Mã bưu chính Tỉnh Điện Biên
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 45 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Điện Biên — gồm 3 phường, 42 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Điện Biên là 32.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 32116 | Xã Mường Phăng | Xã Nà Nhạn, Xã Nà Nhạn, Xã Pá Khoang, Xã Pá Khoang | Huyện Điện Biên, Thành phố Điện Biên Phủ |
| 32118 | Xã Nà Tấu | Xã Mường Đăng, Xã Ngối Cáy | Huyện Mường Ảng |
| 32119 | Phường Mường Thanh | Phường Noong Bua, Phường Nam Thanh, Xã Thanh Xương | Thành phố Điện Biên Phủ, Huyện Điện Biên |
| 32120 | Phường Điện Biên Phủ | Phường Him Lam, Phường Thanh Bình, Phường Tân Thanh, Phường Mường Thanh, Phường Thanh Trường, Xã Thanh Minh | Thành phố Điện Biên Phủ |
| 32208 | Xã Thanh An | Xã Noọng Hẹt, Xã Sam Mứn | Huyện Điện Biên |
| 32214 | Xã Mường Pồn | Xã Mường Mươn | Huyện Mường Chà |
| 32216 | Xã Thanh Nưa | Xã Hua Thanh, Xã Thanh Luông, Xã Thanh Hưng, Xã Thanh Chăn | Huyện Điện Biên |
| 32220 | Xã Thanh Yên | Xã Pa Thơm, Xã Noong Luống | Huyện Điện Biên |
| 32226 | Xã Núa Ngam | Xã Hẹ Muông, Xã Na Tông | Huyện Điện Biên |
| 32228 | Xã Mường Nhà | Xã Mường Lói, Xã Phu Luông | Huyện Điện Biên |
| 32231 | Xã Sam Mứn | Xã Pom Lót, Xã Na Ư | Huyện Điện Biên |
| 32309 | Xã Xa Dung | Xã Phì Nhừ | Huyện Điện Biên Đông |
| 32310 | Xã Na Son | Thị trấn Điện Biên Đông, Xã Keo Lôm | Huyện Điện Biên Đông |
| 32311 | Xã Pu Nhi | Xã Nong U | Huyện Điện Biên Đông |
| 32314 | Xã Phình Giàng | Xã Pú Hồng | Huyện Điện Biên Đông |
| 32316 | Xã Tìa Dình | Xã Háng Lìa | Huyện Điện Biên Đông |
| 32319 | Xã Mường Luân | Xã Chiềng Sơ, Xã Luân Giới | Huyện Điện Biên Đông |
| 32406 | Xã Mường Ảng | Thị trấn Mường Ảng, Xã Ẳng Nưa, Xã Ẳng Cang | Huyện Mường Ảng |
| 32413 | Xã Mường Lạn | Xã Xuân Lao, Xã Nặm Lịch | Huyện Mường Ảng |
| 32415 | Xã Búng Lao | Xã Ẳng Tở, Xã Chiềng Đông | Huyện Mường Ảng, Huyện Tuần Giáo |
| 32506 | Xã Tuần Giáo | Thị trấn Tuần Giáo, Xã Quài Nưa, Xã Quài Cang | Huyện Tuần Giáo |
| 32513 | Xã Pú Nhung | Xã Rạng Đông, Xã Ta Ma | Huyện Tuần Giáo |
| 32516 | Xã Mường Mùn | Xã Mùn Chung, Xã Pú Xi | Huyện Tuần Giáo |
| 32521 | Xã Chiềng Sinh | Xã Mường Thín, Xã Nà Sáy, Xã Mường Khong | Huyện Tuần Giáo |
| 32524 | Xã Quài Tở | Xã Tỏa Tình, Xã Tênh Phông | Huyện Tuần Giáo |
| 32606 | Xã Tủa Chùa | Thị trấn Tủa Chùa, Xã Mường Báng, Xã Nà Tòng | Huyện Tủa Chùa, Huyện Tuần Giáo |
| 32610 | Xã Tủa Thàng | Xã Huổi Só | Huyện Tủa Chùa |
| 32612 | Xã Sín Chải | Xã Xín Chải, Xã Tả Sìn Thàng, Xã Lao Xả Phình | Huyện Tủa Chùa |
| 32617 | Xã Sính Phình | Xã Tả Phìn, Xã Trung Thu | Huyện Tủa Chùa |
| 32618 | Xã Sáng Nhè | Xã Xá Nhè, Xã Mường Đun, Xã Phình Sáng | Huyện Tủa Chùa, Huyện Tuần Giáo |
| 32709 | Phường Mường Lay | Phường Sông Đà, Phường Na Lay, Xã Sá Tổng, Xã Lay Nưa | Thị Xã Mường Lay, Huyện Mường Chà |
| 32758 | Xã Nậm Nèn | Xã Huổi Mí | Huyện Mường Chà |
| 32759 | Xã Pa Ham | Xã Hừa Ngài | Huyện Mường Chà |
| 32763 | Xã Mường Tùng | Xã Huổi Lèng | Huyện Mường Chà |
| 32766 | Xã Na Sang | Thị Trấn Mường Chà, Xã Sa Lông, Xã Ma Thì Hồ | Huyện Mường Chà |
| 32806 | Xã Nà Hỳ | Xã Nà Khoa, Xã Nà Khoa, Xã Nậm Nhừ, Xã Nậm Chua | Huyện Mường Nhé, Huyện Nậm Pồ |
| 32807 | Xã Si Pa Phìn | Xã Phìn Hồ, Xã Phìn Hồ | Huyện Mường Chà, Huyện Nậm Pồ |
| 32810 | Xã Chà Tở | Xã Nậm Khăn, Xã Nậm Khăn | Huyện Mường Chà, Huyện Nậm Pồ |
| 32819 | Xã Nà Bủng | Xã Vàng Đán | Huyện Nậm Pồ |
| 32821 | Xã Mường Chà | Xã Nậm Tin, Xã Pa Tần, Xã Pa Tần, Xã Chà Cang, Xã Chà Cang, Xã Chà Nưa, Xã Chà Nưa | Huyện Nậm Pồ, Huyện Mường Nhé, Huyện Mường Chà |
| 32906 | Xã Mường Nhé | Xã Chung Chải, Xã Nậm Vì | Huyện Mường Nhé |
| 32911 | Xã Sín Thầu | Xã Sen Thượng, Xã Leng Su Sìn | Huyện Mường Nhé |
| 32912 | Xã Nậm Kè | Xã Pá Mỳ | Huyện Mường Nhé |
| 32913 | Xã Quảng Lâm | Xã Na Cô Xa, Xã Na Cô Sa | Huyện Mường Nhé, Huyện Nậm Pồ |
| 32916 | Xã Mường Toong | Xã Huổi Lếch | Huyện Mường Nhé |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Điện Biên
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Điện Biên chia thành 10 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Mường Chà | 9 |
| Huyện Mường Nhé | 7 |
| Huyện Mường Ảng | 4 |
| Huyện Nậm Pồ | 6 |
| Huyện Tuần Giáo | 8 |
| Huyện Tủa Chùa | 5 |
| Huyện Điện Biên | 8 |
| Huyện Điện Biên Đông | 6 |
| Thành phố Điện Biên Phủ | 3 |
| Thị Xã Mường Lay | 1 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Điện Biên
Mã bưu chính Tỉnh Điện Biên là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Điện Biên bắt đầu bằng 32 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 32. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Điện Biên hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Điện Biên có 45 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 3 phường, 42 xã. Trong đó 45 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Điện Biên tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 10 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Điện Biên
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
