Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 4 thuốc đã đăng ký sử dụng trên hồng, phòng trừ 9 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Thối quả | 1 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây hồng ăn trái · CÂY CÔNG NGHIỆP, CÂY ĂN QUẢ |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Ento-Pro 150SL Viện Bảo vệ thực vật | Protein thuỷ phân | 1 lít thuốc + 10 lít nước | Không xác định | GHS 5 |
| Lilacter 0.3SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Eugenol | 0.15 – 0.20 % | 2 ngày | GHS 5 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.07 - 0.10 % | 2 ngày | GHS 4 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.07 - 0.10 % | 2 ngày | GHS 4 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.07 - 0.10 % | 2 ngày | GHS 4 |
| Limater 7.5EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Rotenone | 0.07 - 0.10 % | 2 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |