Tỉnh Tây Ninh có 96 phường, xã, đặc khu, chia thành 4 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng I có 20 đơn vị; vùng II có 29 đơn vị; vùng III có 34 đơn vị; vùng IV có 13 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 5.310.000 đồng/tháng (vùng I).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng I | 20 | 5.310.000 đ | 25.500 đ |
| Vùng II | 29 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
| Vùng III | 34 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
| Vùng IV mệnh đề "còn lại" | 13 | 3.700.000 đ | 17.800 đ |
20 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng (25.500 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Khánh Hậu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long An | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân An | Phường | Nêu đích danh |
| Xã An Ninh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bến Lức | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Đức | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Cần Giuộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đức Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đức Lập | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hậu Nghĩa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hiệp Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hòa Khánh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Lương Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mỹ Hạnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mỹ Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mỹ Yên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phước Lý | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phước Vĩnh Tây | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Tập | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạnh Lợi | Xã | Nêu đích danh |
29 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường An Tịnh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Minh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Gia Lộc | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Gò Dầu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hòa Thành | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Kiến Tường | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long Hoa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Ninh Thạnh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Ninh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thanh Điền | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Trảng Bàng | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Bình Hiệp | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Cần Đước | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hưng Thuận | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Long Cang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Long Hựu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mỹ An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mỹ Lệ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mỹ Thạnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nhựt Tảo | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phước Chỉ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phước Thạnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Rạch Kiến | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Lân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Long | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạnh Đức | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thủ Thừa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Truông Mít | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tuyên Thạnh | Xã | Nêu đích danh |
34 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã An Lục Long | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bến Cầu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Cầu Khởi | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Châu Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Dương Minh Châu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đông Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đức Huệ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hảo Đước | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hòa Hội | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Lộc Ninh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Long Chữ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Long Thuận | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mỹ Quý | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ninh Điền | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phước Vinh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tầm Vu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Biên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Châu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Đông | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Hội | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Lập | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Tây | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Trụ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạnh Bình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạnh Hóa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạnh Phước | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thuận Mỹ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trà Vong | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vàm Cỏ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Công | Xã | Nêu đích danh |
13 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Tây Ninh — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã Bình Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hậu Thạnh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hưng Điền | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Khánh Hưng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mộc Hóa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nhơn Hòa Lập | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nhơn Ninh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Hưng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Thạnh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tuyên Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Châu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Hưng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Thạnh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |