Thuốc trị sâu xanh trên cà chua

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 35 thuốc đã đăng ký trị sâu xanh trên cà chua. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

35Thuốc đã đăng ký
16Hoạt chất
6Nhóm kháng thuốc
1–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu xanh rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Azadirachtin
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis, Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis var. T.36
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineChlorantraniliprole, Cyantraniliprole

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho cà chua.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Akka 22.2WP
Eastchem Co., Ltd.
Abamectin40-60 g/ha7 ngàyGHS 3
Anb40 Super 1.8EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Abamectin0.50 – 0.70 lít/ha7 ngàyGHS 5
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)60 – 100 ml/ha3 ngàyGHS 4
Benevia® 100 OD
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Cyantraniliprole0.45 - 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Delfin WG (32 BIU)
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.5 - 1.5 kg/ha1 ngày
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)60 – 100 ml7 ngàyGHS 5
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate60 - 80 g/ha7 ngàyGHS 4
Emaxtin 3.8EC
Công ty TNHH US.Chemical
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150 ml/ha7 ngàyGHS 4
Goldemec 5.7EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)100 ml/ha7 ngàyGHS 4
Goldgun 0.6EC
Công ty TNHH MTV Gold Ocean
Azadirachtin150 ml/ha7 ngàyGHS 5
Kobisuper 1SL
Công ty TNHH Nam Bắc
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.4 lít/ha5 ngàyGHS 5
Kuraba WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyGHS 5
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin200 – 300 ml/ha5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%120-150 ml/ha5 ngàyGHS 4
Prevathon® 5SC
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Chlorantraniliprole (min 93%)0.4 - 0.5 lít/ha1 ngàyGHS 5
Proclaim 1.9EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Emamectin benzoate0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
Proclaim 1.9EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Emamectin benzoate0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
Proclaim 1.9EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Emamectin benzoate0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Rinup 50EC
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Rinup 50WP
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Sausto 1EC
Công ty TNHH Nam Bắc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.04-0.06% (4-6 ml/ 10 lít nước)3 ngàyGHS 5
Spinki 25SC
Công ty TNHH Phú Nông
Spinosad15 - 20 ml/bình 8 lít7 ngàyGHS 5
Success 25SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinosad0.6-1 L/ha1 ngàyGHS 5
Suhamcon 25SC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Spinosad0.8 – 1.2 lít/ha3 ngàyGHS 5
Suhamcon 25WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Spinosad0.8 – 1.2 kg/ha3 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thuricide HP
Công ty TNHH Việt Thắng
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.3 - 1.0 kg/ha1 ngày
Thuricide OF 36BIU
Công ty TNHH Việt Thắng
Bacillus thuringiensis var. kurstaki0.75 - 1.0 lít/ha1 ngày
TP-Thần tốc 16.000IU
Công ty CP Genta Thụy Sĩ
Bacillus thuringiensis var. T.360.4 - 0.6 lít/ha3 ngàyGHS 5
TT-Anonin 1EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Annonin (min 95%)400-500 ml/ha7 ngàyGHS 4
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin50 g/ha7 ngàyGHS 3
Waba 18WP
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin50 g/ha7 ngàyGHS 3
Waba 3.6EC
Công ty TNHH US.Chemical
Abamectin0.15 – 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 3
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu xanh trên cà chua, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ