Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15, áp dụng từ .
Phường Gò Công thuộc Tỉnh Đồng Tháp là đơn vị hành chính cấp xã đang hoạt động từ ngày 01/7/2025, mã đơn vị hành chính 28306. Đơn vị này hình thành sau sắp xếp từ 2 đơn vị hành chính cũ: Phường 1 và Phường Long Hòa.
| Tên đơn vị | Phường Gò Công |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 28306 |
| Loại đơn vị | Phường — đơn vị hành chính cấp xã |
| Tỉnh, thành phố | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa bàn trước đây thuộc | Thành phố Gò Công (đã chấm dứt hoạt động) |
| Hoạt động từ | 30/06/2025 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành |
2 đơn vị hành chính dưới đây đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025; toàn bộ hoặc một phần địa bàn của chúng nay thuộc Phường Gò Công. Bấm vào từng đơn vị để xem chi tiết địa bàn cũ.
| Đơn vị hành chính cũ | Mã cũ | Trước đây thuộc |
|---|---|---|
| Phường 1 | 28300 | Thành phố Gò Công |
| Phường Long Hòa | 28318 | Thành phố Gò Công |
Trích Điều 1 Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành — khoản quy định trực tiếp việc thành lập Phường Gò Công:
76. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Tân Thành (huyện Gò Công Đông) và xã Tăng Hòa thành xã mới có tên gọi là xã Gò Công Đông.
Đổi tên từ Phường 5 (thành phố Gò Công) thành phường Gò Công, hợp nhất Phường 1, Phường 5 (thành phố Gò Công) và phường Long Hòa
Số nhà, tên đường, Phường Gò Công, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam| Mã bưu chính | 84318 | Mã bưu điện của Phường Gò Công → |
|---|---|---|
| Lương tối thiểu vùng | Vùng 3 | Mức lương tối thiểu áp dụng tại Phường Gò Công → |
| Doanh nghiệp trên địa bàn | 135 doanh nghiệp | Danh sách doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Phường Gò Công → |