Cập nhật:

9580101 Ngành Kiến trúc

9580101 là mã ngành Kiến trúc trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 95801 — Kiến trúc và quy hoạch , lĩnh vực 958 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).

9580101 mã ngành

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
9580101 Kiến trúc

Mã 9580101 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 9 Trình độ tiến sĩ
Mã cấp II — lĩnh vực 958 Kiến trúc và xây dựng
Mã cấp III — nhóm ngành 95801 Kiến trúc và quy hoạch
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Kiến trúc

Ngành Kiến trúc ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
7580101 Kiến trúc Đại học
8580101 Kiến trúc Thạc sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 9580101 là ngành gì?
9580101 là ngành Kiến trúc trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 95801 — Kiến trúc và quy hoạch, lĩnh vực 958 — Kiến trúc và xây dựng, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kiến trúc?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Kiến trúc có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7580101 (đại học), 8580101 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 95801

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ