Thuốc trị bọ cánh tơ trên chè

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 48 thuốc đã đăng ký trị bọ cánh tơ trên chè. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

48Thuốc đã đăng ký
19Hoạt chất
7Nhóm kháng thuốc
1–17Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Bọ cánh tơ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Matrine
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Dinotefuran
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriPyrethrins
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho chè.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
A-Z annong 0.15EC
Công ty TNHH An Nông
Azadirachtin0.7 lít/ha3 ngàyGHS 5
Abafax 1.8 EC
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Abamectin4 – 8 ml/8 lít nước7 ngàyGHS 4
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l100-150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Agiaza 4.5EC
Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan
Azadirachtin0.05 – 0.07 %2 ngàyGHS 5
Agri-one 1SL
Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)8 - 10 ml/ 10 lít nước3 ngàyGHS 5
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Ajisuper 0.5SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.3 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Aphophis 5EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Apta 300WP
Công ty TNHH ADC
Buprofezin 25% + Dinotefuran 5%0.3 - 0.6 kg/ha7 ngàyGHS 5
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.01 – 0.02%3 ngàyGHS 4
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Biomax 1EC
Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông
Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4%0.3-0.5 l/ha5 ngàyGHS 5
Biosun 3EW
Công ty TNHH Nông Sinh
Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5%0.13%1 ngàyGHS 4
BP Dy Gan 5.4EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Abamectin100 ml/ha3 ngàyGHS 3
Chim ưng 3.8EC
Công ty TNHH Sơn Thành
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%140 - 180 ml/ha7 ngàyGHS 4
Dolagan 25EC
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l0.4 lít/ha7 ngày
Dylan 10WG
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate75-150g/ha7 ngàyGHS 4
Dylan 10WG
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate75-150g/ha7 ngàyGHS 4
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.03 - 0.04%5 ngàyGHS 5
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.01 – 0.02%7 ngàyGHS 5
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.1%7 ngàyGHS 5
Goldgun 0.6EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Azadirachtin150 ml/ha7 ngàyGHS 5
Hetsau 0.4EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Cnidiadin0.1%7 ngàyGHS 5
Javitin 100WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Abamectin80 - 100 g/ha7 ngàyGHS 3
Kobisuper 1SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Kozomi 0.15EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Azadirachtin0.2 – 0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Ly 0.26SL
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)1.0 – 1.25 lít/ha3 ngày
Neem Nim Xoan Xanh green 0.3EC
Công ty TNHH Ngân Anh
Azadirachtin15ml/ bình 8 lít nước Không khuyến cáo GHS 5
Newfatoc 75SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin0.015 - 0.03%7 ngàyGHS 3
Nouvo 3.6EC
Công ty CP Nông dược HAI
Abamectin 36 g/l0.15 - 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
Phumai 3.6EC
Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương
Abamectin150-300ml/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 3
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha17 ngàyGHS 3
Rholam Super 50SG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg100 – 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Rinup 50EC
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Rinup 50WP
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Starrimec 5WG
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Emamectin benzoate50 g/ha5 ngàyGHS 4
Takare 2EC
Công ty CP Nông dược HAI
Karanjin0.75 - 1.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 4
Tikrice 25EC
Công ty CP XNK Thọ Khang
Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l200 - 500 ml/ha3 ngàyGHS 4
TP-Thần Điền 78SL
Công ty TNHH Thành Phương
Saponozit 46% + Saponin acid 32%30 ml/ bình 10 lít3 ngàyGHS 4
Tridan 21.8WP
Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever
Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g)0.5 kg/ha3 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị bọ cánh tơ trên chè, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 17 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ