7580103 Ngành Kiến trúc nội thất
7580103 là mã ngành Kiến trúc nội thất trình độ đại học , nhóm ngành 75801 — Kiến trúc và quy hoạch , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 16 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7580103 | Kiến trúc nội thất | — | — |
Mã 7580103 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75801 | Kiến trúc và quy hoạch |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Kiến trúc nội thất |
Điểm trúng tuyển ngành Kiến trúc nội thất năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kiến trúc nội thất V00; V02 | 21,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kiến trúc nội thất A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kiến trúc nội thất A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kiến trúc nội thất A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
Xét học bạ 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kiến trúc nội thất A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kiến trúc nội thất A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kiến trúc nội thất A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kiến trúc nội thất | 69,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kiến trúc nội thất | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kiến trúc nội thất | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kiến trúc nội thất | 47,94 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Kiến trúc nội thất | 13,62 |
Xét tuyển kết hợp 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Kiến trúc nội thất (Kết hợp học bạ THPT hoặc điểm thi THPT với điểm năng khiếu) V00; V01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Kiến trúc nội thất (Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu) V00; V01 | 15,00 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kiến trúc nội thất ACT | 29,08 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Kiến trúc nội thất SAT | 1315 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kiến trúc nội thất ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8580103 | Kiến trúc nội thất | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7580103 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kiến trúc nội thất năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kiến trúc nội thất có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75801
Ngành khác cùng nhóm 75801
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7580101 | Kiến trúc |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan |
| 7580104 | Kiến trúc đô thị |
| 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình |
| 7580108 | Thiết kế nội thất |
| 7580111 | Bảo tồn di sản kiến trúc - Đô thị |
| 7580112 | Đô thị học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .