Thuốc trị sâu xanh trên bắp cải

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 33 thuốc đã đăng ký trị sâu xanh trên bắp cải. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

33Thuốc đã đăng ký
15Hoạt chất
4Nhóm kháng thuốc
1–17Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu xanh rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Avermectin B1b, Abamectin, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Emamectin benzoate
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Azadirachtin, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho bắp cải.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Agtemex 5WP
Công ty CP BVTV An Hưng Phát
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.15 – 0.18 kg/ha7 ngàyGHS 4
Ajisuper 0.5SL
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.3 – 0.6 lít/ha5 ngàyGHS 5
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.25 lít/ha7 ngàyGHS 5
Anisaf SH-01 2SL
Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I...
Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie...1-2% (80-160ml/ 8 lít nước)3 ngàyGHS 5
Billaden 50EC
Công ty CP Nông nghiệp Thanh Xuân
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.1 – 0.12 lít/ha7 ngàyGHS 4
Billaden 50WG
Công ty CP Nông nghiệp Thanh Xuân
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%0.12 kg/ha7 ngàyGHS 4
Bitadin WP
Công ty TNHH Nông Sinh
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 16.000 IU + Granulosis virus 108...0.6 – 0.75 kg/ha3 ngàyGHS 5
Chim ưng 3.8EC
Công ty TNHH Sơn Thành
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%140 - 180 ml/ha7 ngàyGHS 4
Comazol (16000 IU/mg) WP
Công ty CP Nicotex
Bacillus thuringiensis var.kurstaki1.0 - 2.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Delfin WG (32 BIU)
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.5 - 1.5 kg/ha1 ngày
Dylan 2EC
Công ty CP Nicotex
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.6 - 1.0 lít/ha5 ngàyGHS 5
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate60 - 80 g/ha7 ngàyGHS 4
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)350 - 400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Eska 250EC
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate 5g/l + Petroleum oil 245g/l250 - 300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Fanty 3.6EC
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Abamectin150 – 200 ml/ha7 ngàyGHS 4
Forwabit 32WP
Forward International Ltd
Bacillus thuringiensis var.kurstaki1.0 - 2.0 kg/ha5 ngàyGHS 5
Haihamec 3.6EC
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
Abamectin0.15 lít/ha7 ngàyGHS 4
July 5EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 ml/ha3 ngàyGHS 4
July 5WG
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)400 g/ha3 ngàyGHS 4
Kuraba WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis0.5 - 0.6 kg/ ha3 ngàyGHS 5
Nimbus 6.0EC
Công ty TNHH VT BVTV Phương Mai
Abamectin75 - 150 ml/ ha7 ngàyGHS 3
Phumai 3.6EC
Công ty CP Đầu Tư KTNN và PTNT Trung Ương
Abamectin150-300ml/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 3.6EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 3
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha17 ngàyGHS 3
Redconfi 30EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Emamectin benzoate 29g/l + Matrine 1g/l0.1 – 0.2 lít/ha5 ngày
Sarkozy 0.3EC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Azadirachtin0.2 - 0.5 lít/ha5 ngàyGHS 5
Spinki 25SC
Công ty TNHH Phú Nông
Spinosad15 - 20 ml/bình 8 lít7 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150 - 250 g/ha5 ngàyGHS 4
Thuricide HP
Công ty TNHH Việt Thắng
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.3 - 1.0 kg/ha1 ngày
Thuricide OF 36BIU
Công ty TNHH Việt Thắng
Bacillus thuringiensis var. kurstaki0.75 - 1.0 lít/ha1 ngày
Xi-men 2SC
Công ty TNHH MTV Lucky
Bacillus thuringiensis var. kurstaki 1.6% + Spinosad 0.4%1.8 – 2.5 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu xanh trên bắp cải, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 17 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ