Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 48 thuốc đã đăng ký trị bọ cánh tơ trên chè. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bọ cánh tơ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Matrine |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Dinotefuran |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Pyrethrins |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho chè.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| A-Z annong 0.15EC Công ty TNHH An Nông | Azadirachtin | 0.7 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Abafax 1.8 EC Công ty TNHH SX - TM Tô Ba | Abamectin | 4 – 8 ml/8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Agassi 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l | 100-150 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Agiaza 4.5EC Công ty TNHH SX TM DV Thu Loan | Azadirachtin | 0.05 – 0.07 % | 2 ngày | GHS 5 |
| Agri-one 1SL Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Long | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 8 - 10 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ajisuper 0.5SL Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.3 – 0.6 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Aphophis 5EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Apta 300WP Công ty TNHH ADC | Buprofezin 25% + Dinotefuran 5% | 0.3 - 0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atimecusa 20WP Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bafurit 5WG Công ty TNHH Nông Sinh | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.01 – 0.02% | 3 ngày | GHS 4 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Biomax 1EC Công ty TNHH Vật tư NN Phương Đông | Azadirachtin 0.6% + Matrine 0.4% | 0.3-0.5 l/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Biosun 3EW Công ty TNHH Nông Sinh | Pyrethrins 2.5% + Rotenone 0.5% | 0.13% | 1 ngày | GHS 4 |
| BP Dy Gan 5.4EC Công ty TNHH TM Bình Phương | Abamectin | 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 3 |
| Chim ưng 3.8EC Công ty TNHH Sơn Thành | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 140 - 180 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dolagan 25EC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | Emamectin benzoate 24g/l + Matrine 1g/l | 0.4 lít/ha | 7 ngày | — |
| Dylan 10WG Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate | 75-150g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dylan 10WG Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate | 75-150g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dylan 2EC Công ty CP Nicotex | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.03 - 0.04% | 5 ngày | GHS 5 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | GHS 5 |
| Emasuper 1.9EC Công ty TNHH Phú Nông | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Goldgun 0.6EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Azadirachtin | 150 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Hetsau 0.4EC Công ty TNHH MTV Gold Ocean | Cnidiadin | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Javitin 100WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Abamectin | 80 - 100 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Kobisuper 1SL Công ty TNHH Nam Bắc | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.4 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Kozomi 0.15EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | Azadirachtin | 0.2 – 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Ly 0.26SL Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 1.0 – 1.25 lít/ha | 3 ngày | — |
| Neem Nim Xoan Xanh green 0.3EC Công ty TNHH Ngân Anh | Azadirachtin | 15ml/ bình 8 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Newfatoc 75SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newfatoc 75WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Nimbus 6.0EC Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai | Abamectin | 0.015 - 0.03% | 7 ngày | GHS 3 |
| Nouvo 3.6EC Công ty CP Nông dược HAI | Abamectin 36 g/l | 0.15 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Phumai 3.6EC Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương | Abamectin | 150-300ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 3.6EC Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | GHS 3 |
| Rholam Super 50SG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg | 100 – 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Rinup 50EC Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 2.0 – 3.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Rinup 50WP Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 2.0 – 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | Abamectin | 80 -100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Starrimec 5WG Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Emamectin benzoate | 50 g/ha | 5 ngày | GHS 4 |
| Takare 2EC Công ty CP Nông dược HAI | Karanjin | 0.75 - 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tikrice 25EC Công ty CP XNK Thọ Khang | Abamectin 5g/l + Petroleum oil 245g/l | 200 - 500 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| TP-Thần Điền 78SL Công ty TNHH Thành Phương | Saponozit 46% + Saponin acid 32% | 30 ml/ bình 10 lít | 3 ngày | GHS 4 |
| Tridan 21.8WP Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | Abamectin 1.8g/kg + Bacillus thuringiensis 20g/kg (1010bt/g) | 0.5 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |