Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15, áp dụng từ .
Xã Tuy An Nam thuộc Tỉnh Đắk Lắk là đơn vị hành chính cấp xã đang hoạt động từ ngày 01/7/2025, mã đơn vị hành chính 22153. Đơn vị này hình thành sau sắp xếp từ 2 đơn vị hành chính cũ: Xã An Chấn và Xã An Thọ.
| Tên đơn vị | Xã Tuy An Nam |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 22153 |
| Loại đơn vị | Xã — đơn vị hành chính cấp xã |
| Tỉnh, thành phố | Tỉnh Đắk Lắk |
| Địa bàn trước đây thuộc | Huyện Tuy An (đã chấm dứt hoạt động) |
| Hoạt động từ | 30/06/2025 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành |
2 đơn vị hành chính dưới đây đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025; toàn bộ hoặc một phần địa bàn của chúng nay thuộc Xã Tuy An Nam. Bấm vào từng đơn vị để xem chi tiết địa bàn cũ.
| Đơn vị hành chính cũ | Mã cũ | Trước đây thuộc |
|---|---|---|
| Xã An Chấn | 22156 | Huyện Tuy An |
| Xã An Thọ | 22159 | Huyện Tuy An |
Trích Điều 1 Nghị quyết 1660/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành — khoản quy định trực tiếp việc thành lập Xã Tuy An Nam:
62. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã An Thọ, An Mỹ và An Chấn thành xã mới có tên gọi là xã Tuy An Nam.
Đổi tên từ xã An Mỹ thành xã Tuy An Nam và hợp nhất xã An Thọ, An Mỹ và An Chấn
Số nhà, tên đường, Xã Tuy An Nam, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam| Mã bưu chính | 56225 | Mã bưu điện của Xã Tuy An Nam → |
|---|---|---|
| Lương tối thiểu vùng | Vùng 4 | Mức lương tối thiểu áp dụng tại Xã Tuy An Nam → |
| Doanh nghiệp trên địa bàn | 75 doanh nghiệp | Danh sách doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Xã Tuy An Nam → |