn, Xã Phú An | Huyện Cai Lậy |
| 84815 | Xã Long Tiên | Xã Mỹ Long, Xã Long Trung | Huyện Cai Lậy |
| 84816 | Xã Hiệp Đức | Xã Hội Xuân, Xã Tân Phong | Huyện Cai Lậy |
| 84821 | Xã Ngũ Hiệp | Xã Tam Bình | Huyện Cai Lậy |
| 84822 | Xã Mỹ Thành | Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam, Xã Phú Nhuận | Huyện Cai Lậy |
| 84823 | Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Lộc, Xã Phú Cường | Huyện Cai Lậy |
| 84861 | Xã Tân Phú | Xã Mỹ Hạnh Đông, Xã Mỹ Hạnh Đông, Xã Tân Hội, Xã Tân Hội | Huyện Cai Lậy, Thị xã Cai Lậy |
| 84864 | Phường Mỹ Phước Tây | Thị trấn Cai Lậy, Phường 1, Phường 3, Xã Mỹ Phước Tây, Xã Mỹ Phước Tây, Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Hạnh Trung | Huyện Cai Lậy, Thị xã Cai Lậy |
| 84867 | Phường Thanh Hòa | Phường 2, Xã Tân Bình, Xã Tân Bình, Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Hòa | Thị xã Cai Lậy, Huyện Cai Lậy |
| 84871 | Phường Nhị Quý | Xã Nhị Mỹ, Phường Nhị Mỹ, Xã Nhị Quý, Xã Nhị Quý, Xã Phú Quý, Xã Phú Quý | Huyện Cai Lậy, Thị xã Cai Lậy |
| 84872 | Phường Cai Lậy | Phường 4, Phường 5, Xã Long Khánh, Xã Long Khánh | Thị xã Cai Lậy, Huyện Cai Lậy |
| 84906 | Xã Cái Bè | Thị trấn Cái Bè, Xã Hòa Khánh, Xã Đông Hòa Hiệp | Huyện Cái Bè |
| 84921 | Xã Mỹ Đức Tây | Xã Thiện Trí, Xã Mỹ Đức Đông | Huyện Cái Bè |
| 84927 | Xã An Hữu | Xã Mỹ Lương, Xã Hòa Hưng | Huyện Cái Bè |
| 84931 | Xã Thanh Hưng | Xã Tân Hưng, Xã Tân Thanh, Xã An Thái Trung | Huyện Cái Bè |
| 84932 | Xã Mỹ Lợi | Xã Mỹ Lợi B, Xã Mỹ Lợi A, Xã An Thái Đông | Huyện Cái Bè |
| 84933 | Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Trung, Xã Mỹ Tân, Xã Thiện Trung | Huyện Cái Bè |
| 84934 | Xã Hậu Mỹ | Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Trinh | Huyện Cái Bè |
| 84935 | Xã Hội Cư | Xã Hậu Mỹ Phú, Xã Mỹ Hội, Xã An Cư, Xã Hậu Thành | Huyện Cái Bè |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Đồng Tháp chia thành 22 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.